Home / TRIPITAKA / Đại tạng kinh tiếng Việt / Tam Tạng Kinh Điển Bắc Truyền / 01. Bộ A Hàm / [0011] Ni Câu Đà Phạm Chí Kinh [尼拘陀梵志經]

[0011] Ni Câu Đà Phạm Chí Kinh [尼拘陀梵志經]

T Release Date: 2010/02/26 # Distributor: Chinese Buddhist Electronic
Text Association (CBE
TA) # Source material obtained from:
Text as provided by Mr. Hsiao Chen-Kuo,
Text as provided by Mr. Chang Wen-Ming,
Text as provided by Anonymous, USA, Punctuated text as provided by Dhammavassarama # Distributed free of charge. For details please read at http://www.cbeta.org/copyright_e.htm
T01n0011_p0222a15║
T01n0011_p0222a16║
T01n0011_p0222a17║
T01n0011_p0222a18║   No. 11 [No. 1(8), No. 26(104)] T01n0011_p0222a19║ phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh quyển thượng
T01n0011_p0222a20║
T01n0011_p0222a21║     tây thiên dịch kinh tam tạng triêu phụng đại phu thí quang lộc khanh
T01n0011_p0222a22║     truyền pháp đại sư tứ tử sa môn thần thí hộ đẳng phụng  chiếu dịch
T01n0011_p0222a23║ như thị ngã văn : nhất thời ,thế tôn tại vương xá thành ca lan đà trúc lâm
T01n0011_p0222a24║ tinh xá 。thời ,bỉ thành trung hữu nhất trường giả ,danh viết hòa hợp ,ư nhất
T01n0011_p0222a25║ nhật trung ,phạn thực sự ngật ,xuất vương xá thành ,nghệ ca lan đà trúc lâm
T01n0011_p0222a26║ tinh xá phật thế tôn sở ,chiêm lễ thân cận 。thị thời ,trường giả ,kì xuất
T01n0011_p0222a27║ vị cửu ,tác thị tư duy :「kim nhật dĩ quá thanh đán ,phật cập bật sô
T01n0011_p0222a28║ các xứ tự phòng ,nghi ưng thả chỉ ,vật nghệ phật sở chiêm lễ thân cận 。
T01n0011_p0222a29║ ngã kim đương vãng ni câu đà phạm chí tụ tập chi sở 。」thời ,bỉ phạm chí ,
T01n0011_p0222b01║ tại ô đàm mạt lê viên trung ,dữ chư phạm chí vi nhiễu nhi trụ ,cao cử
T01n0011_p0222b02║ kì thanh ,phát chư ngôn luận ,sở vị vương luận chiến luận đạo tặc chi luận 、y
T01n0011_p0222b03║ luận thực luận phụ nữ chi luận 、tửu luận tà luận phồn tạp chi luận ,như thị
T01n0011_p0222b04║ nãi chí hải đẳng tướng luận 。thử đẳng ngôn luận ,giai tất hệ trước thế gian chi
T01n0011_p0222b05║ tâm 。thị thời ,ni câu đà phạm chí ,dao kiến hòa hợp trường giả tự ngoại nhi
T01n0011_p0222b06║ lai ,tức cáo chúng ngôn :「chỉ !chỉ !nhữ đẳng nghi các đê tiểu kì thanh 。thử sở
T01n0011_p0222b07║ lai giả ,thị sa môn cù đàm thanh văn đệ tử ,vi đại trường giả ,xứ
T01n0011_p0222b08║ vương xá thành ,danh viết hòa hợp 。thử nhân bản tính thiểu ngữ ,kì sở truyền
T01n0011_p0222b09║ thụ ,diệc phục tịch tĩnh 。thị cố nhữ đẳng ,tiểu thanh ngôn luận ,bỉ kí tri
T01n0011_p0222b10║ dĩ ,nãi khả tư lai 。」thời ,phạm chí chúng văn thị ngữ dĩ ,hàm các mặc
T01n0011_p0222b11║ nhiên 。
T01n0011_p0222b12║ nhĩ thời ,hòa hợp trường giả ,lai nghệ ni câu đà phạm chí sở ,đáo bỉ hội
T01n0011_p0222b13║ dĩ 。thời ,ni câu đà tướng dữ thừa nghênh ,hoan hỉ ngôn luận 。bỉ ngôn luận
T01n0011_p0222b14║ dĩ ,các toạ nhất diện 。thời ,hòa hợp trường giả bạch ni câu đà phạm chí ngôn :
T01n0011_p0222b15║ 「nhữ thử chúng hội ,hữu sở biệt dị 。hướng văn nhữ đẳng ,cao cử kì thanh ,phát
T01n0011_p0222b16║ chư ngôn luận ,sở vị vương luận chiến luận ,như thị nãi chí hải đẳng tướng luận ,
T01n0011_p0222b17║ thử đẳng ngôn luận ,giai tất hệ trước thế gian chi tâm ,hữu dị ư ngã thế
T01n0011_p0222b18║ tôn .như lai .ưng cung .chính đẳng chính giác 。phật thế tôn giả ,ư khoáng dã trung ,
T01n0011_p0222b19║ tùy tự sở lạc ,toạ ngoạ cư chỉ ,viễn li hội náo ,tuyệt ư nhân tích ,
T01n0011_p0222b20║ tịch thủ thị tướng 。thân trụ nhất xứ ,tâm bất tán loạn ,chuyên chú nhất cảnh ,
T01n0011_p0222b21║ tùy ưng sở hành 。」 thời ,ni câu đà phạm chí cáo hòa hợp trường giả ngôn :「trường
T01n0011_p0222b22║ giả !bỉ sa môn cù đàm ,ngã kim vân hà tướng dữ nghị luận ?nhược ngã
T01n0011_p0222b23║ dĩ sự phát kì vấn đoan ,bỉ chủng chủng tuệ nhi bất năng chuyển ,dĩ sa môn
T01n0011_p0222b24║ cù đàm xứ ư không xá ,tuệ hà năng chuyển ?kí ư không xá tuệ bất năng
T01n0011_p0222b25║ chuyển ,nãi ư khoáng dã toạ ngoạ cư chỉ ,viễn li hội náo tuyệt ư nhân
T01n0011_p0222b26║ tích ,tịch thủ thị tướng ,thân trụ nhất xứ ,tâm bất tán loạn ,chuyên chú nhất
T01n0011_p0222b27║ cảnh ,tùy ưng sở hành 。trường giả !thí như nhất mục chi ngưu chu hành biên
T01n0011_p0222b28║ tế ,đương tri bỉ ngưu kì hà năng hành ?sa môn cù đàm diệc phục như thị ,
T01n0011_p0222b29║ xứ ư không xá ,tuệ hà năng chuyển ?trường giả ,nhược hoặc sa môn cù đàm
T01n0011_p0222c01║ lai thử hội trung ,ngã thời tất đương tướng dữ nghị luận 。kiến lập thắng nghĩa ,
T01n0011_p0222c02║ phát nhất vấn đoan ,nhi vi khấu kích ,ngã ưng đắc thắng ,bỉ tất đoạ phụ ,
T01n0011_p0222c03║ như kích không bình ,dị vi phá hoại 。」
T01n0011_p0222c04║ thị thời ,thế tôn xứ ư tự phòng ,tịch mặc yến toạ ,dĩ thanh tịnh thiên
T01n0011_p0222c05║ nhĩ ,dao văn hòa hợp trường giả dữ ni câu đà phạm chí sở cộng tập hội
T01n0011_p0222c06║ như thị ngôn luận 。
T01n0011_p0222c07║ nhĩ thời ,thế tôn ư nhật hậu phân ,tùng tự phòng xuất 。thị thời ,thiên vũ phương
T01n0011_p0222c08║ tễ ,tình quang hoán nhược ,tiêm thứ hành nghệ thiện vô độc trì ,đáo trì ngạn dĩ ,
T01n0011_p0222c09║ từ bộ kinh hành 。thời ,ni câu đà phạm chí dao kiến thế tôn tại bỉ trì
T01n0011_p0222c10║ ngạn ,tức cáo chúng ngôn :「sa môn cù đàm tức kim tại thử thiện vô độc
T01n0011_p0222c11║ trì ngạn ,từ bộ kinh hành 。bỉ hoặc lai thử hội trung ,nhữ đẳng vân hà
T01n0011_p0222c12║ vi khởi thừa nghênh tà ?hoặc tướng dữ ngôn luận tà ?hoặc đãn li tòa tà ?
T01n0011_p0222c13║ hoặc phục xuyết kỉ sở toạ nhi triệu mệnh tà ?」tác thị ngôn thời ,tự nhiên hữu
T01n0011_p0222c14║ lai vi phật thế tôn phu thiết kì tòa ,phục văn thị ngôn :「tôn giả cù đàm
T01n0011_p0222c15║ lai thử hữu tòa ,tùy tự sở lạc đương tựu thị tòa 。」
T01n0011_p0222c16║ nhĩ thời ,thế tôn ư thiện vô độc trì ngạn ,kinh hành sự dĩ ,lai nghệ
T01n0011_p0222c17║ ni câu đà phạm chí chi sở 。thời ,bỉ phạm chí dao kiến thế tôn tự ngoại
T01n0011_p0222c18║ nhi lai ,tức cáo chúng ngôn :「sa môn cù đàm lai thử hội thời ,ngã đương
T01n0011_p0222c19║ phát vấn 。nhi nhữ cù đàm ,pháp luật chi trung ,dĩ hà pháp hành ,năng linh
T01n0011_p0222c20║ tu thanh văn hành giả đáo an ẩn địa ,chỉ tức nội tâm ,thanh tịnh phạm hành ?」
T01n0011_p0222c21║ nhĩ thời ,thế tôn đáo bỉ hội dĩ ,chư phạm chí chúng ,tự nhiên hàm sinh
T01n0011_p0222c22║ dũng dược hoan hỉ ,các tùng tòa khởi ,tiền hướng thừa nghênh 。thời ,ni câu đà
T01n0011_p0222c23║ phạm chí ,hợp chưởng hướng phật ,đỉnh lễ bạch ngôn :「thiện lai !cù đàm !nhữ cụ
T01n0011_p0222c24║ biến tri ,thị nhữ sở tòa ,nhữ ưng tựu tòa 。」phật cáo ni câu đà phạm
T01n0011_p0222c25║ chí ngôn :「nhữ đãn tựu tòa sở ưng vi ngã thí thiết chi tòa ,nhi ngã
T01n0011_p0222c26║ tự tri ,ngã tự đương toạ 。」
T01n0011_p0222c27║ thị thời ,chư phạm chí chúng ,cao thanh xướng ngôn :「hi hữu nan hữu !thử sa
T01n0011_p0222c28║ môn cù đàm !kim thử hội trung ,vô nhân thuyết kì ,dĩ thần thông lực ,tự
T01n0011_p0222c29║ tri kì tòa 。」thời ,ni câu đà phạm chí dữ phật thế tôn hoan hỉ ngôn luận ,
T01n0011_p0223a01║ bỉ ngôn luận dĩ ,thối toạ nhất diện 。phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :
T01n0011_p0223a02║ 「như lai kim đáo thử hội ,nhữ đẳng hữu hà ngôn luận phân biệt ?」ni câu
T01n0011_p0223a03║ đà phạm chí bạch phật ngôn :「ngã hướng kiến nhữ tự viễn nhi lai ,kiến dĩ ngã
T01n0011_p0223a04║ thời triếp cáo chúng ngôn :『sa môn cù đàm lai thử hội thời ,ngã đương phát vấn :
T01n0011_p0223a05║ 「nhi nhữ cù đàm ,pháp luật chi trung ,dĩ hà pháp hành ,năng linh tu thanh
T01n0011_p0223a06║ văn hành giả đáo an ẩn địa ,chỉ tức nội tâm ,thanh tịnh phạm hành ?」』cù
T01n0011_p0223a07║ đàm !nhữ kí đáo thử ,ngã dĩ thị sự ,tiện vi vấn đoan 。」thị tức dữ
T01n0011_p0223a08║ nhữ ngôn luận phân biệt 。
T01n0011_p0223a09║ nhĩ thời ,thế tôn cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !nhữ ư thị
T01n0011_p0223a10║ sự ,nhi thật nan tri 。hà dĩ cố ?dị pháp 、dị kiến 、dị sư 、dị hành ,
T01n0011_p0223a11║ đãn ưng ư nhữ tự pháp giáo trung tùy ưng phát vấn 。」thị thời ,chư phạm chí
T01n0011_p0223a12║ chúng ,cao thanh xướng ngôn :「hi hữu nan hữu !sa môn cù đàm !thử sở vấn
T01n0011_p0223a13║ sự ,bất dĩ tự giáo nhi vi kiến đáp 。phản năng ư tha giáo trung ,linh
T01n0011_p0223a14║ phát vấn đoan ,tùy vấn đương khiển 。」thời ,ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :
T01n0011_p0223a15║ 「nhược ngã dị pháp 、dị kiến 、dị sư 、dị hành ,ư nhữ pháp luật ,ngã nan tri
T01n0011_p0223a16║ giả 。ngã kim ư kì tự pháp giáo trung thỉnh vấn ư nhữ ,vân hà tu hành ,
T01n0011_p0223a17║ năng đắc xuất li thanh tịnh ,đắc tối thượng khiết bạch ,cập đắc chân thật ,đắc
T01n0011_p0223a18║ thanh tịnh chân thật trung trụ ?」 phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「như nhữ ni
T01n0011_p0223a19║ câu đà pháp trung sở tu hành giả ,ngã kim lược thuyết 。nhữ vị năng đắc tứ
T01n0011_p0223a20║ giới cụ túc 、vị năng tu hành 、năng đắc tối thượng tăng thắng ,ư tiền tu
T01n0011_p0223a21║ hành xuất li ,bất giảm chư dục 。ni câu đà !vân hà thị nhữ tu hành
T01n0011_p0223a22║ sở trì tứ giới ?vị bất tự sát sinh 、bất giáo tha sát 、bất tùy hỉ
T01n0011_p0223a23║ sát 、bất tự thâu đạo 、bất giáo tha đạo 、bất tùy hỉ đạo 、bất tự vọng
T01n0011_p0223a24║ ngữ 、bất giáo tha vọng ngữ 、bất tùy hỉ vọng ngữ 、bất tự tà nhiễm 、bất
T01n0011_p0223a25║ giáo tha tà nhiễm 、bất tùy hỉ tà nhiễm 。nhữ ni câu đà !dĩ như thị
T01n0011_p0223a26║ đẳng ,vị ngã năng đắc tứ giới cụ túc 。 「ni câu đà !vân hà thị nhữ
T01n0011_p0223a27║ năng đắc tu hành ?nhữ sở tu hành ,vị cao xứ du chỉ thí thiết tòa
T01n0011_p0223a28║ vị ,hoặc kiều túc nhi lập ,dĩ vi pháp hành ;hoặc thường thụ khổ sáp
T01n0011_p0223a29║ thô ác ẩm thực ,nhi vi pháp hành ;hoặc tịch chỉ không địa ,nhi vi pháp
T01n0011_p0223b01║ hành ;hoặc bất khứ tu phát ,nhi vi pháp hành ;hoặc yển ngoạ cức thứ ,hoặc
T01n0011_p0223b02║ ngoạ biên triện ,nhi vi pháp hành ;hoặc cư chỉ thường xứ lăng vân cao hiển ,
T01n0011_p0223b03║ nhi vi pháp hành ;hoặc hệ trước nhất xứ ,nhi vi pháp hành ,nãi chí nhất
T01n0011_p0223b04║ nhật tam thời ,mộc dục kì thân 。như thị đa chủng bức thiết khổ não ,trị
T01n0011_p0223b05║ liệu ư thân ,nhi vi pháp hành 。như thị đẳng sự ,thị nhữ ni câu đà
T01n0011_p0223b06║ tu hành chi pháp 。 「vân hà thị nhữ ni câu đà tu hành giả kế vi xuất
T01n0011_p0223b07║ li ?ni câu đà !như nhữ sở tu xuất li hành giả ,vị loã lộ thân
T01n0011_p0223b08║ thể ,kế đắc xuất li 。hựu ư ẩm thực sự ngật ,thị thủ thủ tịnh 。bất
T01n0011_p0223b09║ thụ tần túc diện nhân cập sân khuể diện nhân sở thí ẩm thực ;bất ư nhai
T01n0011_p0223b10║ hạng trung thực ;bất ư đao trượng binh khí trung trụ 。chu hành thành ấp ,đỗ
T01n0011_p0223b11║ mặc bất ngữ 、bất thuyết sở tùng lai 、bất thuyết sở hướng nghệ 、bất thuyết sở
T01n0011_p0223b12║ trụ chỉ 、bất xuất vi thuận ngữ 、bất xuất đa chủng ngữ ,diệc vô sở thuyết
T01n0011_p0223b13║ thụ 。hoặc thụ nhất gia thực ;hoặc thụ nhị gia tam gia nãi chí thất gia thực ;
T01n0011_p0223b14║ hoặc đãn thụ nhất gia ,bất thụ dư gia thực ;hoặc nhất nhật bất thực ;hoặc
T01n0011_p0223b15║ nhị nhật tam nhật nãi chí thất nhật 、hoặc phục bán nguyệt nhất nguyệt bất thực ;hoặc
T01n0011_p0223b16║ ư thực trung ,bất thực kì xiểu ,bất thực kì phạn ,bất thực đậu cập ngư
T01n0011_p0223b17║ nhục 、ngưu nhũ 、tô lạc du cập mật đẳng ,bất ẩm tửu ,bất ẩm cam tương ,
T01n0011_p0223b18║ bất ẩm thố tương ,đãn ẩm khang tỉ thanh khiết chi thuỷ ,nhi vi hoạt mệnh 。
T01n0011_p0223b19║ hựu thường thực thái ,hoặc thực đề bại 、hoặc thực cù ma di 、hoặc thực dược
T01n0011_p0223b20║ miêu dược căn 、hoặc thực kiền sinh mễ cốc 、hoặc thực chư dư thô ác thảo thái ;
T01n0011_p0223b21║ hoặc đãn trước nhất y 、hoặc trước thảo y ,hoặc trước cát tường thảo y ,hoặc
T01n0011_p0223b22║ trước thụ bì y ,hoặc sài mộc vi y ,hoặc quả thụ bì vi y ,hoặc
T01n0011_p0223b23║ dĩ khí thi lâm trung loạn phát vi y ,hoặc dĩ dương mao 、lộc mao 、lộc bì
T01n0011_p0223b24║ vi y ,hoặc dĩ để lí trá 、điểu sí vi y ,hoặc dĩ hưu lưu sí vi
T01n0011_p0223b25║ y 。như thị đẳng sự ,thị nhữ ni câu đà tu hành giả ,kế vi xuất
T01n0011_p0223b26║ li chi hành 。 「ni câu đà !thử đẳng sở hành ,nhi hoàn thật đắc xuất li
T01n0011_p0223b27║ thanh tịnh tà ?đắc tối thượng khiết bạch tà ?đắc chân thật tà ?đắc thanh
T01n0011_p0223b28║ tịnh chân thật trung trụ tà ?」 thời ,ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「như
T01n0011_p0223b29║ thị ,như thị 。sa môn cù đàm !ngã thử tu hành ,thị đắc xuất li thanh tịnh ,
T01n0011_p0223c01║ đắc tối thượng khiết bạch ,cập đắc chân thật ,đắc thanh tịnh chân thật trung trụ 。」
T01n0011_p0223c02║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !nhữ sở tu hành ,như
T01n0011_p0223c03║ thị đẳng sự ,phi vi xuất li ,phi đắc xuất li thanh tịnh ,phi đắc tối
T01n0011_p0223c04║ thượng khiết bạch ,phi đắc chân thật ,phi đắc thanh tịnh chân thật trung trụ ,đãn
T01n0011_p0223c05║ ư tu hành pháp trung ,nhi đắc thiểu phân 。」 ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :
T01n0011_p0223c06║ 「sa môn cù đàm !như nhữ sở thuyết ,tuy vi thậm thiện 。nhiên ngã thử tu
T01n0011_p0223c07║ hành ,thị đắc tối thượng xuất li ,thị đắc chân thật ,thị đắc vô thượng 。」
T01n0011_p0223c08║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「phục thứ ,nhữ sở tu hành ,vị ngã năng
T01n0011_p0223c09║ đắc tứ giới cụ túc 、vị năng tu hành 、vị đắc tối thượng tăng thắng 。ư
T01n0011_p0223c10║ tiền tu hành xuất li ,bất giảm chư dục 。trì tứ giới thời ,dữ từ tâm
T01n0011_p0223c11║ câu 。tiên ư đông phương khởi từ tâm ,quan cụ túc sở hành ,quảng đại chu
T01n0011_p0223c12║ phổ ,vô nhị vô lượng ,vô oan vô hại 。nhiên hậu nam tây bắc phương ,tứ
T01n0011_p0223c13║ duy thượng hạ ,nhất thiết thế giới ,dữ từ tâm câu ,cụ túc sở hành ,diệc
T01n0011_p0223c14║ phục như thị 。ni câu đà !nhữ tác thị ý ,vị ngã năng như thị tu
T01n0011_p0223c15║ hành ,đắc xuất li thanh tịnh tà ?đắc tối thượng khiết bạch tà ?đắc chân thật
T01n0011_p0223c16║ tà ?đắc thanh tịnh chân thật trung trụ tà ?」 thời ,ni câu đà phạm chí bạch
T01n0011_p0223c17║ phật ngôn :「như thị ,như thị 。sa môn cù đàm !ngã thử tu hành ,thật đắc
T01n0011_p0223c18║ xuất li thanh tịnh ,đắc tối thượng khiết bạch ,cập đắc chân thật ,đắc thanh tịnh
T01n0011_p0223c19║ chân thật trung trụ 。」
T01n0011_p0223c20║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !thử như thị đẳng nhữ sở
T01n0011_p0223c21║ tu hành ,phi đắc xuất li thanh tịnh ,phi đắc tối thượng khiết bạch ,phi đắc
T01n0011_p0223c22║ chân thật ,phi đắc thanh tịnh chân thật trung trụ 。nhữ vị hữu sở đắc ,thử
T01n0011_p0223c23║ diệc phi chân 。」 ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「sa môn cù đàm !như
T01n0011_p0223c24║ nhữ sở thuyết ,tuy vi thậm thiện 。nhiên ngã tu hành ,thị đắc xuất li thanh
T01n0011_p0223c25║ tịnh ,thị đắc chân thật ,thị đắc vô thượng 。」
T01n0011_p0223c26║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !phục thứ ,như nhữ tu hành ,
T01n0011_p0223c27║ vị ngã năng đắc tứ giới cụ túc 、ngã năng tu hành 、ngã đắc tối thượng tăng
T01n0011_p0223c28║ thắng 。ư tiền tu hành xuất li ,bất giảm chư dục 。vị dĩ tú trụ thông ,
T01n0011_p0223c29║ năng tri quá khứ nhất nhị tam sinh nãi chí bá sinh chi sự 。ni câu đà !
T01n0011_p0224a01║ nhữ tác thị ý ,vị ngã năng như thị tu hành ,đắc xuất li thanh tịnh tà ?
T01n0011_p0224a02║ đắc tối thượng khiết bạch tà ?đắc chân thật tà ?đắc thanh tịnh chân thật trung
T01n0011_p0224a03║ trụ tà ?」
T01n0011_p0224a04║ thời ,ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「như thị ,như thị 。sa môn cù đàm !
T01n0011_p0224a05║ ngã thử tu hành ,thật đắc xuất li thanh tịnh ,đắc tối thượng khiết bạch ,cập
T01n0011_p0224a06║ đắc chân thật ,đắc thanh tịnh chân thật trung trụ 。」
T01n0011_p0224a07║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !thử như thị đẳng nhữ sở
T01n0011_p0224a08║ tu hành ,phi đắc xuất li thanh tịnh ,phi đắc tối thượng khiết bạch ,phi đắc
T01n0011_p0224a09║ chân thật ,phi đắc thanh tịnh chân thật trung trụ 。tuy hữu sở đắc ,nhi phi
T01n0011_p0224a10║ chân thật 。」 ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「sa môn cù đàm !như nhữ
T01n0011_p0224a11║ sở thuyết ,tuy vi thậm thiện 。nhiên ngã thử tu hành ,thị đắc xuất li thanh
T01n0011_p0224a12║ tịnh ,thị đắc chân thật ,thị đắc vô thượng 。」
T01n0011_p0224a13║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !phục thứ ,như nhữ tu hành ,
T01n0011_p0224a14║ vị ngã năng đắc tứ giới cụ túc ,ngã năng tu hành ,ngã đắc tối thượng tăng
T01n0011_p0224a15║ thắng 。ư tiền tu hành xuất li ,bất giảm chư dục ,năng dĩ thanh tịnh thiên
T01n0011_p0224a16║ nhãn ,quan kiến thế gian nhất thiết chúng sinh ,nhược sinh nhược diệt ,nhược hảo nhược
T01n0011_p0224a17║ xú ,hoặc sinh thiện thú ,hoặc sinh ác thú ,nhược quý nhược tiện ,tùy nghiệp báo
T01n0011_p0224a18║ ưng ,tất năng quan kiến 。ni câu đà !nhữ tác thị ý ,vị ngã năng như
T01n0011_p0224a19║ thị tu hành ,đắc xuất li thanh tịnh tà ?đắc tối thượng khiết bạch tà ?
T01n0011_p0224a20║ đắc chân thật tà ?đắc thanh tịnh chân thật trung trụ tà ?」
T01n0011_p0224a21║ thời ,ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「như thị ,như thị 。sa môn cù đàm !
T01n0011_p0224a22║ ngã thử tu hành ,thật đắc xuất li thanh tịnh ,đắc tối thượng khiết bạch ,cập
T01n0011_p0224a23║ đắc chân thật ,đắc thanh tịnh chân thật trung trụ 。」
T01n0011_p0224a24║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !như thị đẳng sự ,dĩ
T01n0011_p0224a25║ nhữ sở tu ,tuy vi thanh tịnh ,nhiên ngã sở thuyết ,như nhữ tu hành ,vị
T01n0011_p0224a26║ li chủng chủng phiền não tùy tăng 。」 ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「sa môn
T01n0011_p0224a27║ cù đàm !vân hà ngã sở tu hành ,tuy vi thanh tịnh ,nhữ cù đàm thuyết
T01n0011_p0224a28║ vị li chủng chủng phiền não tùy tăng ?」
T01n0011_p0224a29║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,vi dục
T01n0011_p0224b01║ chương kì tu hành công nghiệp ,dĩ ngã tu thành như thị hành cố ,bỉ quốc vương 、
T01n0011_p0224b02║ đại thần 、sa đế lợi 、bà la môn đẳng ,tất đương tôn trùng cung kính cung dưỡng
T01n0011_p0224b03║ ư ngã ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224b04║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ tuy tu hành ,thị kỉ sở tu ,khởi cống cao tướng ,
T01n0011_p0224b05║ lăng miệt ư tha ,thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。」
T01n0011_p0224b06║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,khởi ngã mạn tâm cập tăng thượng
T01n0011_p0224b07║ mạn ,thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。phục thứ ,ni câu
T01n0011_p0224b08║ đà !nhữ đẳng tu hành ,ư dư sa môn bà la môn khinh huỷ lăng nhục ,tác
T01n0011_p0224b09║ như thị ngôn :『nhữ chư sa môn bà la môn ,dĩ đa chủng thực nhi vi
T01n0011_p0224b10║ hoạt mệnh ,phổ thực thế gian ngũ chủng chủng tử ,sở vị căn chủng tử 、thân
T01n0011_p0224b11║ chủng tử 、hư chủng tử 、tối thượng chủng tử 、chủng tử trung chủng tử ,như thị
T01n0011_p0224b12║ ngũ chủng ,dĩ tư kì mệnh 。』nhữ ni câu đà !như thị chu hành ,xuất khinh
T01n0011_p0224b13║ nhục ngôn ,tứ cầu tránh luận ,tấn tật khoái lợi ,kì do điện chuyển ,toả
T01n0011_p0224b14║ phục phá hoại ,hựu như sương bạc 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở
T01n0011_p0224b15║ tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224b16║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,hoặc kiến dư sa môn bà la môn ,
T01n0011_p0224b17║ vi tha đồng loại đẳng chúng chi sở tôn trùng cung kính cung dưỡng ,nãi sinh chủng
T01n0011_p0224b18║ chủng tăng tật chi tâm ,tức tác thị ngôn :『nhữ chư sa môn bà la môn ,tham
T01n0011_p0224b19║ đa chủng thực nhi vi hoạt mệnh ,phản vi tha chúng chi sở tôn trùng cung kính
T01n0011_p0224b20║ cung dưỡng 。ngã thường đãn dĩ khổ sáp hư đạm chi vật nhi vi hoạt mệnh 。hà
T01n0011_p0224b21║ cố tha chúng ,bất tác cung kính cung dưỡng ư ngã ni câu đà ?』thử tức thị
T01n0011_p0224b22║ vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224b23║ phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh quyển thượng

TNormalized Version
T01n0011_p0224b24║
T01n0011_p0224b25║
T01n0011_p0224b26║ phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh quyển hạ
T01n0011_p0224b27║
T01n0011_p0224b28║     tây thiên dịch kinh tam tạng triêu phụng đại phu thí quang lộc khanh
T01n0011_p0224b29║     truyền pháp đại sư tứ tử sa môn thần thí hộ đẳng phụng  chiếu dịch
T01n0011_p0224c01║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,nhược ư như lai 、hoặc ư như
T01n0011_p0224c02║ lai đệ tử chi sở ,phương thân thỉnh vấn ,hiềm khuể toàn sinh 。sân não kí
T01n0011_p0224c03║ hưng ,chướng ngại tư tác ,dĩ chướng ngại cố ,khởi chư quá thất 。ni câu đà !
T01n0011_p0224c04║ thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224c05║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,nhược ư như lai 、hoặc ư như
T01n0011_p0224c06║ lai đệ tử chi sở ,tuân vấn chính pháp 。thời ,phật như lai ,chính dĩ nhất
T01n0011_p0224c07║ tâm ,thiện vi khai thuyết ,quyết định như ưng ,trừ khiển sở nghi 。nhi nhữ đẳng
T01n0011_p0224c08║ bối ,nãi dĩ ngoại luận nhi lai chỉ thuyết ,hỗ tướng vi bội ,dục đoạt kì
T01n0011_p0224c09║ lí ,phản vị sở vấn bất chính phân biệt 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ
T01n0011_p0224c10║ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224c11║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,tri phật như lai 、hoặc như lai
T01n0011_p0224c12║ đệ tử ,thật hữu tối thượng tăng thắng công đức ,sở ưng kính ngưỡng nhi bất
T01n0011_p0224c13║ kính ngưỡng 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
TNormalized Version
T01n0011_p0224b24║
T01n0011_p0224b25║
T01n0011_p0224b26║ phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh quyển hạ
T01n0011_p0224b27║
T01n0011_p0224b28║     tây thiên dịch kinh tam tạng triêu phụng đại phu thí quang lộc khanh
T01n0011_p0224b29║     truyền pháp đại sư tứ tử sa môn thần thí hộ đẳng phụng  chiếu dịch
T01n0011_p0224c01║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,nhược ư như lai 、hoặc ư như
T01n0011_p0224c02║ lai đệ tử chi sở ,phương thân thỉnh vấn ,hiềm khuể toàn sinh 。sân não kí
T01n0011_p0224c03║ hưng ,chướng ngại tư tác ,dĩ chướng ngại cố ,khởi chư quá thất 。ni câu đà !
T01n0011_p0224c04║ thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224c05║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,nhược ư như lai 、hoặc ư như
T01n0011_p0224c06║ lai đệ tử chi sở ,tuân vấn chính pháp 。thời ,phật như lai ,chính dĩ nhất
T01n0011_p0224c07║ tâm ,thiện vi khai thuyết ,quyết định như ưng ,trừ khiển sở nghi 。nhi nhữ đẳng
T01n0011_p0224c08║ bối ,nãi dĩ ngoại luận nhi lai chỉ thuyết ,hỗ tướng vi bội ,dục đoạt kì
T01n0011_p0224c09║ lí ,phản vị sở vấn bất chính phân biệt 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ
T01n0011_p0224c10║ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0224c11║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,tri phật như lai 、hoặc như lai
T01n0011_p0224c12║ đệ tử ,thật hữu tối thượng tăng thắng công đức ,sở ưng kính ngưỡng nhi bất
T01n0011_p0224c13║ kính ngưỡng 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a05║ ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a06║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,ư nhất thiết xứ ,vô tàm vô
T01n0011_p0225a07║ quý 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a08║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,thường khởi giải đãi cập liệt tinh tấn 。
T01n0011_p0225a09║ ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a10║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,nhi thường thất niệm ,cập bất chính
T01n0011_p0225a11║ tri 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a12║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,kì tâm tán loạn ,chư căn giảm
T01n0011_p0225a13║ liệt 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a14║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,khởi ư tổn hại ,kiên cố tiền tâm ,
T01n0011_p0225a15║ bất cầu xuất li ,nhất hướng tự kiến ,ư thử đẳng pháp ,thật sinh thủ trước 。ni
T01n0011_p0225a16║ câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a17║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,tà kiến thâm hậu ,hành điên đảo
T01n0011_p0225a18║ pháp 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy
T01n0011_p0225a19║ tăng 。
T01n0011_p0225a20║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,ư vô biên tế ,kế vi hữu
T01n0011_p0225a21║ biên ,khởi kiến diệc nhiên 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành
T01n0011_p0225a22║ phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a23║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,thường khởi tham ái cập sân khuể tâm 。
T01n0011_p0225a24║ ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a25║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,ư chư sở hành ,ngu si ám
T01n0011_p0225a26║ độn 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225a27║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,bất năng thính thụ ,kí như lung
T01n0011_p0225a28║ giả ,vô sở thuyết kì ,hựu loại á dương 。ni câu đà !thử tức thị
T01n0011_p0225a29║ vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225b01║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,lạc tác tội nghiệp ,hựu lạc thân
T01n0011_p0225b02║ cận tác tội nghiệp giả ,vi tha ác hữu chi sở hệ thuộc ,cập vi nhiếp phục 。
T01n0011_p0225b03║ ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành phiền não tùy tăng 。
T01n0011_p0225b04║ 「phục thứ ,ni câu đà !nhữ đẳng tu hành ,khởi tăng thượng mạn ,kế hữu đắc
T01n0011_p0225b05║ tưởng ,vị kiến vị kiến ,vị tác vị tác ,vị đắc vị đắc ,vị tri vị
T01n0011_p0225b06║ tri ,vị chứng vị chứng 。ni câu đà !thử tức thị vi nhữ sở tu hành
T01n0011_p0225b07║ phiền não tùy tăng 。ni câu đà !ư nhữ ý vân hà ?như thượng sở thuyết ,
T01n0011_p0225b08║ chư phiền não pháp ,bỉ hữu nhất loại tu hành chi giả ,cụ thị sự tà ?」
T01n0011_p0225b09║ ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「sa môn cù đàm !khởi độc nhất loại tu
T01n0011_p0225b10║ hành chi giả ,cụ thị phiền não ?như ngã ý giả ,kì số thậm đa 。」
T01n0011_p0225b11║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「như ngã thượng thuyết ,nhữ đẳng tu hành ,
T01n0011_p0225b12║ vi dục chương kì tu hành công nghiệp 。dĩ ngã tu thành như thị hành cố ,linh
T01n0011_p0225b13║ bỉ quốc vương 、đại thần 、sa đế lợi 、bà la môn đẳng ,tôn trùng cung kính ,
T01n0011_p0225b14║ cung dưỡng ư ngã 。ni câu đà !nhữ đẳng nhược hoặc như thị vi dục chương kì
T01n0011_p0225b15║ tu hành công nghiệp ,linh bỉ quốc vương 、đại thần đẳng ,cung kính cung dưỡng ,nãi
T01n0011_p0225b16║ chí khởi tăng thượng mạn 。kế hữu đắc tưởng ,vị kiến vị kiến ,vị tác vị
T01n0011_p0225b17║ tác ,vị tri vị tri ,vị đắc vị đắc ,vị chứng vị chứng 。thử như thị
T01n0011_p0225b18║ đẳng ,giai bất thanh tịnh ,nhất thiết tất vi phiền não tùy tăng ,đương tri giai
T01n0011_p0225b19║ thị nhiễm phân sở nhiếp 。ni câu đà !ư nhữ ý vân hà ?như ngã thượng
T01n0011_p0225b20║ thuyết ,như thị đẳng sự ,như thị tu hành ,vị đắc xuất li thanh tịnh tà ?
T01n0011_p0225b21║ đắc tối thượng khiết bạch tà ?đắc chân thật tà ?đắc thanh tịnh chân thật trung
T01n0011_p0225b22║ trụ tà ?」 ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「như thị ,như thị 。sa môn
T01n0011_p0225b23║ cù đàm !như ngã đẳng bối ,như thị tu hành ,thị đắc xuất li thanh tịnh ,
T01n0011_p0225b24║ thị đắc tối thượng khiết bạch ,thị đắc chân thật ,thị đắc thanh tịnh chân thật trung
T01n0011_p0225b25║ trụ 。」
T01n0011_p0225b26║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ngã kim vi nhữ ,như thật nhi thuyết 。
T01n0011_p0225b27║ như nhữ hướng giả vấn ư ngã ngôn :『sa môn cù đàm !pháp luật chi trung ,
T01n0011_p0225b28║ dĩ hà pháp hành ,năng linh tu thanh văn hành giả đáo an ẩn địa ,chỉ tức
T01n0011_p0225b29║ nội tâm ,thanh tịnh phạm hành ?』như thị sở vấn ,nãi vi chân thật 。đương tri
T01n0011_p0225c01║ thanh văn chỉ tức xứ giả ,thượng trung tối thượng ,cực vi cao thắng ,thị chư
T01n0011_p0225c02║ thánh giả chỉ tức chi sở 。」
T01n0011_p0225c03║ nhĩ thời ,chư phạm chí chúng ,hàm cộng tán ngôn :「kì tai !kì tai !sa môn
T01n0011_p0225c04║ cù đàm !pháp luật chi trung ,sở tác thanh lương 。」
T01n0011_p0225c05║ nhĩ thời ,hòa hợp trường giả ,văn thị ngôn dĩ ,tri bỉ tại hội chư phạm chí
T01n0011_p0225c06║ chúng ,ư phật thế tôn ,thiểu sinh hướng mộ ,tức cáo ni câu đà phạm chí
T01n0011_p0225c07║ ngôn :「ni câu đà !nhữ hướng sở ngôn ,dữ phật thế tôn ,hỗ tướng nghị luận ,
T01n0011_p0225c08║ kiến lập thắng nghĩa 。phát nhất vấn đoan ,nhi vi khấu kích ,ngã ưng đắc thắng ,
T01n0011_p0225c09║ bỉ tất đoạ phụ ,như kích không bình ,dị vi phá hoại 。nhữ kim hà cố ,
T01n0011_p0225c10║ bất phát vấn tà ?」 phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ư nhữ ý vân
T01n0011_p0225c11║ hà ?nhữ thật tằng phát tư ngữ ngôn tà ?」 ni câu đà phạm chí bạch phật
T01n0011_p0225c12║ ngôn :「sa môn cù đàm !ngã thật tằng thuyết như thị ngữ ngôn 。」 phật cáo ni
T01n0011_p0225c13║ câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !nhữ khởi bất văn cổ sư tiên đức
T01n0011_p0225c14║ kì niên tú cựu trí giả sở thuyết ,chư phật .như lai .ưng cung .chính đẳng chính
T01n0011_p0225c15║ giác ,diệc như nhữ đẳng ,kim thời tập hội ,cao cử kì thanh ,phát chư
T01n0011_p0225c16║ ngôn luận ,sở vị vương luận chiến luận đạo tặc chi luận 、y luận thực luận
T01n0011_p0225c17║ phụ nữ chi luận 、tửu luận tà luận phồn tạp chi luận ,như thị nãi chí hải
T01n0011_p0225c18║ đẳng tướng luận tà ?ni câu đà !hoặc phục tằng văn cổ sư sở thuyết ,chư
T01n0011_p0225c19║ phật .như lai .ưng cung .chính đẳng chính giác ,như ngã kim thời ,ư khoáng dã trung ,
T01n0011_p0225c20║ toạ ngoạ cư chỉ ,viễn li hội náo ,tuyệt ư nhân tích ,tịch thủ thị tướng 。
T01n0011_p0225c21║ thân trụ nhất xứ ,tâm bất tán loạn ,chuyên chú nhất cảnh ,như ưng sở hành
T01n0011_p0225c22║ tà ?」 ni câu đà phạm chí bạch phật ngôn :「như thị ,cù đàm !ngã diệc tằng
T01n0011_p0225c23║ văn cổ sư tiên đức kì niên tú cựu trí giả sở thuyết ,chư phật .như lai .
T01n0011_p0225c24║ ưng cung .chính đẳng chính giác ,phi như ngã đẳng ,kim thời tập hội ,cao cử
T01n0011_p0225c25║ kì thanh ,phát chư ngôn luận 。sở vị vương luận chiến luận đạo tặc chi luận 、
T01n0011_p0225c26║ y luận thực luận phụ nữ chi luận 、tửu luận tà luận phồn tạp chi luận ,như
T01n0011_p0225c27║ thị nãi chí hải đẳng tướng luận 。ngã phục tằng văn cổ sư sở thuyết ,chư phật .
T01n0011_p0225c28║ như lai .ưng cung .chính đẳng chính giác ,như nhữ kim thời ,ư khoáng dã trung ,
T01n0011_p0225c29║ toạ ngoạ cư chỉ ,viễn li hội náo ,tuyệt ư nhân tích ,tịch thủ thị tướng 。
T01n0011_p0226a01║ thân trụ nhất xứ ,tâm bất tán loạn ,chuyên chú nhất cảnh ,như ưng sở hành 。」
T01n0011_p0226a02║ phật cáo ni câu đà phạm chí ngôn :「ni câu đà !nhữ đẳng tích văn cổ sư
T01n0011_p0226a03║ thuyết thời ,khởi bất tác thị tư duy :『bỉ chư phật thế tôn ,năng tùy nghi thuyết
T01n0011_p0226a04║ pháp ,tự giác ngộ dĩ ,phục vi tha thuyết giác ngộ chi pháp ;tự giải thoát
T01n0011_p0226a05║ dĩ ,phục vi tha thuyết giải thoát chi pháp ;tự an ẩn dĩ ,phục vi tha
T01n0011_p0226a06║ thuyết an ẩn chi pháp 。tự đắc niết bàn dĩ ,phục vi tha thuyết niết bàn chi
T01n0011_p0226a07║ pháp 。』ni câu đà !nhữ đẳng nhĩ thời nhi phản vị ngôn :『sa môn cù đàm
T01n0011_p0226a08║ tác như thị thuyết ,ư sư pháp sự nghiệp ,hữu sở phân biệt 。』hựu phục thuyết
T01n0011_p0226a09║ ngôn :『sa môn cù đàm tác như thị thuyết ,ư tịch tĩnh trụ sự nghiệp hữu
T01n0011_p0226a10║ sở phân biệt 。』hựu phục thuyết ngôn :『sa môn cù đàm tác như thị thuyết ,bỉ
T01n0011_p0226a11║ ni câu đà sư pháp chi trung ,tội bất thiện pháp ,hữu sở hợp tập 。』hựu
T01n0011_p0226a12║ phục thuyết ngôn :『sa môn cù đàm tác như thị thuyết ,bỉ ni câu đà sư
T01n0011_p0226a13║ pháp chi trung ,đa chủng thiện pháp ,hữu sở li tán 。』hựu phục thuyết ngôn :『sa
T01n0011_p0226a14║ môn cù đàm tác như thị thuyết ,vi dục tuyên kì bỉ nhân duyên sự 。』thử
T01n0011_p0226a15║ như thị đẳng đa chủng ngôn thuyết ,bất ưng như thị kiến 。 「ni câu đà !hà
T01n0011_p0226a16║ cố bất ưng như thị kiến tà ?vị dĩ bỉ chư sư pháp 、bỉ chư sở hành ,
T01n0011_p0226a17║ nãi chí bỉ chư nhân duyên sự đẳng ,giai tất hữu dị 。ni câu đà !thị
T01n0011_p0226a18║ cố ,ngã bất thuyết bỉ sư pháp sự nghiệp ,diệc bất thuyết bỉ tịch tĩnh trụ sự
T01n0011_p0226a19║ nghiệp ,diệc bất thuyết bỉ sư pháp chi trung tội bất thiện pháp hữu sở hợp tập ,
T01n0011_p0226a20║ diệc bất thuyết bỉ sư pháp chi trung đa chủng thiện pháp hữu sở li tán ,diệc
T01n0011_p0226a21║ bất dục thuyết bỉ nhân duyên sự 。 「ni câu đà !ngã thường tác thị thuyết :『hoặc
T01n0011_p0226a22║ hữu chính sĩ ,bất siểm bất khúc ,cập bất hư cuống ,chính tu hành giả ,ngã
T01n0011_p0226a23║ tức vi bỉ thuyết pháp giáo kì ,như ưng khai đạo 。linh bỉ chính sĩ ,như
T01n0011_p0226a24║ ngã chính thuyết cập chính giáo kì ,ư thất niên trung ,hoặc phục lục niên ,ngũ
T01n0011_p0226a25║ tứ tam nhị nhất niên chi trung ,nhất hướng bất loạn ,li chư nhiệt não ,thanh
T01n0011_p0226a26║ tịnh thân tâm ,chuyên chú thú cầu 。ngã thuyết thị nhân ,kiến pháp tri pháp ,siêu
T01n0011_p0226a27║ sơ nhị quả ,trực tấn đệ tam hữu dư y vị a na hàm quả 。』
T01n0011_p0226a28║ 「phục thứ ,ni câu đà !ngã thường tác thị thuyết :『hoặc hữu chính sĩ ,bất siểm
T01n0011_p0226a29║ bất khúc ,cập bất hư cuống ,chính tu hành giả ,ngã tức vi bỉ ,thuyết pháp
T01n0011_p0226b01║ giáo kì ,như ưng khai đạo 。linh bỉ chính sĩ ,như ngã chính thuyết cập chính
T01n0011_p0226b02║ giáo kì ,ư thất nguyệt trung ,hoặc phục lục nguyệt ,ngũ tứ tam nhị nhất nguyệt
T01n0011_p0226b03║ bán nguyệt ,nhất hướng bất loạn ,li chư nhiệt não ,thanh tịnh thân tâm ,chuyên chú
T01n0011_p0226b04║ thú cầu 。ngã thuyết thị nhân ,kiến pháp tri pháp ,siêu sơ nhị quả ,trực tấn
T01n0011_p0226b05║ đệ tam hữu dư y vị a na hàm quả 。』
T01n0011_p0226b06║ 「phục thứ ,ni câu đà !ngã thường tác thị thuyết :『hoặc hữu chính sĩ ,bất siểm
T01n0011_p0226b07║ bất khúc ,cập bất hư cuống ,chính tu hành giả ,ngã tức vi bỉ ,thuyết pháp
T01n0011_p0226b08║ giáo kì ,như ưng khai đạo 。linh bỉ chính sĩ ,như ngã chính thuyết cập chính
T01n0011_p0226b09║ giáo kì ,ư thất nhật trung ,hoặc phục lục nhật ,ngũ tứ tam nhị nhất nhật
T01n0011_p0226b10║ bán nhật ,nãi chí thực tiền thực hậu ,nhất hướng bất loạn ,li chư nhiệt não ,
T01n0011_p0226b11║ thanh tịnh thân tâm ,chuyên chú thú cầu 。ngã thuyết thị nhân ,kiến pháp tri pháp ,
T01n0011_p0226b12║ siêu sơ nhị quả ,trực tấn đệ tam hữu dư y vị a na hàm quả 。』」
T01n0011_p0226b13║ nhĩ thời ,thế tôn tác thị thuyết thời ,hội trung sở hữu chư phạm chí chúng ,
T01n0011_p0226b14║ chướng luy thâm trùng ,vô sở hiểu ngộ ,thân tâm hoặc loạn ,trầm mê hôn mộng 。
T01n0011_p0226b15║ bỉ chư biện tài ,bất năng thí thiết ,phủ thủ tịch nhiên ,ưu tư nhi trụ 。
T01n0011_p0226b16║ nhĩ thời ,thế tôn tri thị sự dĩ ,cố vị hòa hợp trường giả ngôn :「trường
T01n0011_p0226b17║ giả !kim thử đẳng bối ,thành vi si giả 。kí muội kiến văn ,phục tuyệt ngôn
T01n0011_p0226b18║ thuyết ,như nhân dĩ vật tự đỗ kì khẩu 。tội cấu tư thâm ,thị đại ma
T01n0011_p0226b19║ sự 。bỉ đẳng bất năng ư phật như lai phát thị vấn ngôn :『nhi nhữ sa môn ,
T01n0011_p0226b20║ pháp luật chi trung ,dĩ hà pháp hành ,năng linh tu thanh văn hành giả ,đáo
T01n0011_p0226b21║ an ẩn địa ,chỉ tức nội tâm ,thanh tịnh phạm hành ?』」
T01n0011_p0226b22║ nhĩ thời ,thế tôn nãi vi hòa hợp trường giả ,tùy ưng thuyết pháp kì giáo lợi
T01n0011_p0226b23║ hỉ dĩ ,thân phóng quang minh ,quảng đại sí thịnh ,phổ biến chiếu diệu 。tức ư
T01n0011_p0226b24║ hội trung ,dũng thân hư không ,hoàn ca lan đà trúc lâm tinh xá 。
T01n0011_p0226b25║ phật thuyết ni câu đà phạm chí kinh quyển hạ

Release Date: 2010/02/26 # Distributor: Chinese Buddhist Electronic
Text Association (CBE
TA) # Source material obtained from:
Text as provided by Mr. Hsiao Chen-Kuo,
Text as provided by Mr. Chang Wen-Ming,
Text as provided by Anonymous, USA, Punctuated text as provided by Dhammavassarama # Distributed free of charge. For details please read at http://www.cbeta.org/copyright_e.htm =========================================================================
T01n0011_p0222a15║
T01n0011_p0222a16║
T01n0011_p0222a17║
T01n0011_p0222a18║   No. 11 [No. 1(8), No. 26(104)] T01n0011_p0222a19║ 佛說尼拘陀梵志經卷上
T01n0011_p0222a20║
T01n0011_p0222a21║     西天譯經三藏朝奉大夫試光 祿卿
T01n0011_p0222a22║     傳法大師賜紫沙門臣施護等奉 詔譯
T01n0011_p0222a23║ 如是我聞: 一 時,世 尊在王舍城迦蘭陀竹林
T01n0011_p0222a24║ 精舍。時,彼城中有一 長者,名曰和合,於一
T01n0011_p0222a25║ 日中,飯食事 訖,出王舍城,詣迦蘭陀竹林
T01n0011_p0222a26║ 精舍佛世 尊所,瞻禮親近。是時,長者,其出
T01n0011_p0222a27║ 未久 ,作是思惟:「今日已過清旦,佛及苾芻
T01n0011_p0222a28║ 各處自房,宜應且止,勿 詣佛所瞻禮親近。
T01n0011_p0222a29║ 我今當往尼拘陀梵志聚集之 所。」時,彼梵志,
T01n0011_p0222b01║ 在烏曇末梨園中,與諸梵志圍繞而住 ,高舉
T01n0011_p0222b02║ 其聲,發諸言論,所謂王論戰論盜賊之 論、衣
T01n0011_p0222b03║ 論食論婦女之 論、酒論邪論繁雜之 論,如是
T01n0011_p0222b04║ 乃至海等相論。此等言論,皆悉繫著世 間之
T01n0011_p0222b05║ 心。是時,尼拘陀梵志,遙見和合長者自外而
T01n0011_p0222b06║ 來,即告眾言:「止!止!汝等宜各低 小其聲。此所
T01n0011_p0222b07║ 來者,是沙門瞿曇聲聞弟子,為大長者,處
T01n0011_p0222b08║ 王舍城,名曰和合。此人本性少語,其所傳
T01n0011_p0222b09║ 受,亦復寂靜。是故汝等,小聲言論,彼既知
T01n0011_p0222b10║ 已,乃可斯來。」時,梵志眾聞是語已,咸各默
T01n0011_p0222b11║ 然。
T01n0011_p0222b12║ 爾時,和合長者,來詣尼拘陀梵志所,到 彼會
T01n0011_p0222b13║ 已。時,尼拘陀相與承迎,歡喜言論。彼言論
T01n0011_p0222b14║ 已,各坐一 面。時,和合長者白尼拘陀梵志言:
T01n0011_p0222b15║ 「汝此眾會,有所別 異。向聞汝等,高舉其聲,發
T01n0011_p0222b16║ 諸言論,所謂王論戰論,如是乃至海等相論,
T01n0011_p0222b17║ 此等言論,皆悉繫著世 間之 心,有異於我世
T01n0011_p0222b18║ 尊.如來.應供 .正等正覺。佛世 尊者,於曠野中,
T01n0011_p0222b19║ 隨自所樂,坐臥居止,遠離憒鬧,絕於人跡,
T01n0011_p0222b20║ 寂守是相。身住 一 處,心不散亂 ,專注一 境,
T01n0011_p0222b21║ 隨應所行。」 時,尼拘陀梵志告和合長者言:「長
T01n0011_p0222b22║ 者!彼沙門瞿曇,我今云 何 相與議論?若我
T01n0011_p0222b23║ 以 事 發其問端,彼種種慧而不能轉,以 沙門
T01n0011_p0222b24║ 瞿曇處於空舍,慧何 能轉?既於空舍慧不能
T01n0011_p0222b25║ 轉,乃於曠野坐臥居止,遠離憒鬧絕於人
T01n0011_p0222b26║ 跡,寂守是相,身住 一 處,心不散亂 ,專注一
T01n0011_p0222b27║ 境,隨應所行。長者!譬如一 目之 牛周行邊
T01n0011_p0222b28║ 際,當知彼牛其何 能行?沙門瞿曇亦復如是,
T01n0011_p0222b29║ 處於空舍,慧何 能轉?長者,若或沙門瞿曇
T01n0011_p0222c01║ 來此會中,我時必當相與議論。建立勝義,
T01n0011_p0222c02║ 發一 問端,而為叩擊,我應得勝,彼必墮負,
T01n0011_p0222c03║ 如擊空缾,易為破壞。」
T01n0011_p0222c04║ 是時,世 尊處於自房,寂默宴坐,以 清淨天
T01n0011_p0222c05║ 耳,遙聞和合長者與尼拘陀梵志所共集會
T01n0011_p0222c06║ 如是言論。
T01n0011_p0222c07║ 爾時,世 尊於日後分,從自房出。是時,天雨方
T01n0011_p0222c08║ 霽,晴光 煥若,漸次行詣善無毒池,到 池岸已,
T01n0011_p0222c09║ 徐步經行。時,尼拘陀梵志遙見世 尊在彼池
T01n0011_p0222c10║ 岸,即告眾言:「沙門瞿曇即今在此善無毒
T01n0011_p0222c11║ 池岸,徐步經行。彼或來此會中,汝等云 何
T01n0011_p0222c12║ 為起承迎邪?或相與言論邪?或但 離座邪?
T01n0011_p0222c13║ 或復輟己所坐而召命邪?」作是言時,自然有
T01n0011_p0222c14║ 來為佛世 尊敷設其座,復聞是言:「尊者瞿曇
T01n0011_p0222c15║ 來此有座,隨自所樂當就是座。」
T01n0011_p0222c16║ 爾時,世 尊於善無毒池岸,經行事 已,來詣
T01n0011_p0222c17║ 尼拘陀梵志之 所。時,彼梵志遙見世 尊自外
T01n0011_p0222c18║ 而來,即告眾言:「沙門瞿曇來此會時,我當
T01n0011_p0222c19║ 發問。而汝瞿曇,法律之 中,以 何 法行,能令
T01n0011_p0222c20║ 修 聲聞行者到 安隱地,止息內心,清淨梵行?」
T01n0011_p0222c21║ 爾時,世 尊到 彼會已,諸梵志眾,自然咸生
T01n0011_p0222c22║ 踴躍歡喜,各從座起,前 向承迎。時,尼拘陀
T01n0011_p0222c23║ 梵志,合掌向佛,頂禮白言:「善來!瞿曇!汝具
T01n0011_p0222c24║ 徧知,是汝所座,汝應就座。」佛告尼拘陀梵
T01n0011_p0222c25║ 志言:「汝但 就座所應為我施設之 座,而我
T01n0011_p0222c26║ 自知,我自當坐。」
T01n0011_p0222c27║ 是時,諸梵志眾,高聲唱言:「希有難有!此沙
T01n0011_p0222c28║ 門瞿曇!今此會中,無人說示,以 神通力 ,自
T01n0011_p0222c29║ 知其座。」時,尼拘陀梵志與佛世 尊歡喜言論,
T01n0011_p0223a01║ 彼言論已,退坐一 面。佛告尼拘陀梵志言:
T01n0011_p0223a02║ 「如來今到 此會,汝等有何 言論分別 ?」尼拘
T01n0011_p0223a03║ 陀梵志白佛言:「我向見汝自遠而來,見已我
T01n0011_p0223a04║ 時輙告眾言:『沙門瞿曇來此會時,我當發問:
T01n0011_p0223a05║ 「而汝瞿曇,法律之 中,以 何 法行,能令修 聲
T01n0011_p0223a06║ 聞行者到 安隱地,止息內心,清淨梵行?」』瞿
T01n0011_p0223a07║ 曇!汝既到 此,我以 是事 ,便 為問端。」是即與
T01n0011_p0223a08║ 汝言論分別 。
T01n0011_p0223a09║ 爾時,世 尊告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!汝於是
T01n0011_p0223a10║ 事 ,而實難知。何 以 故?異法、異見、異師、異行,
T01n0011_p0223a11║ 但 應於汝自法教中隨應發問。」是時,諸梵志
T01n0011_p0223a12║ 眾,高聲唱言:「希有難有!沙門瞿曇!此所問
T01n0011_p0223a13║ 事 ,不以 自教而為見答。返能於他教中,令
T01n0011_p0223a14║ 發問端,隨問當遣。」時,尼拘陀梵志白佛言:
T01n0011_p0223a15║ 「若我異法、異見、異師、異行,於汝法律,我難知
T01n0011_p0223a16║ 者。我今於其自法教中請問於汝,云 何 修 行,
T01n0011_p0223a17║ 能得出離清淨,得最上潔白,及得真實,得
T01n0011_p0223a18║ 清淨真實中住 ?」 佛告尼拘陀梵志言:「如汝尼
T01n0011_p0223a19║ 拘陀法中所修 行者,我今略說。汝謂能得四
T01n0011_p0223a20║ 戒具 足、謂能修 行、能得最上增勝,於前 修
T01n0011_p0223a21║ 行出離,不減諸欲。尼拘陀!云 何 是汝修 行
T01n0011_p0223a22║ 所持四戒?謂不自殺生、不教他殺、不隨喜
T01n0011_p0223a23║ 殺、不自偷 盜、不教他盜、不隨喜盜、不自妄
T01n0011_p0223a24║ 語、不教他妄語、不隨喜妄語、不自邪染、不
T01n0011_p0223a25║ 教他邪染、不隨喜邪染。汝尼拘陀!以 如是
T01n0011_p0223a26║ 等,謂我能得四戒具 足。 「尼拘陀!云 何 是汝
T01n0011_p0223a27║ 能得修 行?汝所修 行,謂高處遊止施設座
T01n0011_p0223a28║ 位 ,或翹足而立,以 為法行;或常受苦澁
T01n0011_p0223a29║ 麤惡飲食,而為法行;或寂止空地,而為法
T01n0011_p0223b01║ 行;或不去鬚髮,而為法行;或偃臥棘刺,或
T01n0011_p0223b02║ 臥編椽,而為法行;或居止常處凌雲高顯,
T01n0011_p0223b03║ 而為法行;或繫著一 處,而為法行,乃至一
T01n0011_p0223b04║ 日三時,沐浴其身。如是多種逼切苦惱,治
T01n0011_p0223b05║ 療於身,而為法行。如是等事 ,是汝尼拘陀
T01n0011_p0223b06║ 修 行之 法。 「云 何 是汝尼拘陀修 行者計為出
T01n0011_p0223b07║ 離?尼拘陀!如汝所修 出離行者,謂裸露身
T01n0011_p0223b08║ 體,計得出離。又於飲食事 訖,舐手取淨。不
T01n0011_p0223b09║ 受顰蹙面人及瞋恚面人所施飲食;不於街
T01n0011_p0223b10║ 巷中食;不於刀 杖兵 器中住 。周行城邑,杜
T01n0011_p0223b11║ 默不語、不說所從來、不說所向詣、不說所
T01n0011_p0223b12║ 住 止、不出違順語、不出多種語,亦無所說
T01n0011_p0223b13║ 授。或受一 家食;或受二 家三家乃至七家食;
T01n0011_p0223b14║ 或但 受一 家,不受餘家食;或一 日不食;或
T01n0011_p0223b15║ 二 日三日乃至七日、或復半月一 月不食;或
T01n0011_p0223b16║ 於食中,不食其麨,不食其飯,不食豆及魚
T01n0011_p0223b17║ 肉、牛乳 、酥酪油及蜜等,不飲酒,不飲甘漿,
T01n0011_p0223b18║ 不飲醋漿,但 飲糠粃清潔之 水,而為活命。
T01n0011_p0223b19║ 又常食菜,或食稊稗、或食瞿摩夷、或食藥
T01n0011_p0223b20║ 苗藥根、或食乾生米穀、或食諸餘麤惡草菜;
T01n0011_p0223b21║ 或但 著一 衣、或著草衣,或著吉祥草衣,或
T01n0011_p0223b22║ 著樹皮衣,或柴木為衣,或果樹皮為衣,或
T01n0011_p0223b23║ 以 棄屍林中亂 髮為衣,或以 羊毛、鹿毛、鹿皮
T01n0011_p0223b24║ 為衣,或以 底哩吒、鳥翅為衣,或以 鵂鶹翅為
T01n0011_p0223b25║ 衣。如是等事 ,是汝尼拘陀修 行者,計為出
T01n0011_p0223b26║ 離之 行。 「尼拘陀!此等所行,而還實得出離
T01n0011_p0223b27║ 清淨邪?得最上潔白邪?得真實邪?得清
T01n0011_p0223b28║ 淨真實中住 邪?」 時,尼拘陀梵志白佛言:「如
T01n0011_p0223b29║ 是,如是。沙門瞿曇!我此修 行,是得出離清淨,
T01n0011_p0223c01║ 得最上潔白,及得真實,得清淨真實中住 。」
T01n0011_p0223c02║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!汝所修 行,如
T01n0011_p0223c03║ 是等事 ,非為出離,非得出離清淨,非得最
T01n0011_p0223c04║ 上潔白,非得真實,非得清淨真實中住 ,但
T01n0011_p0223c05║ 於修 行法中,而得少分。」 尼拘陀梵志白佛言:
T01n0011_p0223c06║ 「沙門瞿曇!如汝所說,雖為甚善。然我此修
T01n0011_p0223c07║ 行,是得最上出離,是得真實,是得無上。」
T01n0011_p0223c08║ 佛告尼拘陀梵志言:「復次,汝所修 行,謂我能
T01n0011_p0223c09║ 得四戒具 足、謂能修 行、謂得最上增勝。於
T01n0011_p0223c10║ 前 修 行出離,不減諸欲。持四戒時,與慈心
T01n0011_p0223c11║ 俱 。先於東方起慈心,觀具 足所行,廣大周
T01n0011_p0223c12║ 普,無二 無量,無冤 無害。然後南西北方,四
T01n0011_p0223c13║ 維上下,一 切世 界,與慈心俱 ,具 足所行,亦
T01n0011_p0223c14║ 復如是。尼拘陀!汝作是意,謂我能如是修
T01n0011_p0223c15║ 行,得出離清淨邪?得最上潔白邪?得真實
T01n0011_p0223c16║ 邪?得清淨真實中住 邪?」 時,尼拘陀梵志白
T01n0011_p0223c17║ 佛言:「如是,如是。沙門瞿曇!我此修 行,實得
T01n0011_p0223c18║ 出離清淨,得最上潔白,及得真實,得清淨
T01n0011_p0223c19║ 真實中住 。」
T01n0011_p0223c20║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!此如是等汝所
T01n0011_p0223c21║ 修 行,非得出離清淨,非得最上潔白,非得
T01n0011_p0223c22║ 真實,非得清淨真實中住 。汝謂有所得,此
T01n0011_p0223c23║ 亦非真。」 尼拘陀梵志白佛言:「沙門瞿曇!如
T01n0011_p0223c24║ 汝所說,雖為甚善。然我修 行,是得出離清
T01n0011_p0223c25║ 淨,是得真實,是得無上。」
T01n0011_p0223c26║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!復次,如汝修 行,
T01n0011_p0223c27║ 謂我能得四戒具 足、我能修 行、我得最上增
T01n0011_p0223c28║ 勝。於前 修 行出離,不減諸欲。謂以 宿住 通,
T01n0011_p0223c29║ 能知過去一 二 三生乃至百生之 事 。尼拘陀!
T01n0011_p0224a01║ 汝作是意,謂我能如是修 行,得出離清淨邪?
T01n0011_p0224a02║ 得最上潔白邪?得真實邪?得清淨真實中
T01n0011_p0224a03║ 住 邪?」
T01n0011_p0224a04║ 時,尼拘陀梵志白佛言:「如是,如是。沙門瞿曇!
T01n0011_p0224a05║ 我此修 行,實得出離清淨,得最上潔白,及
T01n0011_p0224a06║ 得真實,得清淨真實中住 。」
T01n0011_p0224a07║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!此如是等汝所
T01n0011_p0224a08║ 修 行,非得出離清淨,非得最上潔白,非得
T01n0011_p0224a09║ 真實,非得清淨真實中住 。雖有所得,而非
T01n0011_p0224a10║ 真實。」 尼拘陀梵志白佛言:「沙門瞿曇!如汝
T01n0011_p0224a11║ 所說,雖為甚善。然我此修 行,是得出離清
T01n0011_p0224a12║ 淨,是得真實,是得無上。」
T01n0011_p0224a13║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!復次,如汝修 行,
T01n0011_p0224a14║ 謂我能得四戒具 足,我能修 行,我得最上增
T01n0011_p0224a15║ 勝。於前 修 行出離,不減諸欲,能以 清淨天
T01n0011_p0224a16║ 眼,觀見世 間一 切眾生,若生若滅,若好若
T01n0011_p0224a17║ 醜,或生善趣,或生惡趣,若貴若賤,隨業報
T01n0011_p0224a18║ 應,悉能觀見。尼拘陀!汝作是意,謂我能如
T01n0011_p0224a19║ 是修 行,得出離清淨邪?得最上潔白邪?
T01n0011_p0224a20║ 得真實邪?得清淨真實中住 邪?」
T01n0011_p0224a21║ 時,尼拘陀梵志白佛言:「如是,如是。沙門瞿曇!
T01n0011_p0224a22║ 我此修 行,實得出離清淨,得最上潔白,及
T01n0011_p0224a23║ 得真實,得清淨真實中住 。」
T01n0011_p0224a24║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!如是等事 ,以
T01n0011_p0224a25║ 汝所修 ,雖為清淨,然我所說,如汝修 行,未
T01n0011_p0224a26║ 離種種煩惱隨增。」 尼拘陀梵志白佛言:「沙門
T01n0011_p0224a27║ 瞿曇!云 何 我所修 行,雖為清淨,汝瞿曇說
T01n0011_p0224a28║ 未離種種煩惱隨增?」
T01n0011_p0224a29║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!汝等修 行,為欲
T01n0011_p0224b01║ 彰其修 行功 業,以 我修 成如是行故,彼國王、
T01n0011_p0224b02║ 大臣、剎帝利 、婆羅門等,必當尊重恭敬供 養
T01n0011_p0224b03║ 於我尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224b04║ 「復次,尼拘陀!汝雖修 行,恃己所修 ,起貢高相,
T01n0011_p0224b05║ 凌篾於他,此即是為汝所修 行煩惱隨增。」
T01n0011_p0224b06║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,起我慢心及增上
T01n0011_p0224b07║ 慢,此即是為汝所修 行煩惱隨增。復次,尼拘
T01n0011_p0224b08║ 陀!汝等修 行,於餘沙門婆羅門輕毀凌辱,作
T01n0011_p0224b09║ 如是言:『汝諸沙門婆羅門,以 多種食而為
T01n0011_p0224b10║ 活命,普食世 間五 種種子,所謂根種子、身
T01n0011_p0224b11║ 種子、虛種子、最上種子、種子中種子,如是
T01n0011_p0224b12║ 五 種,以 資其命。』汝尼拘陀!如是周行,出輕
T01n0011_p0224b13║ 辱言,伺求諍論,迅疾快利 ,其猶電轉,摧
T01n0011_p0224b14║ 伏破壞,又如霜雹。尼拘陀!此即是為汝所
T01n0011_p0224b15║ 修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224b16║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,或見餘沙門婆羅門,
T01n0011_p0224b17║ 為他同類等眾之 所尊重恭敬供 養,乃生種
T01n0011_p0224b18║ 種憎嫉之 心,即作是言:『汝諸沙門婆羅門,貪
T01n0011_p0224b19║ 多種食而為活命,返為他眾之 所尊重恭敬
T01n0011_p0224b20║ 供 養。我常但 以 苦澁虛淡之 物而為活命。何
T01n0011_p0224b21║ 故他眾,不作恭敬供 養於我尼拘陀?』此即是
T01n0011_p0224b22║ 為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224b23║ 佛說尼拘陀梵志經卷上

Normalized Version =========================================================================
T01n0011_p0224b24║
T01n0011_p0224b25║
T01n0011_p0224b26║ 佛說尼拘陀梵志經卷下
T01n0011_p0224b27║
T01n0011_p0224b28║     西天譯經三藏朝奉大夫試光 祿卿
T01n0011_p0224b29║     傳法大師賜紫沙門臣施護等奉 詔譯
T01n0011_p0224c01║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,若於如來、或於如
T01n0011_p0224c02║ 來弟子之 所,方伸 請問,嫌恚旋生。瞋惱既
T01n0011_p0224c03║ 興,障礙斯作,以 障礙故,起諸過失。尼拘陀!
T01n0011_p0224c04║ 此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224c05║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,若於如來、或於如
T01n0011_p0224c06║ 來弟子之 所,詢問正法。時,佛如來,正以 一
T01n0011_p0224c07║ 心,善為開說,決定如應,除遣所疑。而汝等
T01n0011_p0224c08║ 輩,乃以 外論而來指說,互 相違背,欲奪其
T01n0011_p0224c09║ 理,返謂所問不正分別 。尼拘陀!此即是為汝
T01n0011_p0224c10║ 所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224c11║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,知佛如來、或如來
T01n0011_p0224c12║ 弟子,實有最上增勝功 德,所應敬仰而不
T01n0011_p0224c13║ 敬仰。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224c14║ 「復次,尼拘陀!有修 行者,於饒益事 ,或生厭
T01n0011_p0224c15║ 離;或損害事 ,不起厭離。汝等以 是二 事 中,
T01n0011_p0224c16║ 若於損害事 ,不生厭離者。尼拘陀!此即是為
T01n0011_p0224c17║ 汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224c18║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,謂起慢相,有所表
T01n0011_p0224c19║ 示,我能修 行。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩
T01n0011_p0224c20║ 惱隨增。
T01n0011_p0224c21║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,或得珍妙飲食,耽
T01n0011_p0224c22║ 著其味,而生簡別 :『我此所樂,我此不樂。若
T01n0011_p0224c23║ 所樂者,我即可受。』由是取著,隨生耽染,以
T01n0011_p0224c24║ 耽染故,隱覆過失,是故勝慧,不得出離。所
T01n0011_p0224c25║ 餘飲食,若不樂者,猶故貪惜,俛仰而捨。尼
T01n0011_p0224c26║ 拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0224c27║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,於深隱處,以 如善
T01n0011_p0224c28║ 相,寂然而坐,有來問言:『汝於何 法,而能解
T01n0011_p0224c29║ 了 ?復於何 法,而不解了 ?』而汝等輩,於所了
T01n0011_p0225a01║ 處,言我不解;於不了 處,而言我解。如是多
T01n0011_p0225a02║ 種,皆謂正知,起諸妄語。尼拘陀!此即是為
T01n0011_p0225a03║ 汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a04║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,常時發起忿恚尤蛆。
T01n0011_p0225a05║ 尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a06║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,於一 切處,無慚無
T01n0011_p0225a07║ 愧。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a08║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,常起懈怠及劣 精進。
T01n0011_p0225a09║ 尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a10║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,而常失念,及不正
T01n0011_p0225a11║ 知。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a12║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,其心散亂 ,諸根減
T01n0011_p0225a13║ 劣 。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a14║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,起於損害,堅固前 心,
T01n0011_p0225a15║ 不求出離,一 向自見,於此等法,實生取著。尼
T01n0011_p0225a16║ 拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a17║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,邪見深厚,行顛倒
T01n0011_p0225a18║ 法。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨
T01n0011_p0225a19║ 增。
T01n0011_p0225a20║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,於無邊際,計為有
T01n0011_p0225a21║ 邊,起見亦然。尼拘陀!此即是為汝所修 行
T01n0011_p0225a22║ 煩惱隨增。
T01n0011_p0225a23║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,常起貪愛及瞋恚心。
T01n0011_p0225a24║ 尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a25║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,於諸所行,愚癡暗
T01n0011_p0225a26║ 鈍。尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225a27║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,不能聽受,既如聾
T01n0011_p0225a28║ 者,無所說示,又類啞羊。尼拘陀!此即是
T01n0011_p0225a29║ 為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225b01║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,樂作罪業,又樂親
T01n0011_p0225b02║ 近作罪業者,為他惡友之 所繫屬,及為攝伏。
T01n0011_p0225b03║ 尼拘陀!此即是為汝所修 行煩惱隨增。
T01n0011_p0225b04║ 「復次,尼拘陀!汝等修 行,起增上慢,計有得
T01n0011_p0225b05║ 想,未見謂見,未作謂作,未得謂得,未知謂
T01n0011_p0225b06║ 知,未證謂證。尼拘陀!此即是為汝所修 行
T01n0011_p0225b07║ 煩惱隨增。尼拘陀!於汝意云 何 ?如上所說,
T01n0011_p0225b08║ 諸煩惱法,彼有一 類修 行之 者,具 是事 邪?」
T01n0011_p0225b09║ 尼拘陀梵志白佛言:「沙門瞿曇!豈獨一 類修
T01n0011_p0225b10║ 行之 者,具 是煩惱?如我意者,其數甚多。」
T01n0011_p0225b11║ 佛告尼拘陀梵志言:「如我上說,汝等修 行,
T01n0011_p0225b12║ 為欲彰其修 行功 業。以 我修 成如是行故,令
T01n0011_p0225b13║ 彼國王、大臣、剎帝利 、婆羅門等,尊重恭敬,
T01n0011_p0225b14║ 供 養於我。尼拘陀!汝等若或如是為欲彰其
T01n0011_p0225b15║ 修 行功 業,令彼國王、大臣等,恭敬供 養,乃
T01n0011_p0225b16║ 至起增上慢。計有得想,未見謂見,未作謂
T01n0011_p0225b17║ 作,未知謂知,未得謂得,未證謂證。此如是
T01n0011_p0225b18║ 等,皆不清淨,一 切悉為煩惱隨增,當知皆
T01n0011_p0225b19║ 是染分所攝。尼拘陀!於汝意云 何 ?如我上
T01n0011_p0225b20║ 說,如是等事 ,如是修 行,謂得出離清淨邪?
T01n0011_p0225b21║ 得最上潔白邪?得真實邪?得清淨真實中
T01n0011_p0225b22║ 住 邪?」 尼拘陀梵志白佛言:「如是,如是。沙門
T01n0011_p0225b23║ 瞿曇!如我等輩,如是修 行,是得出離清淨,
T01n0011_p0225b24║ 是得最上潔白,是得真實,是得清淨真實中
T01n0011_p0225b25║ 住 。」
T01n0011_p0225b26║ 佛告尼拘陀梵志言:「我今為汝,如實而說。
T01n0011_p0225b27║ 如汝向者問於我言:『沙門瞿曇!法律之 中,
T01n0011_p0225b28║ 以 何 法行,能令修 聲聞行者到 安隱地,止息
T01n0011_p0225b29║ 內心,清淨梵行?』如是所問,乃為真實。當知
T01n0011_p0225c01║ 聲聞止息處者,上中最上,極為高勝,是諸
T01n0011_p0225c02║ 聖者止息之 所。」
T01n0011_p0225c03║ 爾時,諸梵志眾,咸共讚言:「奇哉!奇哉!沙門
T01n0011_p0225c04║ 瞿曇!法律之 中,所作清涼。」
T01n0011_p0225c05║ 爾時,和合長者,聞是言已,知彼在會諸梵志
T01n0011_p0225c06║ 眾,於佛世 尊,少生向慕,即告尼拘陀梵志
T01n0011_p0225c07║ 言:「尼拘陀!汝向所言,與佛世 尊,互 相議論,
T01n0011_p0225c08║ 建立勝義。發一 問端,而為叩擊,我應得勝,
T01n0011_p0225c09║ 彼必墮負,如擊空瓶,易為破壞。汝今何 故,
T01n0011_p0225c10║ 不發問邪?」 佛告尼拘陀梵志言:「於汝意云
T01n0011_p0225c11║ 何 ?汝實曾發斯語言邪?」 尼拘陀梵志白佛
T01n0011_p0225c12║ 言:「沙門瞿曇!我實曾說如是語言。」 佛告尼
T01n0011_p0225c13║ 拘陀梵志言:「尼拘陀!汝豈不聞古師先德
T01n0011_p0225c14║ 耆年宿舊智者所說,諸佛.如來.應供 .正等正
T01n0011_p0225c15║ 覺,亦如汝等,今時集會,高舉其聲,發諸
T01n0011_p0225c16║ 言論,所謂王論戰論盜賊之 論、衣論食論
T01n0011_p0225c17║ 婦女之 論、酒論邪論繁雜之 論,如是乃至海
T01n0011_p0225c18║ 等相論邪?尼拘陀!或復曾聞古師所說,諸
T01n0011_p0225c19║ 佛.如來.應供 .正等正覺,如我今時,於曠野中,
T01n0011_p0225c20║ 坐臥居止,遠離憒鬧,絕於人跡,寂守是相。
T01n0011_p0225c21║ 身住 一 處,心不散亂 ,專注一 境,如應所行
T01n0011_p0225c22║ 邪?」 尼拘陀梵志白佛言:「如是,瞿曇!我亦曾
T01n0011_p0225c23║ 聞古師先德耆年宿舊智者所說,諸佛.如來.
T01n0011_p0225c24║ 應供 .正等正覺,非如我等,今時集會,高舉
T01n0011_p0225c25║ 其聲,發諸言論。所謂王論戰論盜賊之 論、
T01n0011_p0225c26║ 衣論食論婦女之 論、酒論邪論繁雜之 論,如
T01n0011_p0225c27║ 是乃至海等相論。我復曾聞古師所說,諸佛.
T01n0011_p0225c28║ 如來.應供 .正等正覺,如汝今時,於曠野中,
T01n0011_p0225c29║ 坐臥居止,遠離憒鬧,絕於人跡,寂守是相。
T01n0011_p0226a01║ 身住 一 處,心不散亂 ,專注一 境,如應所行。」
T01n0011_p0226a02║ 佛告尼拘陀梵志言:「尼拘陀!汝等昔聞古師
T01n0011_p0226a03║ 說時,豈不作是思惟:『彼諸佛世 尊,能隨宜說
T01n0011_p0226a04║ 法,自覺悟已,復為他說覺悟之 法;自解脫
T01n0011_p0226a05║ 已,復為他說解脫之 法;自安隱已,復為他
T01n0011_p0226a06║ 說安隱之 法。自得涅槃已,復為他說涅槃之
T01n0011_p0226a07║ 法。』尼拘陀!汝等爾時而返謂言:『沙門瞿曇
T01n0011_p0226a08║ 作如是說,於師法事 業,有所分別 。』又復說
T01n0011_p0226a09║ 言:『沙門瞿曇作如是說,於寂靜住 事 業有
T01n0011_p0226a10║ 所分別 。』又復說言:『沙門瞿曇作如是說,彼
T01n0011_p0226a11║ 尼拘陀師法之 中,罪不善法,有所合集。』又
T01n0011_p0226a12║ 復說言:『沙門瞿曇作如是說,彼尼拘陀師
T01n0011_p0226a13║ 法之 中,多種善法,有所離散。』又復說言:『沙
T01n0011_p0226a14║ 門瞿曇作如是說,為欲宣示彼因緣事 。』此
T01n0011_p0226a15║ 如是等多種言說,不應如是見。 「尼拘陀!何
T01n0011_p0226a16║ 故不應如是見邪?謂以 彼諸師法、彼諸所行,
T01n0011_p0226a17║ 乃至彼諸因緣事 等,皆悉有異。尼拘陀!是
T01n0011_p0226a18║ 故,我不說彼師法事 業,亦不說彼寂靜住 事
T01n0011_p0226a19║ 業,亦不說彼師法之 中罪不善法有所合集,
T01n0011_p0226a20║ 亦不說彼師法之 中多種善法有所離散,亦
T01n0011_p0226a21║ 不欲說彼因緣事 。 「尼拘陀!我常作是說:『或
T01n0011_p0226a22║ 有正士,不諂不曲,及不虛誑,正修 行者,我
T01n0011_p0226a23║ 即為彼說法教示,如應開導。令彼正士,如
T01n0011_p0226a24║ 我正說及正教示,於七年中,或復六 年,五
T01n0011_p0226a25║ 四三二 一 年之 中,一 向不亂 ,離諸熱惱,清
T01n0011_p0226a26║ 淨身心,專注趣求。我說是人,見法知法,超
T01n0011_p0226a27║ 初 二 果,直進第三有餘依位 阿那含果。』
T01n0011_p0226a28║ 「復次,尼拘陀!我常作是說:『或有正士,不諂
T01n0011_p0226a29║ 不曲,及不虛誑,正修 行者,我即為彼,說法
T01n0011_p0226b01║ 教示,如應開導。令彼正士,如我正說及正
T01n0011_p0226b02║ 教示,於七月中,或復六 月,五 四三二 一 月
T01n0011_p0226b03║ 半月,一 向不亂 ,離諸熱惱,清淨身心,專注
T01n0011_p0226b04║ 趣求。我說是人,見法知法,超初 二 果,直進
T01n0011_p0226b05║ 第三有餘依位 阿那含果。』
T01n0011_p0226b06║ 「復次,尼拘陀!我常作是說:『或有正士,不諂
T01n0011_p0226b07║ 不曲,及不虛誑,正修 行者,我即為彼,說法
T01n0011_p0226b08║ 教示,如應開導。令彼正士,如我正說及正
T01n0011_p0226b09║ 教示,於七日中,或復六 日,五 四三二 一 日
T01n0011_p0226b10║ 半日,乃至食前 食後,一 向不亂 ,離諸熱惱,
T01n0011_p0226b11║ 清淨身心,專注趣求。我說是人,見法知法,
T01n0011_p0226b12║ 超初 二 果,直進第三有餘依位 阿那含果。』」
T01n0011_p0226b13║ 爾時,世 尊作是說時,會中所有諸梵志眾,
T01n0011_p0226b14║ 障累深重,無所曉悟,身心惑亂 ,沈迷昏懵。
T01n0011_p0226b15║ 彼諸辯才,不能施設,俛首寂然,憂思而住 。
T01n0011_p0226b16║ 爾時,世 尊知是事 已,顧謂和合長者言:「長
T01n0011_p0226b17║ 者!今此等輩,誠為癡者。既昧見聞,復絕言
T01n0011_p0226b18║ 說,如人以 物自杜其口。罪垢斯深,是大魔
T01n0011_p0226b19║ 事 。彼等不能於佛如來發是問言:『而汝沙門,
T01n0011_p0226b20║ 法律之 中,以 何 法行,能令修 聲聞行者,到
T01n0011_p0226b21║ 安隱地,止息內心,清淨梵行?』」
T01n0011_p0226b22║ 爾時,世 尊乃為和合長者,隨應說法示教利
T01n0011_p0226b23║ 喜已,身放光 明,廣大熾盛,普徧照耀。即於
T01n0011_p0226b24║ 會中,踴身虛空,還迦蘭陀竹林精舍。
T01n0011_p0226b25║ 佛說尼拘陀梵志經卷下

Nguồn rộng mở tâm hồn



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân] - Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng. - 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn. - Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *