Home / BUDDHIST MATERIALS IN ENGLISH AND VIETNAMESE / A. TAM TẠNG KINH ĐIỂN | TRIPITAKAS / Tên kinh | Sutra titles / 18. Bộ Luật Sớ (1804 – 1850) | Vinaya Shastra Division All (1804th – 1850th Sutras) | 律疏部

18. Bộ Luật Sớ (1804 – 1850) | Vinaya Shastra Division All (1804th – 1850th Sutras) | 律疏部

1804, Tứ Phân Luật San Phồn Bổ Khuyết Hành Sự Sao, 12 quyển, [ Đường Đạo Tuyên soạn ]Subcommentaries on the Conduct in the Four Division Vinaya Meaning Where anyExtra is Deleted and any Shortage is Supplemented四分律刪繁補闕行事鈔[唐 道宣撰

1805, Tứ Phân Luật Hành Sự Sao Tư Trì Kí, 16 quyển, [ Tống Nguyên Chiếu soạn ]A Record of Resources on the Commentaries of the Conduct in the Four Division Vinaya四分律行事鈔資持記[宋 元照撰

1806, Tứ Phân Luật Tỳ Kheo Hàm Chú Giới Bổn, 3 quyển, [ Đường Đạo Tuyên thuật ]The Book of Precepts that Include Commentaries on the Four Division Vinaya for Bhikshus四分律比丘含注戒本[唐 道宣述

1807, Tứ Phân Tỳ Kheo Giới Bổn Sớ, 2 quyển, [ Đường Định Tân soạn ]Commentaries on the Book of Four Division Bhikshu Precepts四分比丘戒本疏[唐 定賓撰

1808, Tứ Phân Luật San Bổ Tùy Ky Yết Ma, 2 quyển, [ Đường Đạo Tuyên tập ]Deleted and Supplemented Four Division Vinaya Karmavajna According to the Situation四分律刪補隨機羯磨[唐 道宣集

1809, Tăng Yết Ma, 3 quyển, [ Đường Hoài Tố tập ]Sangha Karmavajna僧羯磨[唐 懷素集

1810, Ni Yết Ma, 3 quyển, [ Đường Hoài Tố tập ]Bhikshuni Karmavajna尼羯磨[唐 懷素集

1811, Bồ Tát Giới Nghĩa Sớ, 2 quyển, [ Tùy Trí Khải thuyết Quán Đảnh kí ]Commentaries on the Meanings of the Bodhisattva Precepts菩薩戒義疏[隋 智顗說 灌頂記

1812, Thiên Đài Bồ Tát Giới Sớ, 3 quyển, [ Đường Minh Khoáng San Bổ ]Commentaries on the Tiantai Bodhisattva Precepts天台菩薩戒疏[唐 明曠刪補

1813, Phạm Võng Kinh Bồ Tát Giới Bổn Sớ, 6 quyển, [ Đường Pháp Tạng soạn ]Commentaries on the Book of Bodhisattva Precepts in the Brahma Net Sutra梵網經菩薩戒本疏[唐 法藏撰

1814, Bồ Tát Giới Bổn Sớ, 2 quyển, [ Tân La Nghĩa Tịch thuật ]Commentaries on the Book of Bodhisattva Precepts菩薩戒本疏[新羅 義寂述

1815, Phạm Võng Kinh Cổ Tích Kí, 2 quyển, [ Tân La Thái Hiền tập ]A Record of Ancient Imprints in the Brahma Net Sutra梵網經古跡記[新羅 太賢集

1816, Kim Cương Bát Nhã Luận Hội Thích, 3 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]An Explanation of the Assembly of Vajra Prajna Shastra金剛般若論會釋[唐 窺基撰

1817, Lược Minh Bát Nhã Mạt Hậu Nhất Tụng Tán thuật, 1 quyển, [ Đường Nghĩa Tịnh thuật ]A Brief Clarification on A Description of Praises on the One Verse After the End of Prajna略明般若末後一頌讚述[唐 義淨述

1818, Pháp Hoa Luận Sớ, 3 quyển, [ Tùy Cát Tạng soạn ]Commentaries on the Dharma Flower Shastra法華論疏[隋 吉藏撰

1819, Vô Lượng Thọ Kinh Ưu Bà Đề Xá Nguyện Sinh Kệ Chú, 2 quyển, [ Bắc Ngụy Đàm Loan chú giải ]Commentaries on the Upadesha’s Vow for Rebirth Gatha in the Limitless Life Sutra無量壽經優婆提舍願生偈註[北魏 曇鸞註解

1820, Phật Di Giáo Kinh Luận Sớ Tiết Yếu, 1 quyển, [ Tống Tịnh Nguyên tiết yếu, Minh Châu Hoằng bổ chú ]The Extrapolated Essentials from the Shastras and Commentaries on the Sutra of theBuddha’s Legacy Teachings佛遺教經論疏節要[宋 淨源節要 明 袾宏補註

1821, Câu Xá Luận Kí, 30 quyển, [ Đường Phổ Quang thuật ]A Record of Kosa Shastra俱舍論記[唐 普光述

1822, Câu Xá Luận Sớ, 30 quyển, [ Đường Pháp Bảo soạn ]Commentaries on the Kosa Shastra俱舍論疏[唐 法寶撰

1823, Câu Xá Luận Tụng Sớ Luận Bổn, 30 quyển, [ Đường Viên Huy thuật ]The Book of Verses, Commentaries and Shastras on the Kosa Shastra俱舍論頌疏論本[唐 圓暉述

1824, Trung Quán Luận Sớ, 10 quyển, [ Tùy Cát Tạng soạn ]Commentaries on Contemplating the Middle Way Shastra中觀論疏[隋 吉藏撰

1825, Thập Nhị Môn Luận Sớ, 6 quyển, [ Tùy Cát Tạng soạn ]Commentaries on the 12 Door Shastra十二門論疏[隋 吉藏撰

1826, Thập Nhị Môn Luận Tông Trí Nghĩa Kí, 2 quyển, [ Đường Pháp Tạng thuật ]A Record of Ultimate Meaning of the School of the 12 Door Shastra十二門論宗致義記[唐 法藏述

1827, Bách Luận Sớ, 3 quyển, [ Tùy Cát Tạng soạn ]Commentaries on A Hundred Shastras百論疏[隋 吉藏撰

1828, Du Già Luận Kí, 24 quyển, [ Đường Độn Luân Tập soạn ]A Record of Yogic Shastras瑜伽論記[唐 遁倫集撰

1829, Du Già Sư Địa Luận Lược Toản, 16 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]A Brief Compilation on the Yogacari-bhumi Shastra瑜伽師地論略纂[唐 窺基撰

1830, Thành Duy Thức Luận thuật Kí, 10 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]A Record of Description for the Shastra of Realizing Consciousness Only成唯識論述記[唐 窺基撰

1831, Thành Duy Thức Luận Chưởng Trung Xu Yếu, 2 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]Critical Essentials in the Palm of One’s Hand on the Shastra of Realizing ConsciousnessOnly成唯識論掌中樞要[唐 窺基撰

1832, Thành Duy Thức Luận Liễu Nghĩa Đăng, 7 quyển, [ Đường Huệ Chiểu thuật ]The Light of Understanding the Meaning to the Shastra of Realizing ConsciousnessOnly成唯識論了義燈[唐 惠沼述

1833, Thành Duy Thức Luận Diễn Bí, 7 quyển, [ Đường Trí Chu soạn ]The Proclaimed Secrets to the Shastra of Realizing Consciousness Only成唯識論演祕[唐 智周撰

1834, Duy Thức Nhị Thập Luận thuật Kí, 2 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]A Record of Description to the 20 Shastras on Consciousness Only唯識二十論述記[唐 窺基撰

1835, Biện Trung Biên Luận thuật Kí, 3 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]A Record of Description on the Shastra of Debating Between the Middle and the Sides辯中邊論述記[唐 窺基撰

1836, Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Giải, 2 quyển, [ Đường Khuy Cơ chú giải . Minh Phổ Thái Tăng Tu ]An Explanation of the Mahayana Hundred Dharmas Bright Door Shastra大乘百法明門論解[唐 窺基註解.明 普泰增修

1837, Đại Thừa Bách Pháp Minh Môn Luận Sớ, 2 quyển, [ Đường Đại Thừa Quang soạn ]Commentaries on the Mahayana Hundred Dharmas Bright Door Shastra大乘百法明門論疏[唐 大乘光撰

1838, Đại Thừa Pháp Giới Vô Sai Biệt Luận Sớ, 1 quyển, [ Đường Pháp Tạng soạn ]Commentaries on the Shastra of No Difference in the Mahayana Dharma Realm大乘法界無差別論疏[唐 法藏撰

1839, Lý Môn Luận thuật Kí, 1 quyển, [ Đường Thần Thái soạn ]A Record of Description on the Shastra of Door to Noumenon理門論述記[唐 神泰撰

1840, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Sớ, 3 quyển, [ Đường Khuy Cơ soạn ]Commentaries on the Shastra of Causes of Understanding Entering the Proper Noumenon因明入正理論疏[唐 窺基撰

1841, Nhân Minh Nghĩa Đoạn, 1 quyển, [ Đường Tuệ Chiểu soạn ]Severing the Meaning of Causes of Understanding因明義斷[唐 慧沼撰

1842, Nhân Minh Nhập Chánh Lý Luận Nghĩa Toản Yếu, 1 quyển, [ Đường Tuệ Chiểu tập ]The Compiled Essential Meanings to the Shastra of Causes of Understanding EnteringProper Noumenon因明入正理論義纂要[唐 慧沼集

1843, Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Sớ, 4 quyển, [ Tùy Tuệ Viễn soạn ]Commentaries on the Meaning of the Shastra of Giving Rise to Faith in the Mahayana大乘起信論義疏[隋 慧遠撰

1844, Khởi Tín Luận Sớ, 2 quyển, [ Tân La Nguyên Hiểu soạn ]Commentaries on the Giving Rise to Faith Shastra起信論疏[新羅 元曉撰

1845, Đại Thừa Khởi Tín Luận Biệt Kí, 1 quyển, [ Tân La Nguyên Hiểu soạn ]An Individual Record of the Shastra of Giving Rise to Faith in the Mahayana大乘起信論別記[新羅 元曉撰

1846, Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Kí, 3 quyển, [ Đường Pháp Tạng soạn ]A Record of Meaning on the Shastra of Giving Rise to Faith in the Mahayana大乘起信論義記[唐 法藏撰

1847, Đại Thừa Khởi Tín Luận Nghĩa Kí Biệt Kí, 1 quyển, [ Đường Pháp Tạng soạn ]An Individual Record of the Record of Meaning on the Shastra of Giving Rise to Faithin the Mahayana大乘起信論義記別記[唐 法藏撰

1848, Khởi Tín Luận Sớ Bút Tước Kí, 20 quyển, [ Tống Tử Tuyền lục ]A Slim Record of Written Commentaries on the Giving Rise to Faith Shastra起信論疏筆削記[宋 子璿錄

1849, Đại Thừa Khởi Tín Luận Nội Nghĩa Lược Tham Kí, 1 quyển, [ Tân La Thái Hiền tác ]A Record of A Brief Search into Inner Meaning to the Shastra of Giving Rise to Faith inthe Mahayana大乘起信論內義略探記[新羅 太賢作

1850, Đại Thừa Khởi Tín Luận Liệt Võng Sớ, 6 quyển, [ Minh Trí Húc thuật ]Commentaries on Tore Nets in the Shastra of Giving Rise to Faith in the Mahayana大乘起信論裂網疏[明 智旭述



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân] - Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng. - 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn. - Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *