A Di Đà Phật Chân Ngôn

A DI ĐÀ PHẬT CHÂN NGÔN

Biên soạn: HUYỀN THANH

1_ A Di Đà Phật Nhất Tự Tâm Chú (1):

湡 唒亦破 猭

Oṃ Amidhva hrīḥ

_ A Di Đà Phật Nhất Tự Tâm Chú (2):

湡 唒亦凹只皊 猭

Oṃ Amita-Deva hrīḥ

_ A Di Đà Phật Nhất Tự Tâm Chú (3):

湡 唒亦出矛 猭

Oṃ Amitābha hrīḥ

_A Di Đà Phật Nhất Tự Tâm Chú (4):

湡 唒亦出仰煤

Oṃ Amitāyur- saṃ

2_ A Di Đà Phật Tâm Chú (1):

湡 猱 猭 猲

Oṃ āḥ hrīḥ hūṃ

3_ A Di Đà Phật Tâm Chú (2):

湡 猱 唒刎印塴 唒 狫

Oṃ āḥ arolik a hūṃ

4_ A Di Đà Phật Vãng Sinh Tâm Chú:

湡 扔斬四共 狫

Oṃ Padma-dhāri hūṃ

5_ A Di Đà Phật Đại Tam Ma Gia Thật Tướng Chân Ngôn:

湡 狣猵凹 包兮 成先 狫

Oṃ Amṛta teje hara hūṃ

6_ Vô Lượng Thọ Như Lai Tâm Chân Ngôn:

湡 吐了湤娮 全堲 猭

Oṃ Lokeśvara-rāja hrīḥ

7_ A Di Đà Phật Đại Tâm Ấn Chân Ngôn:

湡 凹卡丫庲娭 狫

Oṃ Tathāgatāya hūṃ

8_A Di Đà Phật Tọa Thiền Ấn Chân Ngôn:

湡 狣猵包 猭

Oṃ Amṛte hrīḥ

371

9_ A Di Đà Phật Diệt Tội Ấn Chân Ngôn:

湡 猭 唒 珃 猭 猭 狫

Oṃ hrīḥ a aṃ hrīḥ hrīḥ hūṃ

10_ A Di Đà Phật Tâm Ấn Chân Ngôn:

湡 猭 狫 猭 狫

Oṃ hrīḥ hūṃ hrīḥ hūṃ

11_ A Di Đà Phật Đỉnh Ấn Chân Ngôn:

湡 戌矛吒戌矛吒

Oṃ saṃbhave saṃbhave

12_ A Di Đà Phật Luân Ấn Chân Ngôn:

湡 叻猣 猭

Oṃ dharma hrīḥ

13_ A Di Đà Phật Liệu Bệnh Pháp Ấn Chân Ngôn:

湡 摍牞石辱娮

Oṃ duṇḍubhi-svara

14_ A Di Đà Phật Thuyết Pháp Ấn Chân Ngôn:

湡 猭 叻猣 猭 叻猣

Oṃ hrīḥ dharma hrīḥ dharma

15_ A Di Đà Phật Diệu Quán Sát Trí Ấn Chân Ngôn:

湡 屹涗娭 扔榰 猭

Oṃ samaya padme hrīḥ

16_ A Di Đà Phật Tứ Thập Bát Nguyện Ấn Chân Ngôn:

湡 唒 狫 丈

Oṃ a hūṃ khaṃ

17_ A Di Đà Phật Cửu Phẩm Vãng Sinh Ấn Chân Ngôn:

_ Chân Ngôn chung là:
湡 狣猵凹 送扣

Oṃ_ amṛta svāhā

_ Thượng Phẩm Thượng Sinh Ấn Chân Ngôn:
湡 狣猵北畬吒 叻猣 猭 送扣

Oṃ _ amṛtodbhave dharma hrīḥ svāhā

_ Thượng Phẩm Trung Sinh Ấn Chân Ngôn:

湡 狣猵凹 戌矛吒 叻猣 猭 送扣

Oṃ_ amṛta-saṃbhave dharma hrīḥ svāhā

372

_ Thượng Phẩm Hạ Sinh Ấn Chân Ngôn:

湡 狣猵凹丫慌 叻猣 猭 送扣

Oṃ _ amṛta-garbhe dharma hrìḥ svāhā

_ Trung Phẩm Thượng Sinh Ấn Chân Ngôn:
湡 狣猵凹帆眨 叻猣 猭 送扣

Oṃ_ amṛta-siddhe dharma hrīḥ svāhā

_ Trung Phẩm Trung Sinh Ấn Chân Ngôn:

湡 狣猵凹包兮 叻猣 猭 送扣

Oṃ _ amṛta-teje dharma hrīḥ svāhā

_ Trung Phẩm Hạ Sinh Ấn Chân Ngôn:

湡 狣猵凹合咆佢叻猣 猭 送扣

Oṃ _ amṛta-vikrānte dharma hrīḥ svāhā

_ Hạ Phẩm Thượng Sinh Ấn Chân Ngôn:
湡 狣猵凹合咆阢 丫亦弁叻猣 猭 送扣

Oṃ_ amṛta-vikrānta gamine dharma hrīḥ Svāhā

_ Hạ Phẩm Trung Sinh Ấn Chân Ngôn:
湡 狣猵凹 丫丫巧 七魛一刑 叻猣 猭 送扣

Oṃ _amṛta gagana kīrtti kare dharma hrīḥ svāhā

_Hạ Phẩm Hạ Sinh Ấn Chân Ngôn:

湡 狣猵凹摍牞石辱刑 叻猣 猭 送扣

Oṃ_ amṛta-duṇḍubhisvare dharma hrīḥ svāhā

18_ A Di Đà Phật Lâm Chung Ấn Chân Ngôn:

湡 狣亦凹烿全娭 涗扣猲 猭 渢扣

Oṃ amita-karāya mahā-hūṃ hrīḥ svāhā

19_ A Di Đà Phật Tứ Phương Tịnh Độ Vãng Sinh Ấn Chân Ngôn:

湡 涗弁 皊啿 啿娮 猲 唒 玅 珃 猱 渢扣

Oṃ mane vakṣa-kṣara hūṃ a ā aṃ aḥ āḥ svāhā

20_ Đại Nhật Di Đà Bất Nhị Bí Ấn Chân Ngôn:

傛伕 唒亦凹后益 湡 珃 唒 渢扣

Namo amitabuddha_ Oṃ aṃ a svāhā

21_ A Di Đà PhápThân Ấn Chân Ngôn:

湡 唒 合娮 狫 丈 猭 渢扣

Oṃ a vira hūṃ khaṃ hrīḥ svāhā

22_ A Di Đà Phật Thập Cam Lộ Đà La Ni:

巧伕 娮湓氛仲娭

373

巧休玅渹亦出矢伏 凹卡丫出仲照包 屹谷湨后盍伏

凹渰卡 狣猵包 狣猵北畬吒 狣猵凹 戌矛吒 狣猵凹丫慌 狣猵凹帆眨

狣猵凹包兮 狣猵凹合咆佢 狣猵凹 合咆阢 丫亦弁 狣猵凹 丫丫巧 七魛 一刑

狣猵凹摍牞石辱刑 屹楔飲 州叻弁 屹湱 一猣 姦在朽兇一刑 送扣

Namo ratnatrayāya

Namaḥ ārya amitābhāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya Tadyathā: amṛte, amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛtagarbhe, amṛta

siddhe, amṛta teje, amṛta vikrānte, amṛta vikrānta gamine, amṛta gagana kīrtti kare, amṛta duṇḍubhisvare, sarvārtha sādhane, sarva karma kleśa kṣayaṃ kare svāhā

23_ Bạt Nhất Thiết Nghiệp Chướng Căn Bản Đắc Sinh Tịnh Độ Đà La Ni:

_ Lược bản của Thực Xoa Nan Đà (Cam Lộ Đà La Ni):

巧伕狣亦出矢伏 凹卡丫出卡照包 屹谷湨后盍伏

凹渰卡 狣猵包 狣猵北畬吒 狣猵凹 戌矛吒 狣猵凹丫慌 狣猵凹帆眨狣猵凹包兮 狣猵凹合咆佢 狣猵凹 合咆阢 丫亦弁 狣猵凹 丫丫巧 七魛 一刑狣猵凹摍牞石辱刑 屹楔飲 州叻弁 屹湱姦在 朽兇一刑 送扣

Namo amitābhāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya

Tadyathā: Oṃ amṛte, amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛta garbhe, amṛta siddhe, amṛta teje, amṛta vikrānte, amṛta vikrānta gamine, amṛta gagana kīrti kare, amṛta duṇḍubhisvare, sarvārtha sādhane, sarva kleśa kṣayaṃ kare, svāhā

_ Lược bản của Pháp Hiền:

巧伕先寒氛仲伏

巧休 玅渹亦出矢伏 凹卡丫出卡照包 屹谷湨后盍伏

凹渰卡 狣猵包 狣猵北畬吒 狣猵凹 戌矛吒 狣猵凹 合咆佢 狣猵凹 合咆阢丫亦弁 丫丫巧 七魛 一刑屹湱姦在 朽兇一刑 送扣

Namo ratnatrayāya

Namaḥ ārya amitābhāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya Tadyathā: amṛte, amṛta bhave, amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛta

vikrānta gamine, gagana kīrtti kare, sarva karma kleśayaṃ kare svāhā

_ Lược bản của Cưu Ma La Thập:

Namo amitābhāya tathāgatāya

Tadyathā: amṛtodbhave, amṛta siddhaṃbhave, amṛta vikrānte, amṛta vikrānta gamine, gagana kīrtti kare svāhā

_ Lược bản của Cầu Na Bạt Đà La:

巧伕 狣亦出矢伏 凹卡丫出伏

凹渰卡 狣猵北畬吒 狣猵凹帆畯矛吒 狣猵凹合咆佢 狣猵凹合咆阢 丫亦弁丫丫巧 七魛一刑 送扣

Namo amitābhāya tathāgatāya

Tadyathā: amṛtodbhave, amṛta siddhaṃbhave, amṛta vikrānte, amṛta vikrānta gamine, gagana kīrtti kare svāhā

374

_ Lược bản của Bồ Đề Lưu Chi:

Namo amitābhāya tathāgatāya

Tadyathā: amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛta vikrānte svāhā

_ Lược bản của A Địa Cù Đa:

Namo ratna-trayāya

Namaḥ ārya amitābhāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya Tadyathā: amṛte, amṛta bhave, amṛtodbhave, amṛta vikrānta gamine,

gagana kīrtti kare, amṛta duṇḍubhisvare, sarva karma kleśa kariye svāhā

_ Lược bản của Tây Tạng:

Namo ratnatrayāya
Namaḥ ārya amitābhāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya Tadyathā: Oṃ amṛte, amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛta vikrānte,

amṛta gāmini, gagana kīrtti kare, sarva kleśa kṣayaṃ kare svāhā

_ Lược bản của: Đại Tạng Kinh 12, No.369 :

Namo buddhāya
Namo dharmāya

Namo saṃghāya

Namaḥ ārya amitābhāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya Tadyathā: amṛte, amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛta vikrānte gamine,

gagana kīrtti kare, sarva pāpatā kṣayaṃ kare svāhā

Tại Việt Nam thường dùng lược bản của Cầu Na Bạt Đà La (Guṇa-bhadra).

Nhưng thời gian gần đây thì dùng Lược Bản là:
巧伕 狣亦出矢伏 凹卡丫出伏

凹渰卡 狣猵北畬吒 狣猵凹 戌矛吒 狣猵凹合咆佢 狣猵凹合咆阢 丫亦弁丫丫巧 七魛一刑 送扣

Namo amitābhāya tathāgatāya

Tadyathā: amṛtodbhave, amṛta saṃbhave, amṛta vikrānte, amṛta vikrānta gamine, gagana kīrtti kare svāhā

24_ A Di Đà Phật Cổ Âm Thanh Vương Đà La Ni:

冔渰卡 向同 唒向同 偡亙向同 啐僇在 啐仲冔弁 啐戢掤包 啐仿卜捂匡偓州叻弁 鉏几偳凸 啐僇在

唒亦出仰幌同 唒亦出仰梜 丫想 啐湠刑 唒亦出仰餌州叻弁 啐弒渃

宬乙在 啐弒渃 宬乙在 啐僇在 宬乙在 啐蛔包 宬乙在 乃在同 宬乙在 叨楝弁宬乙在 凸炖弁

列凈 啐僇在 列凈 圭啐包 弋班共 叻猣 偓州叻弁 弋班共 哧搏 偡忸 偓州叻弁弋班共 交先 扆巧 偓州叻弁

向匡 吃搏 偓州叻弁 叻猣 圭阤弁 乃在同 乃在匡 啐僇在 乃在匡 偓凸炖弁蒤湀 乃在同合蒤湀 偓傎偡

叻猣 哠先弁 啐蛔包 啐弒渃 合亙同 合全兮 全介 全弛 先州委 先州奇 向同先州奈囚炖弁

375

乃在同 偓凸乃在同 合乃在同 叼佢 鉏叼琲 才枮 鉏偓圭阢 才枮鉏偓凸炚包

圩刑 鉏觜卜 叻搾 偡湀搾 刑偣 捂同 唒平在伏 向同 蒤湑乙在 啐紫仞蒤湑乙在 紫仞 渢扣

Tadyathā: bale abale sama bale nirdeśa niyātane nirmukte nimukhe jvala prasādhane sukhavati nirdeśa

Amitāyurbale amitāyut garbha nirhare amitāyur prasādhane nirbuddhe Ākāśa nirbuddhe ākāśa nirdeśa ākāśa nirjāte ākāśa kuśale ākāśa
darśane ākāśa tiṣṭhane
Rùpa nirdeśa rūpa śānite catvāri dharma prasādhane catvāri ārya-satya prasādhane catvāri-māra-bhana prasādhane

Bala vīrya prasādhane dharma śāntāne kuśale kuśala nirdeśa kuśala pratiṣṭhane buddha kuśale vibuddha prabhasa

Dharma karane nirjāte nirbuddhe vimale virāje rāja rāse rasāgre rasāgra bale rasāgra adhiṣṭhane

Kuśale pratikuśale vikuśale dānte sudānta citte supraśānta citte supratiṣṭhite

Śure sumukhe dharme saddharme reva jvale anuśaya bale buddhākāśa nirguṇe, buddhākāśarguṇe svāhā

25_ Thánh Vô Lượng Thọ Trí Quyết Định Quang Minh Vương Đà La Ni:

巧伕 矛丫向包 狣扔先亦凹 狣仰鄐巧 鉏合弁 鳪凹 包介 全仄伏 凹卡丫出伏狣照包 屹谷湨后盍伏

凹渰卡 湡 旦忘 旦忘 亙扣旦忘 唒扔娮亦凹 旦忘泒傛 戌矢刎扔才包

湡 屹笎 戌弢先 扔共圩眨 叻愍包 丫丫巧 屹亙怐包 辱矢向 合圩眨 亙扣巧伏 扔共名刑 送扣

Namo Bhagavate Aparimita-ayurjñāna-suvine-ścita-teja-rājāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya

Tadyathā: Oṃ puṇye puṇye mahā-puṇye aparamita-puṇya-jñāna-saṃbhāra-upacite

Oṃ_ Sarva saṃskāra pariśuddha dharmate, gagana samudgate svabhāva viśuddhe, mahā-naya parivāre _ svāhā

_Lược Bản là:

巧伕 矛丫向包 狣扔先亦凹 狣仰鄐巧 鉏合弁 鳪凹 包介 全仄伏 凹卡丫出伏狣照包 屹谷湨后盍伏

凹渰卡 湡 屹笎 戌弢先 扔共圩眨 叻愍包 丫丫巧 屹亙怐包 辱矢向合圩眨 亙扣 巧伏 扔共名刑 送扣

Namo Bhagavate Aparimita-ayurjñāna-suvine-ścita-teja-rājāya tathāgatāya arhate samyaksaṃbuddhāya

Tadyathā: Oṃ_ Sarva saṃskāra pariśuddha dharmate, gagana samudgate svabhāva viśuddhe, mahā-naya parivāre _ svāhā



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân]
    – Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng.
    – 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn.
    – Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *