Thiền tông kệ truyền

THIỀN TÔNG KỆ TRUYỀN 1-TỔ CA DIẾP PHÁP VỐN PHÁP BỔN LAI KHÔNG PHÁP KHÔNG PHI PHÁP SAO LẠI TRONG MỘT PHÁP CÓ PHÁP CÓ CHẲNG PHÁP 2-TỔ A NAN…

Read More »

33. Huệ Năng (638 713 T.L.)

Tổ thứ 33: Huệ Năng 第 三 十 三 祖 惠 能 大 師 者 Tổ thứ 6 Thiền Tông Trung Hoa Sư họ Lư, Tổ tiên quê ở Phạm-Dương,…

Read More »

32.Hoằng Nhẫn (602 675 T.L.)

Tổ thứ 32: Hoằng Nhẫn 第 三 十 二 祖 弘 忍 大 師 者 Tổ thứ 5 Thiền Tông Trung Hoa Sư họ Châu quê ở Châu-Kỳ thuộc huyện…

Read More »

31. Đạo Tín ( 580 651 T.L. )

Tổ thứ 31: Đạo Tín 第 三 十 一 祖 道 信 大 師 者 Tổ thứ 4 Thiền Tông Trung Hoa Sư họ Tư-Mã, tổ tiên quê ở Hà-Nội,…

Read More »

30. Tăng Xán (497 602 T.L.)

Tổ thứ 30: Tăng Xán 第 三 十 祖 僧 璨 大 師 者 Tổ thứ 3 Thiền Tông Trung Hoa Không ai biết quê quán và gốc gác Sư…

Read More »

29.Huệ Khả (494 601 T.L )

Tổ thứ 29: Huệ Khả 第 二 十 九 祖 惠 可 大 師 者 Tổ thứ 2 Thiền Tông Trung Hoa Sư họ Cơ quê ở Võ-Lao, giòng tôn…

Read More »

28. -Bồ-Đề-Đạt-Ma (Bodhidharma)

Tổ thứ 28: Bồ Đề Đạt Ma (Bodhidharma; bodhidharma) 第 二 十 八 祖 菩 提 達 磨 尊 者 Sơ Tổ Thiền Tông Trung Hoa Đầu thế kỷ thứ…

Read More »

27. -Tổ Bát-Nhã-Đa-La (Prajnatara)

Tổ thứ 27: Bát Nhã Đa La (Prajnatara; prajñādhāra) 第 二 十 七 祖 般 若 多 羅 尊 者 Cuối thế kỷ thứ mười sau Phật Niết-bàn. Ngài dòng…

Read More »