Saturday , February 24 2018

Chánh kinh Bát Nhã Tâm Kinh

Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं, Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ (phần 2)

Bodhisattva có nghĩa là người có tấm lòng bao la, một bậc Thánh hoàn hảo, đầy lòng từ bi thương yêu chúng sinh, Giác hữu tình. Bodhisattvo là dạng viết theo biến âm của chữ bodhisattvaḥ (बोधिसत्त्वः) आर्यावलोकितेश्वरो बोधिसत्त्वो गम्भीरां प्रज्ञापारमिताचर्यां चरमाणो व्यवलोकयति स्म : पञ्च स्कन्धास् तांश् च स्वभावशून्यान् …

Đọc chi tiết

Bát Nhã Tâm Kinh, प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं, Prajñā Pāramitā Hṝdaya Sūtraṃ, trong Phạn ngữ (phần 1)

Oṃ là ý nghĩa căn đề của chữ  ब्रह्मन् (brahman), là âm thanh rung động sâu sắc có sức thâm nhập đồng nhất, mà vũ trụ lực của chính nó là tâm thức nằm trong bản thể của tất cả vạn vật. प्रज्ञापारमिताहृदयसूत्रम् hay प्रज्ञा पारमिता हॄदय सूत्रं hoặc प्रज्ञा …

Đọc chi tiết

BÁT NHÃ TÂM KINH

BÁT NHÃ TÂM KINH BẢN HÁN NGỮ Quán-Tự-Tại Bồ-Tát hành thâm Bát-nhã Ba-la-mật-đa thời , chiếu kiến ngũ-uẩn giai không , độ nhất thiết khổ ách . “Xá-Lợi-Tử, sắc bất dị không, không bất dị sắc, sắc tức thị không, không tức thị sắc. Thọ,Tưởng,Hành,Thức diệc phục như thị “. …

Đọc chi tiết