Danh hiệu Phật A Di Đà trong các bộ kinh điển

NAM MÔ A DI ĐÀ PHẬT

Kinh Vô Lượng Thọ ghi nhận 12 Hồng Danh của Đức Phật A Di Đà là:
1_ Vô Lượng Quang
2_ Vô Biên Quang
3_ Vô Ngại Quang
4_ Vô Đối Quang
5_ Diệm Vương Quang
6_ Thanh Tịnh Quang
7_ Hoan Hỷ Quang
8_ Trí tuệ Quang
9_ Bất Đoạn Quang
10_ Nan Tư Quang
11_ Vô Xứng Quang
12_ Siêu Nhật Nguyệt Quang
Kinh Vô Lượng Thọ Trang Nghiêm ghi nhận 13 Hồng Danh là:
1_ Vô Lượng Quang
2_ Vô Ngại Quang
3_ Thường Chiếu Quang
4_ Bất Không Quang
5_ Lợi Ích Quang
6_ Ái Lạc Quang
7_ An Ổn Quang
8_ Giải Thoát Quang
9_ Vô Đẳng Quang
10_ Bất Tư Nghị Quang
11_ Quá Nhật Nguyệt Quang
12_ Đoạt Nhất Thiết Thế Gian Quang
13_ Vô Cấu Thanh Tịnh Quang
Kinh Đại Bảo Tích 17_18 ghi nhận 15 Hồng Danh là:
1_ Vô Lượng Quang
2_ Vô Biên Quang
3_ Vô Trước Quang
4_ Vô Ngại Quang
5_ Chiếu Vương Quang
6_ Đoan Nghiêm Quang
7_ Ái Quang
8_ Hỷ Quang
9_ Khả Kiến Quang
10_ Bất Tư Nghị Quang
11_ Vô Đẳng Quang
12_ Bất Khả Xứng Lượng Quang
13_ Ánh Tệ Nhật Quang
14_ Ánh Tệ Nguyệt Quang
15_ Yểm Đoạt Nhật Nguyệt Quang
Kinh Sukhāvatī-vyūha ghi nhận 19 Hồng Danh là:
1_ Vô Lượng Quang (Amitābha)
2_ Vô Lượng Quang Minh (Amita-prabha)
3_ Vô Lượng Minh (Amita-prabhāsa)
4_ Vô Đối Chiếu Quang (Asamāpta-prabha)
5_ Vô Trước Quang (Asanghata-prabha)
6_ Diệm Vương Quang (Prabhāśikhotsṛṣṭa-prabha)
7_ Thiên Châu Quang (Sadivya-maṇi-prabha)
8_ Vô Ngại Quang Minh Nhiễm Quang (Apratihata-raśmi-rāga-prabha)
9_ Mỹ Quang (Rājanīya-prabha)
10_ Ái Quang (Premanīya-prabha)
11_ Hỷ Quang (Pramodanīya-prabha)
12_ Từ Quang (Samgamanīya-prabha)
13_ An Ổn Quang (Upoṣanīya-prabha)
14_ Bất Đoạn Quang (Nibandhanīya-prabha)
15_ Cực Tinh Tiến Quang (Ativīrya-prabha)
16_ Vô Đẳng Quang (Atulya-prabha)
17_ Siêu Nhân Vương Chính Kiến Vương Quang (Abhibhūya-narendramaunayendra-prabha)
18_ Khúc Áp Tĩnh Mãn Nguyệt Nhật Quang (Śraṃtasamcayendu-sūryajihmīkaraṇa-prabha)
19_ Khúc Áp Siêu Hộ Thế-Nhân Đà La-Phạm Thiên-Tịnh Cư-Đại Tự Tại-Nhất Thiết Quang (Abhibhūya-lokapāla-śakra-brahma-śuddhāvāsa-maheśvara-sarvadevajihmīkaraṇa-prabha)
Tạng Bản ghi nhận 19 Hồng Danh là:
1_ Vô Lượng Quang
2_ Vô Lượng Chiếu
3_ Vô Đối Quang
4_ Vô Trước Quang
5_ Vô Ngại Quang
6_ Thường Phóng Quang
7_ Thiên Châu Quang
8_ Vô Ngại Quang Minh Vương Quang
9_ Thành Ái Quang
10_ Hoan Hỷ Quang
11_ Tối Thắng Hoan Hỷ Quang
12_ Thỏa Mãn Quang
13_ Khả Kiến Quang
14_ Hòa Hiệp Quang
15_ Bất Khả Tư Nghị Quang
16_ Vô Đẳng Quang
17_ Khúc Áp Nhân Vương Thiên Vương Quang
18_ Khúc Áp Nhật Nguyệt Lịnh Ám Muội Quang
19_ Khúc Áp Hộ Thế-Nhân Đà La-Phạm Thiên-Tịnh Cư-Đại Tự Tại-Nhất Thiết Thiên-Lịnh Ám Muội Quang.



  • Leave a Comment