Ebooks kinh Trung A Hàm

Kinh Trung A-hàm, 60 quyển, do Sa-môn người nước Kế Tân là Tăng-già-đề-bà và Tăng-già-la-xoa dịch vào đời Đông Tấn, niên hiệu Long An thứ 2 (398). Kinh này là một bộ trong bốn Kinh A-hàm của Phật giáo Bắc truyền. Vì kinh này tập hợp các kinh không dài không ngắn, ở dạng trung bình nên được đặt tên là Trung A-hàm. Bản Hán dịch đầu tiên của kinh này do ngài Đàm-ma-nan-đề thực hiện vào đời Phù Tần, niên hiệu Kiến Nguyên thứ 20 (384), gồm 59 quyển (hiện nay đã thất lạc, chỉ còn một ít bản lẻ). Vì bản dịch này chưa phù hợp với nguyên ý, nên hơn 10 năm sau, ngài Tăng-già-đề-bà dịch lại. Nội dung của bản dịch kinh này gồm 5 tụng, 18 phẩm, 222 kinh, khoảng 514.825 chữ.

MỜI LỰA CHỌN TẢI XUỐNG

Download lẻ từng kinh một (tất cả 222 kinh)

Download trọn bộ 222 kinh trong một file nén .rar với pass giải nén: namo84000.org

MỤC LỤC KINH TRUNG A HÀM

1. PHẨM BẢY PHÁP
1. Kinh Thiện Pháp 6. Kinh Thiện Nhân Vãng
2. Kinh Trú Ðạc Thọ 7. Kinh Thế Gian Phước
3. Kinh Thành Dụ 8. Kinh Thất Nhật
4. Kinh Thủy Dụ 9. Kinh Thất Xa
5. Kinh Một Tích Dụ 10. Kinh Lậu Tận
2. PHẨM NGHIỆP TƯƠNG ƯNG
11. Kinh Diệm Dụ 16. Kinh Già-Lam
12. Kinh Hòa-Phá 17. Kinh Già-Di-Ni
13. Kinh Độ 18. Kinh Sư Tử
14. Kinh La-Vân 19. Kinh Ni-Kiền
15. Kinh Tư 20. Kinh Ba-La-Lao
3. PHẨM XÁ-LÊ TỬ TƯƠNG ƯNG
21. Kinh Đẳng Tâm 26. Kinh Cù-Ni-Sư
22. Kinh Thành Tựu Giới 27. Kinh Phạm Chí Ðà-Nhiên
23. Kinh Trí 28. Kinh Giáo Hóa Bịnh
24. Kinh Sư Tử Hống 29. Kinh Đại Câu-Hi-La
25. Kinh Thủy Dụ 30. Kinh Tương Tích Dụ
31. Kinh Phân Biệt Thánh Ðế
4. PHẨM VỊ TẰNG HỮU PHÁP
32. Kinh Vị Tằng Hữu Pháp 37. Kinh Chiêm-Ba
33. Kinh Thị Giả 38. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (I)
34. Kinh Bạc-Câu-La 39. Kinh Úc-Già Trưởng Giả (II)
35. Kinh A-Tu-La 40. Kinh Thủ Trưởng Giả (I)
36. Kinh Địa Ðộng 41. Kinh Thủ Trưởng Giả (II)
5. PHẨM TẬP TƯƠNG ƯNG
42. Kinh Hà Nghĩa 50. Kinh Cung Kính (II)
43. Kinh Bất Tư 51. Kinh Bổn Tế
44. Kinh Niệm 52. Kinh Thực (I)
45. Kinh Tàm Quý (I) 53. Kinh Thực (II)
46. Kinh Tàm Quý (II) 54. Kinh Tận Trí
47. Kinh Giới (I) 55. Kinh Niết Bàn
48. Kinh Giới (II) 56. Kinh Di-Hê
49. Kinh Cung Kính (I) 57. Kinh Tức Vị Tỳ-Kheo Thuyết
6. PHẨM VƯƠNG TƯƠNG ƯNG
58. Kinh Thất Bảo 65. Kinh Ô Điểu Dụ
59. Kinh Tam Thập Nhị Tướng 66. Kinh Thuyết Bổn
60. Kinh Tứ Châu 67. Kinh Đại Thiên Nại Lâm
61. Kinh Ngưu Phấn Dụ 68. Kinh Đại Thiện Kiến Vương
62. Kinh Tần-Bệ-Sa-La Vương Nghinh Phật 69. Kinh Tam Thập Dụ
63. Kinh Bệ-Bà-Lăng-Kỳ 70. Kinh Chuyển Luân Vương
64. Kinh Thiên Sứ 71. Kinh Bệ-Tứ
7. PHẨM TRƯỜNG THỌ VƯƠNG
72. Kinh Trường Thọ Vương Bổn Khởi 79. Kinh Hữu Thắng Thiên
73. Kinh Thiên 80. Kinh Ca-Hi-Na
74. Kinh Bát Niệm 81. Kinh Niệm Thân
75. Kinh Tịnh Bất Ðộng Ðạo 82. Kinh Chi-Ly-Di-Lê
76. Kinh Úc-Già-Chi-La 83. Kinh Trưởng Lão Thượng Tôn Thụy Miên
77. Kinh Sa-Kê-Ðế Tam Tộc Tánh Tử 84. Kinh Vô Thích
78. Kinh Phạm Thiên Thỉnh Phật 85. Kinh Chân Nhân
86. Kinh Thuyết Xứ
8. PHẨM UẾ
87. Kinh Uế Phẩm 92. Kinh Thanh Bạch Liên Hoa Dụ
88. Kinh Cầu Pháp 93. Kinh Thủy Tịnh Phạm Chí
89. Kinh Tỳ-Kheo Thỉnh 94. Kinh Hắc Tỳ-Kheo
90. Kinh Tri Pháp 95. Kinh Trụ Pháp
91. Kinh Chu-Na Vấn Kiến 96. Kinh Vô
9. PHẨM NHÂN
097. Kinh Đại Nhân 102. Kinh Niệm
098. Kinh Niệm Xứ 103. Kinh Sư Tử Hống
099. Kinh Khổ Ấm (I) 104. Kinh Ưu-Ðàm-Bà-Là
100. Kinh Khổ Ấm (II) 105. Kinh Nguyện
101. Kinh Tăng Thượng Tâm 106. Kinh Tưởng
10. PHẨM LÂM
107. Kinh Lâm (I) 112. Kinh A-Nô-Ba
108. Kinh Lâm (II) 113. Kinh Chư Pháp Bổn
109. Kinh Tự Quán Tâm (I) 114. Kinh Ưu-Ðà-La
110. Kinh Tự Quán Tâm (II) 115. Kinh Mật Hoàn Dụ
111. Kinh Đạt Phạm Hạnh 116. Kinh Cù-Ðàm-Di
11. PHẨM ĐẠI (Phần đầu)
117. Kinh Nhu Nhuyến 129. Kinh Oán Gia
118. Kinh Long Tượng 130. Kinh Giáo
119. Kinh Thuyết Xứ 131. Kinh Hàng Ma
120. Kinh Thưyết Vô Thường 132. Kinh Lại-Tra-Hòa-La
121. Kinh Thỉnh Thỉnh 133. Kinh Ưu-Bà-Ly
122. Kinh Chiêm-Ba 134. Kinh Thích Vấn
123. Kinh Sa-Môn Nhị Thập Ức 135. Kinh Thiện Sanh
124. Kinh Bát Nạn 136. Kinh Thương Nhân Cầu Tài
125. Kinh Bần Cùng 137. Kinh Thế Gian
126. Kinh Hành Dục 138. Kinh Phước
127. Kinh Phước Ðiền 139. Kinh Tức Chỉ Ðạo
128. Kinh Ưu-Bà-Tắc 140. Kinh Chí Biên
141. Kinh Dụ
12. PHẨM PHẠM CHÍ (Phần đầu)
142. Kinh Vũ Thế 147. Kinh Văn Ðức
143. Kinh Thương-Ca-La 148. Kinh Hà Khổ
144. Kinh Toán Số Mục-Kiền-Liên 149. Kinh Hà Dục
145. Kinh Cù-Mặc Mục-Kiền-Liên 150. Kinh Uất-Sấu-Ca-La
146. Kinh Tượng Tích Dụ 151. Kinh Phạm Chí A-Nhiếp-Hòa
12. PHẨM PHẠM CHÍ (Phần sau)
152. Kinh Anh Vũ 157. Kinh Hoàng Lô Viên
153. Kinh Man-Nhàn-Ðề 158. Kinh Đầu-Na
154. Kinh Bà-La-Bà-Ðường 159. Kinh A-Già-Là-Ha-Na
155. Kinh Tu-Ðạt-Ða 160. Kinh A-Lan-Na
156. Kinh Phạm Ba-La-Diên 161. Kinh Phạm-Ma
13. PHẨM CĂN BỔN PHÂN BIỆT
162. Kinh Phân Biệt Lục Giới 167. Kinh A-Nan Thuyết
163. Kinh Phân Biệt Lục Xứ 168. Kinh Ý Hành
164. Kinh Phân Biệt Quán Pháp 169. Kinh Câu-Lâu-Sấu Vô Tránh
165. Kinh Ôn Tuyền Lâm Thiên 170. Kinh Anh Vũ
166. Kinh Thích Trung Thiền Thất Tôn 171. Kinh Phân Biệt Ðại Nghiệp
14. PHẨM TÂM
172. Kinh Tâm 177. Kinh Thuyết
173. Kinh Phù-Di 178. Kinh Lạp Sư
174. Kinh Thọ Pháp (I) 179. Kinh Ngũ Chi Vật Chủ
175. Kinh Thọ Pháp (II) 180. Kinh Cù-Ðàm-Di
176. Kinh Hành Thiền 181. Kinh Đa Giới
15. PHẨM SONG
182. Kinh Mã Ấp (I) 187. Kinh Thuyết Trí
183. Kinh Mã Ấp (II) 188. Kinh A-Di-Na
184. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (I) 189. Kinh Thánh Ðạo
185. Kinh Ngưu Giác Sa-La Lâm (II) 190. Kinh Tiểu Không
186. Kinh Cầu Giải 191. Kinh Đại Không
16. PHẨM ĐẠI (Phần sau)
192. Kinh Ca-Lâu-Ô-Ðà-Di 197. Kinh Ưu-Bà-Ly
193. Kinh Mâu-Lê-Phá-Quần-Na 198. Kinh Điều Ngự Ðịa
194. Kinh Bạt-Ðá-Hòa-Lợi 199. Kinh Si Tuệ Ðịa
195. Kinh A-Thấp-Bối 200. Kinh A-LÊ-TRA
196. Kinh Châu-Na 201. Kinh Trà-Ðế
17. PHẨM BÔ-ĐA-LỢI
202. Kinh Trì Trai 207. Kinh Tiễn Mao (I)
203. Kinh Bô-Lị-Ða 208. Kinh Tiễn Mao (II)
204. Kinh La-Ma 209. Kinh Bệ-Ma-Na-Tu
205. Kinh Ngũ Hạ Phần Kết 210. Kinh Tỳ-Kheo-Ni Pháp Lạc
206. Kinh Tâm Uế 211. Kinh Đại Câu-Hy-La
18. PHẨM LỆ
212. Kinh Nhất Thiết Trí 217. Kinh Bát Thành
213. Kinh Pháp Trang Nghiêm 218. Kinh A-Na-Luật-Đà (I)
214. Kinh Bệ-Ha-Đề 219. Kinh A-Na-Luật-Đà (II)
215. Kinh Đệ Nhất Ðắc 220. Kinh Kiến
216. Kinh Ái Sanh 221. Kinh Tiễn Dụ
222. Kinh Lệ

-ooOoo-

PHÂN LOẠI THEO 18 PHẨM (VARGAS) hay CHƯƠNG

Chương I: Thất pháp (Sapta dharma): 10 kinh:

1. Thiện pháp kinh, 2. Trú độ thọ kinh, 3. Thành dụ kinh, 4, Thủy dụ kinh, 5. Mộc tích dụ kinh, 6. Thiện nhân vãng kinh, 7. Thế gian phước kinh, 8. Thất nhật kinh, 9. Thất xa kinh, 10. Lậu tận kinh.

Chương II: Nghiệp tương ưng (Karmasamyukta): 10 kinh:

11. Diêm dụ kinh, 12. Hòa phá kinh, 14. La vân kinh, 15. Tư kinh, 16. Sư tử kinh, 19. Ni kiền kinh, 20 Ba la lao kinh.

Chương III: Xá-lợi-tử tương ưng (Sàriputrasamyukta): 11 kinh:

21. Đẳng tâm kinh, 22. Thành tựu giới kinh, 23. Trí kinh, 24. Sư tử hống kinh, 25. Thủy dụ kinh, 26. Cù ni sư kinh, 27. Phạm chí Đà nhiên kinh, 28. Giáo hóa bệnh kinh, 29. Đại Câu-hy-la kinh, 30. Tượng tích dụ kinh, 31. Phân biệt thánh đế kinh.

Chương IV: Vị tằng hữu pháp (Abhutadharma): 10 kinh:

32. Vị tằng hữu pháp kinh, 33. Thị giả kinh, 34. Bạc câu la kinh, 35. A tu la kinh, 36. Địa động kinh, 37. Chiêm ba kinh, 38. Úc già trưởng giả kinh (A), 39. Úc già Trưởng giả kinh (B), 40. Thủ trưởng giả kinh (A), 41. Thủ trưởng giả kinh (B).

Chương V: Tập tương ưng (Samudaysamyukta): 16 kinh:

42. Hà nghĩa kinh, 43. Bất tư kinh, 44. Niệm kinh, 45. Tàm quý kinh (A), 46. Tàm quý kinh (B), 47. Giới kinh (A), 48. Giới kinh (B), 49. Cung kính kinh (A), 50. Cung kính kinh (B), 51. Bổn tế kinh, 52. Thực kinh (A), 53. Thực kinh (B), 54. Tận trí kinh, 55. Niết-bàn kinh.

Chương VI: Vương tương ưng (Ràjasamyukta): 14 kinh:

56. Di hê kinh, 57. Vị Tỳ-kheo thuyết kinh, 58. Thất bảo kinh, 59. Tam thập nhị tướng kinh, 60. Tứ châu kinh, 61. Ngưu phấn dụ kinh, 62. Tần bệ sa la vương ứng Phật kinh, 63. Bệ bà lăng kỳ kinh, 64. Thiên sứ kinh, 65. Ô điểu dụ kinh, 66. Thuyết bổn kinh, 67. Đại thiên nại lâm kinh, 68. Đại thiện kiến vương kinh, 69. Tam thập dụ kinh, 70. Chuyển luân vương kinh, 71. Bệ tứ kinh.

Chương VII: Trường thọ vương (Dìrghàyuràja): 15 kinh:

72. Trường thọ vương bổn khởi kinh, 73. Thiên kinh, 74. Bát niệm kinh, 75. Tịnh bất động đạo kinh, 76. Úc già chi la kinh, 77. Sa kê đế tam tộc tánh tử kinh, 78. Phạm thiên thỉnh Phật kinh, 79. Hữu thắng thiên kinh, 80. Ca hy na kinh, 81. Niệm thân kinh, 82. Chi ly di lê kinh, 83. Trưởng lão thượng tôn thùy miên kinh, 84. Vô thích kinh, 85. Chân nhân kinh, 86. Thuyết xứ kinh.

Chương VIII: Uế phẩm (Anganavarga): 10 kinh:

87. Uế phẩm kinh, 88. Cẩu pháp kinh, 89. Tỳ-kheo thỉnh kinh, 90. Tri pháp kinh, 91. Châu na vấn kiến kinh, 92. Thanh bạch liên hoa dụ kinh, 93. Thủy tịnh phạm chí kinh, 94. Hắc Tỳ-kheo kinh, 95. Trụ pháp kinh, 96. Vô kinh.

Chương IX: Nhân phẩm (Nidànavarga): 10 kinh:

97. Đại nhân kinh, 98. Niệm xứ kinh, 99. Khổ ấm kinh (A), 100. Khổ ấm kinh (B), 101. Tăng thượng tâm kinh, 102. Niệm kinh, 103. Sư tử hống kinh, 104. Ưu đàm bà la kinh, 105. Nguyện kinh, 106. Tưởng kinh.

Chương X: Lâm phẩm (Vanavarga): 10 kinh:

107. Lâm kinh (A), 108. Lâm kinh (B), 109. Tự quán tâm (A), 110. Tự quán tâm (B), 111. Đại phạm hạnh kinh, 112. A nô ba kinh, 113. Chư pháp bổn kinh, 114. Ưu đà la kinh, 115. Mật hoàn dụ kinh, 116. Cù đàm di kinh.

Chương XI: Đại phẩm (Mahàvarga): 25 kinh:

117. Nhu nhuyến kinh,118. Long tượng kinh, 119. Thuyết xứ kinh, 120. Thuyết vô thường kinh, 121. Thỉnh thỉnh kinh, 122. Chiêm ba kinh, 123. Sa-môn nhị thập ức kinh, 124. Bát nạn kinh, 125. Bần cùng kinh, 126. Hành dục kinh, 127. Phước điền kinh, 128. Ưu bà tắc kinh, 129. Oán gia kinh, 130. Giáo Đàm di kinh, 131. Hàng ma kinh, 132. Lại-tra-hòa-la kinh, 133. Ưu ba ly kinh, 134. Thích vấn kinh, 135. Thiện sanh kinh, 136. Thương nhân cầu tài kinh, 137. Thế gian kinh, 138. Phước kinh, 139. Tức chỉ đạo kinh, 140. Chí biên kinh, 141. Dụ kinh.

Chương XII: Phạm chí phẩm (Bràhmanavarga): 20 kinh:

142. Vũ thế kinh, 143. Thương ca la kinh, 144. Toán số Mục-liền-liên kinh, 145. Cù mặc Mục-liền-liên kinh, 146. Tượng tích dụ kinh, 147. Văn đức kinh, 148. Hà khổ kinh, 149. Hà dục kinh, 150. Uất sậu ca la kinh, 151. Phạm chí A-nhiếp-hòa kinh, 152. Anh vũ kinh, 153. Man nhàn đề kinh, 154. Bà la bà đường kinh, 155. Tu đạ đa kinh, 156. Phạm ba la diên kinh, 157. Hoàn lô viên kinh, 158. Đầu na kinh, 159. A già la ha na kinh, 160. A lan na kinh, 161. Phạm ma kinh.

Chương XIII: Căn bản phân biệt phẩm (Mùlavibhangavarga): 10 kinh:

162. Phân biệt lục giới kinh, 163. Phân biệt lục xứ kinh, 164. Phân biệt quán pháp kinh, 165. Ôn tuyền lâm thiên kinh, 166. Thích trung thiền thất tôn kinh, 167. A nan thuyết kinh, 168. Ý hành kinh, 169. Câu lâu sấu vô tránh kinh, 170. Anh vũ kinh, 171. Phân biệt đại nghiệp kinh.

Chương XIV: Tâm phẩm (Cittavarga): 10 kinh:

172. Tâm kinh, 173. Phù di kinh, 174. Thọ pháp kinh (A), 175. Thọ pháp kinh (B), 176. Hành thiền kinh, 177. Thuyết kinh, 178. Lạp sư kinh, 179. Ngũ chi vật chủ kinh, 180. Cù đàm di kinh, 181. Đa giới kinh.

Chương XV: Song phẩm (Yamakavarga): 10 kinh:

182. Mã ấp kinh (A), 183. Mã ấp kinh (B), 184. Ngưu giác sa la lâm kinh (A), 185. Ngưu giác sa la lâm kinh (B), 186. Cầu giải kinh, 187. Thuyết trí kinh, 188. A di na kinh, 189. Thánh đạo kinh, 190. Tiểu không kinh, 191. Đại không kinh.

Chương XVI: Đại phẩm (Mahàvarga): 10 kinh:

192. Ca lâu Ô đà di kinh, 193. Mâu lê phá quần na kinh, 194. Bạt đà hòa lợi kinh, 195. A thấp bối kinh, 196. Châu na kinh, 197. Ưu ba ly kinh, 198. Điều ngự địa kinh, 199. Si tuệ địa kinh, 200. A lê tra kinh, 201. Trà đế kinh.

Chương XVII: Bổ lợi đa phẩm (Potaliyavarga): 10 kinh:

202. Trì trai kinh, 203. Bô lị đa kinh, 204. La ma kinh, 205. Ngũ hạ phần kết kinh, 206. Tâm uế kinh, 207. Tiễn mao kinh (A), 208. Tiễn mao kinh (B), 209. Bệ ma na tu kinh, 210. Pháp lạc Tỳ-kheo ni kinh, 211. Đại Câu-hy-la kinh.

Chương XVIII: Lệ phẩm (Sanvidahanavarga): 11 kinh:

212. Nhất thiết trí kinh, 213. Pháp trang nghiêm kinh, 214. Bệ ha đề kinh, 215. Đệ nhất đắc kinh, 216. Ái sanh kinh, 217. Bát thành kinh, 218. A na luật đà kinh (A), 219. A na luật đà kinh (B), 220. Kiến kinh, 221. Tiễn dụ kinh, 222. Lệ kinh.



  • Leave a Comment