Kinh Tạp A-Hàm (Trọn Bộ)

KINH TẠP A-HÀM

Hán dịch: Tống, Tam Tạng Cầu-Na-Bạt-Ðà-La.
Việt dịch: Thích Ðức Thắng.
Hiệu đính & Chú thích: Thích Tuệ Sỹ

Nguồn kinh http://www.buddhanet.net/

 

TẠP A-HÀM QUYỂN 01

01. Vô thường – 02. Chánh tư duy – 03. Vô tri (1) – 04. Vô tri (2) – 05. Vô tri (3) – 06. Vô tri (4) – 07. Hỷ lạc sắc – 08. Quá khứ vô thường – 09. Yểm ly – 10. Giải thoát – 11. Nhân duyên (1) – 12. Nhân duyên (2) – 13. Vị (1) – 14. Vị (2) – 15. Sử – 16. Tăng chư số – 17. Phi ngã – 18. Phi bỉ – 19. Kết hệ – 20. Thâm – 21. Động dao – 22. Kiếp-ba sở vấn – 23. La-hầu-la sở vấn (1) – 24. La-hầu-la sở vấn (2) – 25. Đa văn – 26. Thiện thuyết pháp – 27. Hướng pháp – 28. Niết-bàn – 29. Tam-mật-ly-đề vấn thuyết pháp sư – 30. Thâu-lũ-na (1) – 31. Thâu-lũ-na (2) – 32. Thâu-lũ-na (3)

TẠP A-HÀM QUYỂN 02

 

33. Phi ngã – 34. Ngũ Tỳ-kheo – 35. Tam Chánh sĩ – 36. Thập lục Tỳ-kheo – 37. Ngã – 38. Ty hạ – 39. Chủng tử – 40. Phong trệ – 41. Ngũ chuyển – 42. Thất xứ – 43. Thủ trước – 44. Hệ trước – 45. Giác – 46. Tam thế ấm thế thực – 47. Tín – 48. A-nan (1) – 49. A-nan (2) – 50. A-nan (3) – 51. Hoại pháp – 52. Uất-đê-ca – 53. Bà-la-môn – 54. Thế gian – 55. Ấm – 56. Lậu vô lậu – 57. Tật lậu tận – 58. Ấm căn

TẠP A-HÀM QUYỂN 03

 

59. Sanh diệt – 60. Bất lạc – 61. Phân biệt (1) – 62. Phân biệt (2) – 63. Phân biệt (3) – 64. Ưu-đà-na – 65. Thọ – 66. Sanh – 67. Lạc – 68. Lục nhập xứ – 69. Kỳ đạo – 70. Thật giác – 71. Hữu thân – 72. Tri pháp – 73. Trọng đảm – 74. Vãng nghệ – 75. Quán – 76. Dục – 77. Sanh (1) – 78. Sanh (2) – 79. Sanh (3) – 80. Pháp ấn – 81. Phú-lan-na – 82. Trúc viên – 83. Tỳ-da-ly – 84. Thanh tịnh – 85. Chánh quán sát – 86. Vô thường – 87. Khổ

TẠP A-HÀM QUYỂN 04

 

88. Hiếu dưỡng – 89. Ưu-ba-ca (1) – 90. Ưu-ba-ca (2) – 91. Uất-xà-ca – 92. Kiêu Mạn – 93. Tam hỏa – 94. Mặt Trăng – 95. Sanh Văn – 96. Dị bà-la-môn – 97. Khất thực – 98. Canh điền – 99. Tịnh thiên – 100. Phật (1) – 101. Phật (2) – 102. Lãnh quần đặc

TẠP A-HÀM QUYỂN 05

 

103. Sai-ma – 104. Diệm-ma-ca – 105. Tiên-ni – 106. A-nậu-la – 107. Trưởng giả – 108. Tây – 109. Mao đoan – 110. Tát-giá

TẠP A-HÀM QUYỂN 06

 

111. Hữu lưu – 112. Đoạn tri – 113. Đoạn sắc khổ – 114. Tri khổ – 115. Đoạn ưu khổ – 116. Ngã tận – 117. Đoạn hữu lậu – 118. Tham nhuế si – 119. Tận dục ái hỷ – 120. Ma (1) – 121. Tử diệt – 122. Chúng sanh – 123. Hữu thân – 124. Ma (2) – 125. Ma pháp – 126. Tử pháp – 127. Phi ngã phi ngã sở – 128. Đoạn pháp (1) – 129. Đoạn pháp (2) – 130. Cầu Đại sư (1) – 131. Tập cận – 132. Bất tập cận – 133. Sanh tử lưu chuyển – 134. Hồ nghi đoạn (1) – 135. Hồ nghi đoạn (2) – 136. Sanh tử lưu chuyển – 137. – 138.

TẠP A-HÀM QUYỂN 07

139. Ưu não sanh khởi – 140. – 141. – 142. Ngã ngã sở – 143 và 144 – 145. Hữu lậu chướng ngại – 146. Tam thọ – 147. Tam khổ – 148. Thế bát pháp – 149. Ngã thắng – 150. Tha thắng – 151. Vô thắng – 152. Hữu ngã – 153. Bất nhị – 154. Vô quả – 155. Vô lực – 156. Tử hậu đoạn hoại – 157. Vô nhân vô duyên (1) – 158. Vô nhân vô duyên (2) – 159. Vô nhân vô duyên (3) – 160. Vô nhân vô duyên (4) – 161. Thất thân – 162. Tác giáo – 163. Sanh tử định lượng – 164. Phong – 165. Đại Phạm – 166. Sắc thị ngã (1) – 167. Sắc thị ngã (2) – 168. Thế gian thường – 169. Thế gian ngã thường – 170. Ngộ lạc Niết-bàn – 171. Ngã chánh đoạn – 172. Đương đoạn – 173. Quá khứ đương đoạn – 174. Cầu Đại sư (2) – 175. Cứu đầu nhiên thí – 176. Thân quán trụ (1) – 177. Thân quán trụ (2) – 178. Đoạn ác bất thiện pháp – 179. Dục định – 180. Tín căn – 181. Tín lực – 182. Niệm giác phần – 183. Chánh kiến – 184. Khổ tập tận đạo – 185. Vô tham pháp cú – 186. Chỉ – 187. Tham dục

TẠP A-HÀM QUYỂN 08

 

188. Ly hỷ tham – 189. Ly dục tham – 190. Tri (1) – 191. Tri (2) – 192. Bất ly dục (1) – 193. Bất ly dục (2) – 194. Sanh hỷ – 195. Vô thường (1) – 196. Vô thường (2) – 197. Thị hiện – 198. La-hầu-la (1) – 199. La-hầu-la (2) – 200. La-hầu-la (3) – 201. Lậu tận – 202. Ngã kiến đoạn – 203. Năng đoạn nhất pháp – 204. Như thật tri kiến – 205. Ưu-đà-na – 206. Như thật tri – 207. Tam-ma-đề – 208. Vô thường – 209. Lục xúc nhập xứ – 210. Địa ngục – 211. Thế gian ngũ dục – 212. Bất phóng dật – 213. Pháp – 214. Nhị pháp – 215. Phú-lưu-na – 216. Đại hải – 217. Đại hải (2) – 218. Khổ tập diệt – 219. Niết-bàn đạo tích – 220. Tợ thú Niết-bàn đạo tích – 221. Thủ – 222. Tri thức – 223. Đoạn (1) – 224. Đoạn (2) – 225. Đoạn (3) – 226. Kế (1) – 227. Kế (2) – 228. Tăng trưởng – 229. Hữu lậu vô lậu

TẠP A-HÀM QUYỂN 09

 

230. Tam-di-ly-đề (1) – 231. Tam-di-ly-đề (2) – 232. Không – 233. Thế gian – 234. Thế gian biên – 235. Cận trụ – 236. Thanh tịnh khất thực trụ – 237. Tỳ-xá-ly – 238. Nhân duyên – 239. Kết – 240. Thủ – 241. Thiêu nhiệt – 242. Tri – 243. Vị – 244. Ma câu – 245. Tứ phẩm pháp – 246. Thất niên – 247. Tập cận – 248. Thuần-đà – 249. Câu-hi-la (1) – 250. Câu-hi-la (2) – 251. Câu-hi-la (3) – 252. Ưu-ba-tiên-na – 253. Tỳ-nữu Ca-chiên-diên – 254. Nhị-thập-ức-nhĩ – 255. Lỗ-hê-già

TẠP A-HÀM QUYỂN 10

 

256. Vô minh (1) – 257. Vô minh (2) – 258. Vô minh (3) – 259. Vô gián đẳng – 260. Diệt – 261. Phú-lưu-na – 262. Xiển-đà – 263. Ưng thuyết – 264. Tiểu thổ đoàn – 265. Bào mạt – 266. Vô tri (1) – 267. Vô tri (2) – 268. Hà lưu – 269. Kỳ lâm – 270. Thọ – 271. Đê-xá – 272. Trách chư tưởng

TẠP A-HÀM QUYỂN 11

 

273. Thủ thanh dụ – 274. Khí xả – 275. Nan-đà – 276. Nan-đà thuyết pháp – 277. Luật nghi bất luật nghi – 278. Thoái bất thoái – 279. Điều phục – 280. Tần-đầu thành – 281. Oanh phát Mục-kiền-liên – 282. Chư căn tu

TẠP A-HÀM QUYỂN 12

 

283. Chủng thọ – 284. Đại thọ – 285. Phật phược – 286. Thủ – 287. Thành ấp – 288. Lô – 289. Vô văn (1) – 290. Vô văn (2) – 291. Xúc – 292. Tư lương – 293. Thậm thâm – 294. Ngu si hiệt tuệ – 295. Phi nhữ sở hữu – 296. Nhân duyên – 297. Đại không pháp – 298. Pháp thuyết nghĩa thuyết – 299. Duyên khởi pháp – 300. Tha – 301. Ca-chiên-diên – 302. A-chi-la – 303. Điếm-mâu-lưu

TẠP A-HÀM QUYỂN 13

 

304. Lục lục – 305. Lục nhập xứ – 306. Nhân – 307. Kiến pháp – 308. Bất nhiễm trước – 309. Lộc Nữu (1) – 310. Lộc Nữu (2) – 311. Phú-lan-na – 312. Ma-la-ca-cữu – 313. pháp – 314. Đoạn dục – 315. Nhãn sanh – 316. Nhãn vô thường – 317. Nhãn khổ – 318. Nhãn phi ngã – 319. Nhất thiết – 320. Nhất thiết hữu – 321. Nhất thiết – 322. Nhãn nội nhập xứ – 323. Lục nội nhập xứ – 324. Lục ngoại nhập xứ – 325. Lục thức thân – 326. Lục xúc thân – 327. Lục thọ thân – 328. Lục tưởng thân – 329. Lục tư thân – 330. Lục ái thân – 331. Lục cố niệm – 332. Lục phú – 333. Vô thường – 334. Hữu nhân hữu duyên hữu phược pháp – 335. Đệ nhất nghĩa không – 336. Lục hỷ hành – 337. Lục ưu hành – 338. Lục xả hành – 339. Lục thường hành (1) – 340. Lục thường hành (2) – 341. Lục thường hành (3) – 342. Lục thường hành (4)

TẠP A-HÀM QUYỂN 14

 

343. Phù-di – 344. Câu-hi-la – 345. Tập sanh – 346. Tam pháp – 347. Tu-thâm – 348. Thập lực – 349. Thánh xứ – 350. Thánh đệ tử – 351. Mậu-sư-la – 352. Sa-môn Bà-la-môn (1) – 353. Sa-môn Bà-la-môn (2) – 354. Sa-môn Bà-la-môn (3) – 355. Lão tử – 356. Chủng trí – 357. Vô minh tăng (1) – 358. Vô minh tăng (2) – 359. Tư lương (1) – 360. Tư lương (2) – 361. Tư lương (3) – 362. Đa văn đệ tử – 363. Thuyết pháp Tỳ-kheo (1) – 364. Thuyết pháp Tỳ-kheo (2)

TẠP A-HÀM QUYỂN 15

 

365. Thuyết pháp – 366. Tỳ-bà-thi – 367. Tu tập – 368. Tam-ma-đề – 369. Thập nhị nhân duyên (1) – 370. Thập nhị nhân duyên (2) – 371. Thực – 372. Phả-cầu-na – 373. Tử nhục – 374. Hữu tham (1) – 375. Hữu tham (2) – 376. Hữu tham (3) – 377. Hữu tham (4) – 378. Hữu tham (5) – 379. Chuyển pháp luân – 380. Tứ đế (1) – 381. Tứ đế (2) – 382. Đương tri – 383. Dĩ tri – 384. Lậu tận – 385. Biên tế – 386. Hiền thánh (1) – 387. Hiền thánh (2) – 388. Ngũ chi lục phần – 389. Lương y – 390. Sa-môn Bà-la-môn (1) – 391. Sa-môn Bà-la-môn (2) – 392. Như thật tri – 393. Thiện nam tử – 394. Nhật nguyệt (1) – 395. Nhật nguyệt (2) – 396. Thánh đệ tử – 397. Khư-đề-la – 398. Nhân-đà-la trụ – 399. Luận xứ – 400. Thiêu y – 401. Bách thương – 402. Bình đẳng chánh giác – 403. Như thật tri – 404. Thân-thứ – 405. Khổng – 406. Manh

TẠP A-HÀM QUYỂN 16

 

407. Tư duy (1) – 408. Tư duy (2) – 409. Giác (1) – 410. Giác (2) – 411. Luận thuyết – 412. Tranh – 413. Vương lực – 414. Túc mạng – 415. Đàn-việt – 416. Thọ trì (1) – 417. Như như – 418. Thọ trì (2) – 419. Nghi (1) – 420. Nghi (2) – 421. Thâm hiểm – 422. Đại nhiệt – 423. Đại ám – 424. Minh ám (1) – 425. Minh ám (2) – 426. Minh ám (3) – 427. Thánh đế – 428. Thiền tư – 429. Tam-ma-đề – 430. Trượng (1) – 431. Trượng (2) – 432. Ngũ tiết luân – 433. Tăng thượng thuyết pháp – 434. Hiệt tuệ – 435. Tu-đạt – 436. Điện đường (1) – 437. Điện đường (2) – 438. Chúng sanh – 439. Tuyết sơn – 440. Hồ trì đẳng – 441. Thổ – 442. Trảo giáp – 443. Tứ Thánh đế dĩ sanh – 444. Nhãn dược hoàn – 445. Bỉ tâm – 446. Kệ (1) – 447. Hành – 448. Kệ (2) – 449. Giới hòa hợp – 450. Tinh tấn – 451. Giới – 452. Xúc (1) – 453. Xúc (2) – 454. Tưởng (1) – 455. Tưởng (2)

TẠP A-HÀM QUYỂN 17

 

456. Chánh thọ – 457. Thuyết – 458. Nhân – 359. Tự tác – 460. Cù-sư-la – 461. Tam giới (1) – 462. Tam giới (2) – 463. Tam giới (3) – 464. Đồng pháp – 465. Trước sử – 466. Xúc nhân – 467. Kiếm thích – 468. Tam thọ – 469. Thâm hiểm – 470. Tiễn – 471. Hư không – 472. Khách xá – 473. Thiền – 474. Chỉ tức – 475. Tiên trí – 476. Thiền tư – 477. A-nan sở vấn – 478. Tỳ-kheo – 479. Giải thoát – 480. Sa-môn Bà-la-môn – 481. Nhất-xa-năng-già-la – 482. Hỷ lạc – 483. Vô thực lạc – 484. Bạt-đà-la – 485. Ưu-đà-di – 486. Nhất pháp (1) – 488. Nhất pháp (2) – 489. Nhất pháp (3)

TẠP A-HÀM QUYỂN 18

 

490. Diêm-phù-xa – 491. Sa-môn xuất gia sở vấn – 492. Nê thủy – 493. Thừa thuyền nghịch lưu – 494. Khô thọ – 495. Giới – 496. Tránh – 497. Cử tội – 498. Na-la-kiền-đà – 499. Thạch trụ – 500. Tịnh khẩu – 501. Thánh mặc nhiên – 502. Vô minh – 503. Tịch diệt

TẠP A-HÀM QUYỂN 19

 

504. Xan cấu – 505. Ái tận – 506. Đế Thích – 507. Chư Thiên – 508. Đồ ngưu nhi – 509. Đồ ngưu giả – 510. Đồ dương giả – 511. Đồ dương đệ tử – 512. Đọa thai – 513. Điều tương sĩ – 514. Hiếu chiến – 515. Liệp sư – 516. Sát trư – 517. Đoạn nhân đầu – 518. Đoàn đồng nhân – 519. Bổ ngư sư – 520. Bốc chiêm nữ – 521. Bốc chiêm sư – 522. Háo tha dâm – 523. Mại sắc – 524. Sân nhuế đăng du sái – 525. Tắng tật Bà-la-môn – 526. Bất phân du – 527. Đạo thủ thất quả – 528. Đạo thực thạch mật – 529. Đạo thủ nhị bính – 530. Tỳ-kheo – 531. Giá thừa ngưu xa – 532. Ma-ma-đế – 533. Ác khẩu hình danh – 534. Hảo khởi tranh tụng – 535. Độc nhất (1) – 536. Độc nhất (2)

TẠP A-HÀM QUYỂN 20

 

537. Thủ thành dục trì – 538. Mục-liên sở vấn – 539. A-nan sở vấn – 540. Sở hoạn (1) – 541. Sở hoạn (2) – 542. Hữu học lậu tận – 543. A-la-hán Tỳ-kheo – 544. Hà cố xuất gia – 545. Hướng Niết-bàn – 546. Tháo quán trượng – 547. Túc sĩ – 548. Ma-thâu-la – 549. Ca-lê – 550. Ly 736 – 551. Ha-lê (1) – 552. Ha-lê (2) – 553. Ha-lê (3) – 554. Ha-lê (4) – 555. Ha-lê (5) – 556. Vô tướng tâm tam-muội – 557. Xà-tri-la – 558. A-nan

TẠP A-HÀM QUYỂN 21

 

559. Ca-ma – 560. Độ lượng – 561. Bà-la-môn – 562. Cù-sư – 563. Ni-kiền – 564. Tỳ-kheo-ni – 565. Bà-đầu – 566. Na-già-đạt-đa (1) – 567. Na-già-đạt-đa (2) – 568. Già-ma – 569. Lê-tê-đạt-đa (1) – 570. Lê-tê-đạt-đa (2) – 571. Ma-ha-ca – 572. Hệ – 573. A-kỳ-tỳ-ca – 574. Ni-kiền – 575. Bệnh tướng

TẠP A-HÀM QUYỂN 22

 

576. Nan-đà lâm – 577. Câu tỏa – 578. Tàm quý – 579. Bất tập cận – 580. Thiện điều – 581. La-hán (1) – 582. La-hán (2) – 583. Nguyệt Thiên tử – 584. Tộc bản – 585. Độc nhất trụ – 586. Lợi kiếm – 587. Thiên nữ – 588. Tứ luân – 589. Đại phú – 590. Giác thụy miên – 591. – 592. Tu-đạt – 593. Cấp Cô Độc – 594. Thủ Thiên tử – 595. Đào sư – 596. Thiên tử (1) – 597. Thiên tử (2) – 598. Thụy miên – 599. Kết triền – 600. Nan độ – 601. Tiểu lưu – 602. Lộc bác – 603. Chư lưu

TẠP A-HÀM QUYỂN 23

 

604. A-dục vương nhân duyên

TẠP A-HÀM QUYỂN 24

 

605. Niệm xứ (1) – 606. Niệm xứ (2) – 607. Tịnh – 608. Cam lộ – 609. Tập – 610. Chánh niệm – 611. Thiện tụ – 612. Cung – 613. Bất thiện tụ – 614. Đại trượng phu – 615. Tỳ-kheo-ni – 616. Trù sĩ – 617. Điểu – 618. Tứ quả – 619. Tư-đà-già – 620. Di hầu – 621. Niên thiếu tỳ-kheo – 622. Am-la nữ – 623. Thế gian – 624. Uất-để-ca – 625. Bà-hê-ca – 626. Tỳ-kheo – 627. A-na-luật – 628. Giới – 629. Bất thoái chuyển – 630. Thanh tịnh – 631. Độ bỉ ngạn – 632. A-la-hán – 633. Nhất thiết pháp – 634. Hiền thánh – 635. Quang trạch – 636. Tỳ-kheo – 637. Ba-la-đề-mộc-xoa – 638. Thuần-đà – 639. Bố-tát

TẠP A-HÀM QUYỂN 25

 

640. Pháp diệt tận tướng – 641. A-dục vương thí bán a-ma-lặc quả nhân duyên kinh

TẠP A-HÀM QUYỂN 26

 

642. Tri – 643. Tịnh – 644. Tu-đà-hoàn – 645. A-la-hán – 646. Đương tri – 647. Phân biệt – 648. Lược thuyết – 649. Lậu tận – 650. Sa-môn Bà-la-môn (1) – 651. Sa-môn Bà-la-môn (2) – 652. Hướng – 653. Quảng thuyết – 654. Tuệ căn (1) – 655. Tuệ căn (2) – 656. Tuệ căn (3) – 657. Tuệ căn (4) – 658. Tuệ căn (5) – 659. Tuệ căn (6) – 660. Khổ đoạn – 661. Nhị lực (1) – 662. Nhị lực (2) – 663. Nhị lực (3) – 664. Tam lực (1) – 665. Tam lực (2) – 666. Tam lực (3) – 667. Tứ lực (1) – 668. Tứ nhiếp sự – 669. Nhiếp – 670. Tứ lực (2) – 671. Tứ lực (3) – 672. Tứ lực (4) – 673. Ngũ lực – 674. Ngũ lực đương thành tựu – 675. Đương tri ngũ lực – 676. Đương học ngũ lực – 677. Ngũ học lực – 678. Đương thành học lực (1) – 679. Quảng thuyết học lực – 680. Đương thành học lực (2) – 681. Bạch pháp (1) – 682. Bạch pháp (2) – 683. Bất thiện pháp – 684. Thập lực – 685. Nhũ mẫu – 686. Sư tử hống (1) – 687. Sư tử hống (2) – 688. Thất lực (1) – 689. Đương thành thất lực – 690. Thất lực (2) – 691. Quảng thuyết thất lực – 692. Bát lực – 693. Quảng thuyết bát lực – 694. Xá-lợi-phất vấn – 695. Dị Tỳ-kheo vấn – 696. Vấn chư Tỳ-kheo – 697. Cửu lực – 698. Quảng thuyết cửu lực – 699. Thập lực – 700. Quảng thuyết thập lực – 701. Như Lai lực (1) – 702. Như Lai lực (2) – 703. Như Lai lực (3) – 704. Bất chánh tư duy – 705. Bất thoái – 706. Cái – 707. Chướng cái – 708. Thọ – 709. Thất giác chi – 710. Thính pháp – 711. Vô Úy (1)

TẠP A-HÀM QUYỂN 27

 

712. Vô úy (2) – 713. Chuyển thú – 714. Hỏa – 715. Thực – 716. Pháp (1) – 717. Pháp (2) – 718. Xá-lợi-phất – 719. Ưu-ba-ma – 720. A-na-luật – 721. Chuyển luân vương (1) – 722. Chuyển luân (2) – 723. Niên thiếu – 724. Quả báo phụng sự – 725. Bất thiện tụ – 726. Thiện tri thức – 727. Câu-di-na – 728. Thuyết – 729. Diệt – 730. Phân – 731. Chi tiết – 732. Khởi – 733. Thất đạo phẩm (1) – 734. Quả báo (1) – 735. Quả báo (2) – 736. Thất chủng quả – 737. Thất đạo phẩm(2) – 738. Quả báo (3) – 739. Quả báo (4) – 740. Quả báo (5) – 741. Bất tịnh quán – 742. Niệm tử tướng – 743. Từ (1) – 744. Từ (2) – 745. Không – 746. An-na-ban-na niệm (1) – 747. Vô thường

TẠP A-HÀM QUYỂN 28

 

748. Nhật xuất – 749. Vô minh (1) – 750. Vô minh (2) – 751. Khởi – 752. Ca-ma – 753. A-lê-sắt-tra – 754. Xá-lợi-phất – 755–757. Tỳ-kheo – 758. Úy – 759. Thọ – 760. Tam pháp – 761. Học – 762. Lậu tận – 763. Tám Thánh đạo phần – 764. Tu (1) – 765. Tu (2) – 766. Thanh tịnh – 767. Tụ – 768. Bán – 769. Bà-la-môn – 770. Tà – 771. Bỉ ngạn – 772-774 – 775. Chánh bất chánh tư duy (1) – 776. Chánh bất chánh tư duy (2) – 777. Chánh bất chánh tư duy (3) – 778. Thiện ác tri thức (1) – 779. Thiện tri thức – 780. Thiện ác tri thức (2) – 781. Chánh bất chánh tư duy (4) – 782. Phi pháp thị pháp – 783. Đoạn tham – 784. Tà chánh – 785. Quảng thuyết bát Thánh đạo – 786. Hướng tà – 787. Tà kiến chánh kiến (1) – 788. Tà kiến chánh kiến (2) – 789. Sanh văn – 790. Tà kiến (1) – 791. Tà kiến (2) – 792. Tà kiến (3) – 793. Thuận lưu nghịch lưu – 794. Sa-môn sa-môn pháp – 795. Sa-môn pháp sa-môn nghĩa – 796. Sa-môn sa-môn quả

TẠP A-HÀM QUYỂN 29

 

797. Sa-môn pháp sa-môn quả – 798. Sa-môn pháp sa-môn nghĩa – 799. Sa-môn quả – 800. Bà-la-môn – 801. Ngũ pháp – 802. An-na-ban-na niệm (2) – 803. An-na-ban-na niệm (3) – 804. Đoạn giác tưởng – 805. A-lê-sắt-tra – 806. Kế-tân-na – 807. Nhất-xa-năng-già-la – 808. Ca-ma – 809. Kim cương – 810. A-nan – 811–812. Tỳ-kheo – 813. Kim-tỳ-la – 814. Bất bì – 815. Bố-tát – 816. Học (1) – 817. Học (2) – 818. Học (3) – 819. Học (4) – 820. Học (5) – 821. Học (6) – 822. Niết-bàn (1) – 823. Niết-bàn (2) – 824. Học (6) – 825. Học (7) – 826. Học (8) – 827. Canh ma – 828. Lô – 829. Bạt-kỳ tử

TẠP A-HÀM QUYỂN 30

 

830. Băng-già-xà – 831. Giới – 832. Học – 833. Ly-xa – 834. Bất bần – 835. Chuyển luân vương – 836. Tứ bất hoại tịnh – 837. Quá hoạn – 838. Thực – 839. Giới (1) – 840. Giới (2) – 841. Nhuận trạch – 842. Bà-la-môn – 843. Xá-lợi-phất (1) – 844. Xá-lợi-phất (2) – 845. Khủng bố (1) – 846. Khủng bố (2) – 847. Thiên đạo (1) – 948. Thiên đạo (2) – 849. Thiên đạo (3) – 850. Thiên đạo (4) – 851. Pháp kính (1) – 852. Pháp kính (2) – 853. Pháp kính (3) – 854. Na-lê-ca – 855. Nan-đề (1) – 856. Nan-đề (2) – 857. Nan-đề (3) – 858. Nan-đề (4) – 859. Lê-sư-đạt-đa – 860. Điền nghiệp

TẠP A-HÀM QUYỂN 31

 

861. Đâu-suất thiên – 862. Hóa lạc thiên – 863. Tha hóa tự tại thiên – 864. Sơ thiền – 865. Giải thoát – 866. Trung Bát-niết-bàn – 867. Đệ Nhị thiền thiên – 868. Giải thoát – 869. Đệ Tam thiền – 870. Giải thoát – 871. Phong vân thiên – 872. Tán cái phú đăng – 873. Tứ chủng điều phục – 874. Tam chủng tử – 875. Tứ chánh đoạn (1) – 876. Tứ chánh đoạn (2) – 877. Tứ chánh đoạn (3) – 878. Tứ chánh đoạn (4) – 879. Tứ chánh đoạn (5) – 880. Bất phóng dật – 881. Đoạn tam – 882. Bất phóng dật căn bản – 883. Tứ chủng thiền – 884. Vô học tam minh (1) – 885. Vô học tam minh (2) – 886. Tam minh – 887. Tín – 888. Tăng ích – 889. Đẳng khởi – 890. Vô vi pháp – 891. Mao đoan – 892. Lục nội xứ – 893. Ngũ chủng chủng tử – 894. Như thật tri – 895. Tam ái – 896. Tam lậu – 897. La-hầu-la – 898. Nhãn dĩ đoạn – 899. Nhãn sanh – 900. Vị trước – 901. Thiện pháp kiến lập – 902. Như Lai đệ nhất – 903. Ly tham pháp đệ nhất – 904. Thanh văn đệ nhất

TẠP A-HÀM QUYỂN 32

 

905. Ngoại đạo – 906. Pháp tướng hoại – 907. Giá-la-châu-la – 908. Chiến đấu hoạt – 909. Điều mã – 910. Hung ác – 911. Ma-ni Châu Kế – 912. Vương đảnh – 913. Kiệt đàm – 914. Đao sư thị (1) – 915. Đao sư thị (2) – 916. Đao sư thị (3) – 917. Tam chủng điều mã – 918. Thuận lương mã

TẠP A-HÀM QUYỂN 33

 

919 – 920. Tam – 921. Tứ – 922. Tiên ảnh – 923. Chỉ-thi – 924. Hữu quá – 925. Bát chủng đức – 926. Sằn-đà Ca-chiên-diên – 927. Ưu-bà-tắc – 928. Thâm diệu công đức – 929. Nhất thiết sự – 930. Tự khủng – 931. Tu tập trụ – 932. Thập nhất – 933. Thập nhị – 934. Giải thoát – 935. Sa-đà – 936. Bách thủ – 937. Huyết – 938. Lệ – 939. Mẫu nhũ

TẠP A-HÀM QUYỂN 34

 

940. Thảo mộc – 941. thổ hoàn liệp – 942. An lạc – 943. Khổ não – 944. Khủng bố – 945. Ái niệm – 946. Hằng hà – 947. Lụy cốt – 948. Thành trì – 949. Núi – 950. Quá khứ – 951. Vô hữu nhất xứ – 952. Vô bất nhất xứ – 953. Bong bóng nước mưa – 954. Cơn mưa trút – 955. Ngũ tiết luân – 956. Tỳ-phú-la – 957. Thân mạng – 958. Mục-liên – 959. Kỳ tai – 960. Kỳ đặc – 961. Hữu ngã – 962. Kiến – 963. Vô tri – 964. Xuất gia – 965. Uất-đê-ca – 966. Phú-lân-ni – 967. Câu-ca-na – 968. Cấp cô độc – 969. Trường trảo

TẠP A-HÀM QUYỂN 35

 

970. Xá-la-bộ – 971. Thượng tọa – 972. Tam đế – 973. Chiên-đà – 974. Bổ-lũ-đê-ca (1) – 975. Bổ-lũ-đê-ca (2) – 976. Thi-bà (1) – 977. Thi-bà (2) – 978. Thương chủ – 979. Tu-bạt-đà-la – 980. Niệm Tam bảo – 981. Cây phướn – 982. A-nan Xá-lợi-phất (1) – 983. A-nan Xá-lợi-phất (2) – 984. Ái (1) – 985. Ái (2) – 986. Hai sự khó đoạn – 987. Hai pháp – 988. Đế Thích (1) – 989. Đế Thích (2) – 990. Lộc trú (1) – 991. Lộc trú (2) – 992. Phước điền

TẠP A-HÀM QUYỂN 36

 

993. Tán thượng tọa – 994. Bà-kỳ-xá tán Phật – 995. A-luyện-nhã – 996. Kiêu mạn – 997. Công đức tăng trưởng – 998. Cho gì được sức lớn – 999. Hoan hỷ – 1000. Viễn du – 1001. Xâm bức – 1002. Đoạn trừ – 1003. Tỉnh ngủ – 1004. Hỗ tương hoan hỷ – 1005. Người vật – 1006. Yêu ai hơn con – 1007. Sát-lợi – 1008. Chủng tử – 1009. Tâm – 1010. Phược – 1011. Yểm – 1012. Vô minh – 1013. Tín – 1014. Đệ Nhị – 1015. Trì giới – 1016. Chúng sanh (1) – 1017. Chúng sanh (2) – 1018. Chúng sanh (3) – 1019. Phi đạo – 1020. Vô thượng – 1021. Kệ nhân – 1022. Biết xe

TẠP A-HÀM QUYỂN 37

 

1023. Phả-cầu-na – 1024. A-thấp-ba-thệ – 1025. Tật bệnh (1) – 1026. Tật bệnh (2) – 1027. Tỳ-kheo bệnh – 1028. Tật bệnh (3) – 1029. Tật bệnh (4) – 1030. Cấp Cô Độc (1) – 1031. Cấp Cô Độc (2) – 1032. Cấp Cô Độc (3) – 1033. Đạt-ma-đề-ly – 1034. Trường thọ – 1035. Bà-tẩu – 1036. Sa-la – 1037. Da-thâu – 1038. Ma-na-đề-na – 1039. Thuần-đà – 1040. Xả hành – 1041. Sanh Văn – 1042. Bề-la-ma (1) – 1043. Bề-la-ma (2) – 1044. Bề-nữu-đa-la – 1045. Tùy loại – 1046. Xà hành – 1047. Viên châu (1) – 1048. Viên châu (2) – 1049. Na nhân – 1050. Pháp xuất không xuất – 1051. Bờ kia bờ này – 1052. Chân thật – 1053. Ác pháp – 1054. Pháp chân nhân – 1055. Mười pháp (1) – 1056. Mười pháp (2) – 1057. Hai mươi pháp – 1058. Ba mươi pháp – 1059. Bốn mươi – 1060. Pháp phi pháp khổ – 1061. Phi luật chánh luật

TẠP A-HÀM QUYỂN 38

 

1062. Thiện Sanh – 1063. Xú lậu – 1064. Đề-bà – 1065. Tượng Thủ – 1066. Nan-đà (1) – 1067. Nan-đà (2) – 1068. Đê-sa – 1069. Tỳ-xá-khư – 1070. Niên thiếu – 1071. Trưởng lão – 1072. Tăng-ca-lam – 1073. A-nan – 1074. Bện tóc – 1075. Đà-phiêu (1) – 1076. Đà-phiêu (2) – 1077. Giặc – 1078. Tán-đảo-tra – 1079. Bạt-chẩn – 1080. Tàm quý

TẠP A-HÀM QUYỂN 39

 

1081. Khổ chúng – 1082. Ung nhọt – 1083. Ăn củ rễ – 1084. Trường thọ – 1085. Thọ mạng – 1086. Ma trói – 1087. Ngủ nghỉ – 1088. hành – 1089. Đại long – 1090. Ngủ yên – 1091. Cù-đề-ca – 1092. Ma nữ – 1093. Tịnh bất tịnh – 1094. Khổ hành – 1095. Khất thực – 1096. Sợi dây – 1097. Thuyết pháp – 1098. Làm vua – 1099. Số đông – 1100. Thiện giác – 1101. Sư tử – 1102. Bát – 1103. Nhập xứ

TẠP A-HÀM QUYỂN 40

 

1104 – 1105. Ma-ha-ly – 1106. Do nhân gì – 1107. Dạ-xoa – 1108. Được mắt – 1109. Được Thiện Thắng – 1110. Cột trói – 1111. Kính Phật – 1112. Kính Pháp – 1113. Kính Tăng – 1114. Tú-tỳ-lê – 1115. Tiên nhân – 1116. Diệt sân – 1117. Ngày mồng tám – 1118. Bệnh – 1119. Bà-trĩ – 1120. Thệ ước

TẠP A-HÀM QUYỂN 41

 

1121. Thích thị – 1122. Tật bệnh – 1123. Bồ-đề – 1124. Vãng sanh – 1125. Tu-đà-hoàn (1) – 1126. Tu-đà-hoàn (2) – 1127. Bốn pháp – 1128. Bốn quả (1) – 1129. Bốn quả (2) – 1130. Hàn xứ – 1131. Bốn thức ăn – 1132. Nhuận trạch (1) – 1133. Nhuận trạch (2) – 1134. Nhuận trạch (3) – 1135. Bốn mươi thiên tử – 1136. Nguyệt dụ – 1137. Thí dữ – 1138. Thắng – 1139. Vô tín – 1140. Phật là căn bản – 1141. Quá già – 1142. Nạp y nặng – 1143. Khi ấy – 1144. Chúng giảm thiểu

TẠP A-HÀM QUYỂN 42

 

1145. Ưng thí – 1146. Sáng tối – 1147. Núi đá – 1148. Xà-kỳ-la – 1149. Bảy vua – 1150. Thở suyển – 1151. A-tu-la – 1152. Tân-kỳ-ca – 1153. Mạ lỵ (1) – 1154. Mạ lỵ (2) – 1155. Trái nghĩa – 1156. Bất hại – 1157. Hỏa Dữ – 1158. Bà-tứ-tra – 1159. Ma-cù – 1160. Cầm lọng vàng – 1161. La-hán pháp – 1162. Vợ chồng già – 1163. Già chết

TẠP A-HÀM QUYỂN 43

 

1164. Bà-la-diên – 1165. Tân-đầu lô – 1166. Ví dụ tay chân – 1167. Con rùa – 1168. Lúa – 1169. Cây đàn – 1170. Cùi hủi – 1171. Sáu chúng sanh – 1172. Rắn độc – 1173. Khổ pháp – 1174. Khúc gỗ trôi – 1175. Khẩn-thú dụ – 1176. Lậu pháp – 1177. Sông tro

TẠP A-HÀM QUYỂN 44

 

1178. Bà-tứ-tra – 1179. Mất bò – 1180. Trí giả – 1181. Thiên tác – 1182. Nghề ruộng – 1183. Nhặt củi – 1184. Tôn-đà-lợi (1) – 1185. Tôn-đà-lợi (2) – 1186. Búi tóc (1) – 1187. Búi tóc (2) – 1188. Tôn trọng – 1189. Phạm thiên (1) – 1190. Phạm chúa – 1191. Không nhàn xứ – 1192. Tập hội – 1193. Cù-ca-lê – 1194. Phạm thiên (2) – 1195. Bà-cú phạm – 1196. Tà kiến – 1197. Nhập diệt

TẠP A-HÀM QUYỂN 45

 

1198. A-lạp-tỳ – 1199. Tô-ma – 1200. Cù-đàm-di – 1201. Liên Hoa Sắc – 1202. Thi-la – 1203. Tỳ-la – 1204. Tỳ-xà-da – 1205. Giá-la – 1206. Ưu-ba-giá-la – 1207. Thi-lợi-sa-giá-la – 1208. Ao Yết-già – 1209. Kiều-trần-như – 1210. Xá-lợi-phất – 1211. Na-già sơn – 1212. Tự tứ – 1213. Bất lạc – 1214. Tham dục – 1215. Xuất ly – 1216. Kiêu mạn – 1217. Bản dục cuồng hoặc – 1218. Bốn pháp cú – 1219. Sườn núi Na-già – 1220. Nhổ tên – 1221. Ni-câu-luật Tưởng

TẠP A-HÀM QUYỂN 46

 

1222. Tổ chim – 1223. Người nghèo – 1224. Đại tế tự (1) – 1225. Đại tế tự (2) – 1226. Tam-bồ-đề – 1227. Mẹ – 1228. Thân yêu – 1229. Tự hộ – 1230. Tài lợi – 1231. Tham lợi – 1232. Bỏn sẻn – 1233. Mệnh chung – 1234. Tế tự – 1235. Hệ phược – 1236. Chiến đấu (1) – 1237. Chiến đấu (2) – 1238. Không buông lung (1) – 1239. Không buông lung (2) – 1240. Ba pháp

TẠP A-HÀM QUYỂN 47

 

1241. Gia nhân – 1242. Sống cung kính – 1243. Tàm quý – 1244. Thiêu đốt – 1245. Ác hành – 1246. Luyện kim – 1247. Ba tướng – 1248. Chăn bò (1) – 1249. Chăn bò (2) – 1250. Na-đề-ca (1) – 1251. Na-đề-ca (2) – 1252. Mộc chẩm – 1253. Bách phủ – 1254. Gia đình – 1255. Dao găm – 1256. Móng tay – 1257. Cung thủ – 1258. A-năng-ha – 1259. Hòn sắt – 1260. Miêu ly – 1261. Chày gỗ – 1262. Dã hồ (1) – 1263. Phân tiểu – 1264. Dã hồ (2) – 1265. – 1266. Xiển-đà

TẠP A-HÀM QUYỂN 48

 

1267. Sử lưu – 1268. Giải thoát – 1269. Chiên-đàn – 1270. Câu-ca-ni (1) – 1271. Câu-ca-ni (2) – 1272. Câu-ca-ni (3) – 1273. Câu-ca-ni (4) – 1274. Câu-ca-ni (5) – 1275. Xúc – 1276. An lạc – 1277. Hiềm trách – 1278. Cù-ca-lê – 1279. – 1280. – 1281. – 1282. – 1283. – 1284. – 1285. – 1286. – 1287. – 1288. – 1289. – 1290. – 1291. – 1292. – 1293.

TẠP A-HÀM QUYỂN 49

 

1294. Sở cầu – 1295. Xe – 1296. Sanh con – 1297. Số – 1298. Vật gì – 1299. Giới gì – 1300. Mạng – 1301. Trường Thắng – 1302. Thi-tì – 1303. Nguyệt Tự Tại – 1304. Vi-nựu – 1305. Ban-xà-la-kiện – 1306. Tu-thâm – 1307. Xích Mã – 1308. Ngoại đạo – 1309. Ma-già – 1310. Di-kì-ca – 1311. Đà-ma-ni – 1312. Đa-la-kiền-đà – 1313. Ca-ma (1) – 1314. Ca-ma (2) – 1315. Chiên-đàn (1) – 1316. Chiên-đàn (2) – 1317. Ca-diếp (1) – 1318. Ca-diếp (2) – 1319. Khuất-ma – 1320. Ma-cưu-la – 1321. Tất-lăng-già quỷ – 1322. Phú-na-bà-tẩu – 1323. Ma-ni-giá-la – 1324. Châm Mao quỷ

TẠP A-HÀM QUYỂN 50

 

1325. Quỷ ám – 1326. A-lạp quỷ – 1327. Thúc-ca-la – 1328. Tỳ-la – 1329. Hê-ma-ba-đê – 1330. Ưu-ba-già-tra – 1331. Chúng đa – 1332. Ham ngủ – 1333. Viễn ly – 1334. Bất chánh tư duy – 1335. Giữa trưa – 1336. A-na-luật – 1337. Tụng – 1338. Bát-đàm-ma – 1339. Thợ săn – 1340. Kiêu-mâu-ni – 1341. Chỉ trì giới – 1342. Na-ca-đạt-đa – 1343. Phóng túng – 1344. Gia phụ – 1345. Kiến-đa – 1346. Ham ngủ – 1347. Bình rượu – 1348. Dã can – 1349. Chim Ưu-lâu – 1350. Hoa Ba-tra-lợi – 1351. Khổng tước – 1352. Doanh sự – 1353. Núi Tần-đà – 1354. Theo dòng trôi – 1355. Trăng sáng – 1356. Phướn – 1357. Bát sành – 1358. Người nghèo – 1359. Kiếp-bối – 1360. Vũng sình – 1361. Bên bờ sông – 1362.

———0O0———-



  • Leave a Comment