Ngũ Phần Luật – 19. Phần II – Sách dẫn

A
Ám thất 闇室, 135
An Ẩn 安隱
Tỳ-kheo-ni, 69
An cư, 103
an-đát-bà-sa 安怛婆娑
an-đà-hội, 56
apekkavatī,
mơ tưởng dục lạc, 42
avassutā,
lậu tiết bởi dục, 42
A-xà-thế, 108
B
ba sự tự tứ (tam sự tự tứ), 106
Bà-phả婆頗 (Tỳ-hkeo-ni), 26, 48, 50
Bất cát lợi vật 不吉利物, 136
bất kiến tội cử yết-ma
不見罪舉羯磨,
bất kiến tội yết-ma
不見罪羯磨, 25
bát kỉnh pháp, 123
Bát nạn (Tám nạn), 28
Bát sự (Tám việc), 24
Bạt-đà-già Tỳ-la 跋陀伽毘羅, 163
Bạt-kì,
Vṛji, 66
Ba-tư-nặc, 31, 65, 67, 107, 132, 140, 181
Bệnh (trường bệnh 長病)
bệnh trầm kha, 133
Bị tẫn 被擯, 167
Biên địa, 169
Bổn xứ, 131
C
Ca-la Tỳ-kheo-ni 迦羅比丘尼, 51
Cách tỉ 革屣, 146
Ca-lưu-la Đề-xá 迦留羅提舍, 25
Caṇḍakālī (tên Tỳ-kheo-ni), 34, 121
Cao các giảng đường 高閣講堂, 17
Câu-tát-la, 160
Chân Đàn 真檀 (Tỳ-kheo-ni), 48
Châu Kế Nan-đà (Tỳ-kheo-ni)
珠髻難陀比丘尼, 20, 40
Châu-na-nan-đà 周那難陀, 20
chi tiết chú 支節咒, 178
Chiên-trà Tu-ma-na, 51
Chiên-trà-la,
Skt= Pāli: caṇḍāla, 51
Chủ, 34
D
Di-đa-la 彌多羅 (Tỳ-kheo-ni), 27
Di-đế-lệ 彌帝隸(Tỳ-kheo-ni), 27
Dù (cái 蓋), 147
Du hành, 105
Đ
Đa súc hảo sắc khí 多畜好色器, 72
Đại Ái Đạo, 17, 18, 19, 39, 89
Đại Thiện Lộc Lạc 大善鹿樂,
Sa-lâu Lộc Lạc,
Pāli: Sādhu Migāraratta, 23, 19
đại tiền, 66
Đàm-di 曇彌, 48
Đạt-ma 達摩, 48
Đấu tránh 鬥諍, 52, 138
Pāli: bhaṇḍitvā, 138
Đâu-la 兜羅
bông Đâu-la, Pāli: Tūla, 84
để cách đêm, 129
Đề-xá (Tỳ-kheo-ni)
提舍比丘尼, 40
Đề-xá-nan-đà 坻舍難陀, 27
Đồng hoạt 同活, 132
Đồng học, 132
đồng học 同學, 132
G
già lâu thảo 茄蔞草, 142
Giáo giới, 123
H
Hắc Ly-xa nữ 黑離車女, 31
harita,
rau cỏ, 142
Hồ giao 胡膠, 88
Hồ ma chỉ 胡麻滓, 154
hộ tích tha gia 護惜他家, 102
Hương, 153
Hữu thực gia (Có thức ăn), 144
K
kahāpaṇa,
đơn vị tiền, 67
Kaṃsa,
đơn vị tiền, 67
Kết lũ thảo 結縷草, 142
Khả Ái 可愛 (Tỳ-kheo-ni), 48
Khinh y 輕衣,
Pāli: lahupāraṇaṃ, 67
kulamaccharin,
bủn xỉn về gia đình, 102
L
Lại-tra tỳ-kheo-ni
賴吒比 丘尼, 19, 20
Lộc Tử cư sĩ nhi 鹿子居士兒, 20
Ly-xa 離車,
Lê-xa,
Pāli: Licchavī, 65
M
Ma-ha Ba-xà-ba-đề 摩訶波闍波提, (Đại Ái Đạo), 89
māsaka,
đơn vị tiền, 33
N
Não Tăng, 50
Nhị căn 二根, 169
nhiễm trước tâm,
tâm nhiễm trước, 42
Nhóm sáu Tỳ-kheo-ni, 99
như thị nhân 如是人, 124
nữ tặc,
Pāli: corī, 33
O
ovādāya,
nghe giáo giới, 123
P
pacchābhattaṃ,
sau bữa ăn trưa, 136
pāṭaṅkī,
kiệu, 146
paṭibaddhacittā,
tâm bị hệ lụy, 42
pattasannicayaṃ,
tích chứa bát, 72
phạm sơ pháp ưng xả tăng-già-bà-thi-sa,
犯初法應捨 僧伽婆尸沙, 29
phạm tam pháp ưng xả tăng-già-bà-thi-sa
犯三法應捨 僧伽婆尸沙, 45
Phi thời, 165
phú kiên y 覆肩衣, 55, 56
Phú tàng (che giấu), 28
piññāka,
nước cặn vừng, 154
Q
Quảng Nghiêm (thành), 108
quyết-tô-lạc-ca 厥蘇洛迦, 56
quyết-tu-la,
Skt. kusūlaka, 56
R
ratha,
xe do con vật kéo, 146
S
sahajīviniṃ,
người sống chung, 124
Sai-ma (Tỳ-kheo-ni), 162
sakaṭa,
xe tải, 146
Sāḷha (tên Tỳ-kheo-ni), 27
samaggena saṅghena ukkhitta,
(Tăng xả trí), 25
sandamānikā,
chiến xa, 146
saṅgha,
Tăng, 33
saṅkicchā, 173
sappina, 60
sārattā, 42
sát-lị chú 剎利咒,
Pāli: khattiya-vijjā, 178
sattha,
thương đội, 108
seṇi,
hội đoàn, 33
sivikā,
cáng, 146
súc đa khí 畜多器, 72
Súc trưởng bát 畜長缽, 72
T
Tác tịnh 作淨,
tẩy tịnh 洗淨,
Pāli: udaka-suddhikaṃ, 89
tâm tật đố, 102
tẫn xuất, 35
tàng tích khí vật 藏積器物, 72
Tăng tỳ-kheo, 129
tăng-cát-xỉ 僧割侈, 56
Tăng-già-chi 僧伽胝, 56
Tăng-kỳ-chi 僧祇支,
tăng-khước-kỳ,
Pāli: saṅkacchika, 55, 56, 173
Tạo tượng, 182
Tạp chú thuật 雜咒術, 178
Thân đệ tử, 132
thất bất tịnh 失不淨, 176
Thâu-la-nan-đà,
Pāli: Thullanandā
19, 20, 21, 22, 25, 27, 34, 35, 36, 48, 60, 61, 62, 63, 64, 65, 67, 87, 90, 97, 99, 117, 121, 158, 164, 176, 182, 186
Thể sắc hài lý 彩色鞋履, 146
thị pháp sơ phạm tăng-già-bà-thi-sa khả hối quá 是法初犯僧伽婆尸沙可悔過,
thị pháp sơ tội tăng-già-bà-thi-sa 是法初罪僧伽婆尸沙, 29
thị thế ngôn nhân 恃勢言人,
Pāli: ussaya-ādika, 39
thích tha phụ giảm thập nhị vũ 適他婦減十二雨, 118
Thích-súy-sưu 釋翅搜, 163
thiên đản 偏袒, 56
Thiếu niên phụ nữ 少年婦女, 117
thiếu niên tằng giá phụ nữ
少年曾嫁婦女, 118
Thi-lợi-bạt, 19, 20, 21
Thọ Đề (Tỳ-kheo-ni)
樹提比丘尼, 40
thọ giao 樹膠, 88
thời y, 61
Thổ-la-nan-đà 吐羅難陀, 51
thủy dục y 水浴衣,
Pāli: udakasāṭika, 56
tiracchāna-vijjā,
khoa học súc sinh, 178
tội:
che giấu tội cho nhau, 50
có tội, 34
Trang điểm, 183
tránh sự,
Pāli: adhikaraṇa, 52
tranh tụng tương ngôn 諍訟相言, 39
trợ thân y 助身衣, 56
Trọng y 重衣, 66
Pāli: garupāvuraṇa, 66
Trữ khỏa y [袖-由+宁]髁衣, 186
Pāli: saṅghāṇi, 186
Trương điệp 張疊, 66
tứ độc, 37
tư sinh khí vật 資生器物, 72
Tu-già-đà,
lượng y của Tu-già-đà, 85
tám ngón tay Tu-già-đà, 84
Tu-hưu-ma修休摩 (Tỳ-kheo-ni), 26, 27, 48, 50
Tùy Ái 隨愛 (Tỳ-kheo-ni), 48
tương ngôn 相言, 39
Tỳ-kheo-ni, 22
Tỳ-kheo-ni phải đủ 5 y, 55
Tỳ-xá-khư Lộc Tử Mẫu, 19, 20, 63
U
Uất-đa-la欝多羅, 48
upāhana,
giày dép, 146
Ưu-bà-hòa 憂婆和 (Tỳ-kheo-ni), 34
V
Vaiśāli,
Tỳ-xá-ly, 65
Vật 物, 68
Vật thí cho cá nhân, 101
X
xả trí, 25, 34, 35
Xe (thừa 乘),
Pāli: yāna, 146
Xiển-đà (Tỳ-kheo), 24, 25, 51
Xiển-đề 闡提 (Tỳ-kheo-ni), 34
Y
Y:
y của Tỳ-kheo-ni, 100
y phi thời, Pāli: akālacīvarā, 61
y chỉ đệ tử, 132
yếm che ngực, 56
yểm dịch 掩腋, 56
yết-lị-sa-bàn 羯利沙槃, 66
Yết-ma, 123
yết-ma bất kiến tẫn 不見擯, 25, 34
Yết-ma khu xuất, 167



  • Leave a Comment