Home / TU TẬP PHẬT PHÁP / GIỚI LUẬT PHẬT GIÁO / Bộ Phái / Ngũ Phần Luật / Ngũ Phần Luật – 43. Phần V – Sách dẫn

Ngũ Phần Luật – 43. Phần V – Sách dẫn

A
A-bà-la viên 菴婆羅園, 207
A-bàn 阿傍, 466
A-bàn-đề quốc 阿槃提國, 247
A công 阿公, 235
A-đà-la 阿陀羅, 407
A-đầu 阿頭.
Pāli: Ātumā, thị trấn, 287
A-di 阿姨, 479
A-di-đầu-sí-sá-khâm-bà-la 阿夷頭翅舍欽婆羅, 51
A-dự-ba-la ni-câu-loại thọ 阿豫波羅尼拘類樹, 34
agyāgāre,
nhà thời lửa, 58
A-hàm, 471
A-hu sơn 阿哹山.
Pāli: Ahogaṅga, 512
a-hy-vật-đa 阿希物多, 472
A-la-hán, 56, 58
A-lan-ca-lan 阿蘭迦蘭, 37
A-lạp-bệ ấp 阿臘脾邑.
Pāli: Āḷavī, 512
A-ma-lê, 348
A-mâu (xóm), 287
A-nan, 20, 288, 473
A-nan-bân-đê, 335
A-na-tân-đầu (ấp), 275
A-nậu-da lâm 阿[少/兔]耶林, 25
A-nhã Kiều-trần-như 憍陳如, 42, 43, 150
A-na-luật, 20, 134, 185, 237, 266, 295, 389, 505
A-phạm-hòa-lợi 阿范和利,
206, 207, 209
A-phạm-hòa-lợi, 206
A-phù 阿浮: địa ngục, 364
A-phù-ha-na, 80, 133, 156, 171, 316, 317, 318, 319, 320, 321, 323, 339, 384
A-thấp-bà A-bàn-đề (tên nước), 248
Á pháp, 185
Á pháp 啞法, 186
Ác thú, trùng độc, 421
Am-bà-la viên, 392
Am-la quả viên菴羅果園, 392
an cư ba tháng, 176
An cư pháp 安居法;
Pāli: Vassupanāyikakkhandhaka,
175
Áp du nhân 壓油人, 180
Át-bệ Tỳ-kheo, 43
A-thấp-ba A-vân-đầu (tên nước), 247, 248, 250
A-thấp-ba A-vân-đầu quốc Ba-lâu-đa sơn 阿濕波阿雲頭國波樓多山, 247
A-tì Thích-ca sơn thần 阿毘釋迦山神, 63
A-xà-lê 阿闍梨, 77
A-xà-lê: 5 hạng A-xà-lê, 91
A-xà-thế, 109, 467
Át-tỳ (Tỳ-kheo), 75
A-tỳ-đàm 阿毘曇,
Pāli: Abhidhamma, 192
ăn thức ăn do khất thực, 269
Ăn tỏi sống, 419
Ất-sư-la (núi), 140
Âu đồng, 420
B
Ba-bà 波婆, 288
Ba-la (tụ lạc), 332
Ba-la-đề-mộc-xoa 波羅提木叉.
Pāli: Pātimokkha, 141
Ba-la-diên-tát-giá-đà-xá-tu-đố-lộ 波羅延薩遮 陀舍修妒路, 249
Ba-la-nại, 37, 38, 39, 42, 49, 51, 269, 270, 327
Ba-la-nại (núi), 27
Ba-lợi (tên người), 30
Ba-lợi quốc 波利國,
Pāli: Bhalluka, 229
Ba-tuần quốc 波旬國,
Pāli: Pāvā, 495
Ba-tư-nặc, 108
Bà-bà (tên người), 20
Bà-bà thảo 婆婆草
Pāli: Babbaja, 139
Bà-già-bà婆伽婆, 412
Bà-kiệt-đà 婆竭陀, 255
Bà-la hà 婆羅河, 45
bà-la-môn Tư-na 斯那婆羅門, 33
bà-lâu-sư (nước uống), 286
bạch nguyệt 白月, 165
Bạch Phạn, 20
Bản bộ yết-ma, 480
bán nguyệt huỳnh môn 半月, 118
bàn-tẩu y 槃藪衣, 201
Bà-phả Tỳ-kheo, 43
bát (các loại), 386, 387, 408
không được thọ trì bát gỗ, 388
không nên chứa cất bát bằng chiên-đàn, 388
Bát chánh đạo, 40
Bạt-đề Tỳ-kheo, 43
Bạt-đề (tên người), 20
Bạt-đề (thành), 282
Bạt-kỳ quốc 跋耆國, 278
Bất cộng ngữ pháp 不共語法, 93
Bất dị, bất khả dị 不異不可異, 73
Bất hợp Tăng ý (không hợp ý với Tăng), 102
Bất khả quá pháp, 471
Bất khả việt pháp不可越法, 471
Bất kiến tội yết-ma 不見罪羯磨, 324
Bắt lại, 457
bạt tế ngã 拔濟我, 489
Bất thất y giới 不失衣界,
Pāli: Ticīvarena,
giới không mất y, 151
bất tịnh bát 不淨缽, 78
Bất tịnh thực 不淨食, 78
Bất-lan Ca-diếp 不蘭迦葉, 51, 283
Bạt-nan-đà Thích tử, 495
Bất-xà-tôn不闍宗,
Pāli: Khujjasobhita, 516
Bà-xà Tử (Tỳ-kheo), 451
bệnh:
bảy thứ bệnh, 106
bệnh can tiêu, 106
bệnh phong, 30
Bì cách pháp 皮革法,
Pāli: Cammakkhandhaka, 247
Bì y 皮衣, 219
biên đái, 411
biến huỳnh môn, 118
Biệt bộ thuyết giới yết-ma, 326
Biệt bộ yết-ma, 326
Biệt chúng thực, 274
Biệt trú, 317
hành, 449
hành Biệt trú, 448
Biệt trú pháp別住法,
Pāli: Pārivāsikakkhandhaka, 447
Bình đẳng chủ 平等主, 17
Bình-sa (vua), 26, 70, 72, 74, 103, 106, 108, 137, 142, 148, 164, 165, 205, 206, 208, 253, 282, 385, 392, 509
Bồ-đề (cây), 29
Bồ-đề Đạo tràng (Buddhagayā), 29
Bói toán chú thuật, 409
bố-la 布羅, 260
Bổn biệt trú, 319
Bổn ma-na-đỏa, 318
Bổn nhất dạ Biệt trụ本一夜別住, 319
Bổn nhật trị, 80, 133, 171, 339
Bốn tránh sự (Tứ chủng tránh), 301
Bồ-tát, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 49, 138, 139, 141, 157, 161, 170, 171, 232
Bồ-tát (tên người), 20
Bố-tát đường 布薩堂,
Pāli: Uposathāgāra, 139
bố-tát ngoài giới, 181
Bố-tát pháp 布薩法;
Pāli: Uposathakkhandhaka, 137
bồ-xà-ni, 269
bùn đất, 441
C
Ca-di vương 迦夷王, 327
Ca-duy-la-vệ, 28, 215, 231, 460, 469, 470
Ca-duy-la-vệ quốc 迦維羅衛國, 231
Ca-hưu thọ 迦休樹, 63
Ca-lan-đà Trúc viên 迦蘭陀竹園, 72
Ca-thi thảo迦尸草, Pāli: Kāsi, 259
Ca-thi-na y pháp 迦絺那衣法;
Pāli: Kaṭhinakkhandhaka, 295
Cái triền 蓋纏, 431
Cam lộ cổ 甘露鼓, 38
Cam lồ môn 甘露門, 36
Cam Lồ Phạn, 20
Cân lường, 408
Cao Thắng, 459
Cạo tóc, 476
Cấp Cô Độc,
Pāli: Anāthapiṇḍika, 335
Cấp sử 給使, 71
Ca-sa y 袈裟衣,
Pāli: Kāsāya-vattha, 470
Cát An吉安 (Cát Tường), 29
Cát tiệt y 割截衣, 215
Cát tường thọ 吉祥樹, 29
Câu chấp, 396
Cầu giáo thọ, 477
Cầu thính 求聽, 187
Câu-da-ni 俱耶尼, 63
Câu-lâu-xá 句樓賒, 149
Câu-luật-đà, 75, 76, 77
Câu-lưu Hoan hỷ sơn khúc 拘留歡喜山曲, 247
Câu-lưu mễ phạn 拘留米飯, 287
Câu-nhiếp 拘攝, 211, 396
Câu-thi thành, 495
Câu-thi thảo 拘尸草, 367
Câu-xá-da y 俱捨耶衣, 487
Câu-xá-la,
Pāli: Kosalā, 229
Chánh pháp yết-ma, 483
Chánh thú, chánh hướng 正趣正向,
Pāli: ujupaṭipanna, ñāyapaṭipanna,
274
chánh thực:
năm loại chánh thực, 269
Chất-đa-la cư sĩ, 348
châu khải 珠鎧, 208
Châu-kế 珠髻, 509
Chí chơn, 112
chỉ túc 止宿, 27
Chiêm-bà, 208, 215, 252, 253, 254, 255, 257, 337, 443, 472, 518
Chiêm-bà 瞻婆 (tên hoa), 472
Chiếu Mục, 17
chiêu-đề Tăng:
Tứ phương Tăng, 74
Chữa cháy, 418
Chứa thức ăn, 440
Chung thân dược 終身藥, 266
Chuyển luân thánh vương, 25
Chuyển thể Phật ngôn, 410
Chuyển trú xứ, 156
Cổ dương 羖羊, 407
Cố ý vọng ngữ, 462
Cộng súc sanh, 452
Cộng trú 共住, 101
cù lâu, 249
Cụ túc:
pháp thọ giới Cụ túc của Ni, 480
pháp thức truyền thọ, 127
Cù-đàm 瞿曇, 28
Cù-đàm-di Ma-ha-ba-xà-ba-đề, 470
Cù-đầu-la, 19
Cù-già-li瞿伽離, 406
Cử tội phi pháp, 337
Cúng dường:
không được cúng dường, 433
Cưỡng dâm, 452
cựu chế của Vua, 373
Cưu-thi thảo鳩尸草,
Pāli: Kusa, 259
D
da: các loại, 251
các vật dụng bằng da, 252
da thuộc, 250
Da-xá,
Pāli: Yasa, 45, 46, 47, 48, 49
Dao, 384, 408
dép da, 258
mang dép hai lớp, 249
Diệt ngôn tránh, 303
Diệt tránh pháp滅諍法;
Pāli: Samatha khandhaka, 301
Dây lưng, 411
Di Hầu (sông), 277, 495
Dị ư tăng 異於僧, 193
Di vật của Tỳ-kheo, 223
Diêm cộng túc, 516
Diêm-phù thọ 閻浮樹, 386
Diêm-phu-đề thọ 閻浮提樹, 60
Do-tuần 由旬, 149
Dù, 415
Dữ dục 與欲, 159, 160
Dữ thanh tịnh 與清淨, 160
dục, 73
Dùng chung nước, 458
Dũng Mãnh, 410
Dược pháp 藥法,
Pāli: Bhesajjakkhandhaka, 263
Duyên ái bản sở sanh 緣愛本所生, 41
Duyệt-đầu-đàn, 113
Đ
Đa nhân ngữ 多人語, 302, 306
đắc giới, 132
Đắc nhị chỉ sao, 517
Đa-ha-lâu-chi, 284
Đại Ca-tân-nậu 大迦賓㝹㝹, 140
Đại dũng 大勇, 29
Đại giá y 大價衣, 245
Đại giới cộng trú, 149
Đại Kiếp-tân-na 大劫賓那, 140
Đại Nhơn, 17
Đại qua 大瓜, 29
Đại tiểu tiện, 420
Đại tự 大祠, 369
Đẳng chánh giác, 112
đấng Nhật Tôn, 28
Đánh lừa, 456
đàn-việt:
cúng y, 201
đàn-việt thí y, 199, 205
Đạt-ma 達磨,
Pāli: dhamma, 513
Đầu-đà:
12 pháp hành đầu-đà, 422
Đãy lọc nước, 405
Đệ lục 第六, 52
Đệ tử 弟子, 78
Điền trạch, 409
Điều diệp 條葉, 215
Điều Phục Tượng (tên người), 17
Điều-đạt 調達;
Pāli: Devadatta
Đề-bà-đạt-đa, 8, 116, 225, 355, 356, 357, 358, 359, 360, 363, 364
Đồng bọn của Đề-bà-đạt-đa, 355
Đồ hương 塗香,
Skt=Pāli: vilepana, 282
đố huỳnh môn, 118
đoản áo ngoa 短靿靴, 260
Đoạt lại vật bị cướp, 456
Đô-di Bà-la-môn tụ lạc 都夷婆羅門聚落, 399
Đơn phu 單敷, 218
Đồng lõa, 460
Đồng tử Kỳ Lâm童子祇林, 372
Đột-kiết-la 突吉羅,
Pāli: Dukkaṭa, 79
Đức-xoa-thi-la 德叉尸羅
tên nước, 397
G
gậy, 415, 441
Già Bố-tát pháp 遮布薩法
pháp ngăn Bố-tát, 443
già nạn, 102, 115
các liên hệ già nạn, 125
già tự tứ 遮自恣 (ngăn tự tứ), 190
già 遮, 345
Già-da (Gayā)
… núi Tượng Đầu, 69
Già-da Ca-diếp 伽耶迦葉
… Gayā-kassapa, 68
Giải Giới trường, 148
Giải Yết-ma, 346
Giáo giới, 132
Giáo giới tránh 教誡諍, 302, 308
giáo hóa, 388
Giáo sắc giáo giới, 70
Giáo thọ giới tử, 127
Già-xa, 327
Giới tử bạch Tăng, 129
giống (mầm)
5 loại, 393
Giữ học giới, 455
guốc dép, 250
H
Ha, 345
Ha trách, 347
Ha trách 呵責, 93
khiển trách, 346
Hạ ý, 348
hạ ý yết-ma, 350
Hắc ám hà 黑闇河, 116
Hắc thạch mật, 276
Hai Mươi Ức, 253, 254, 255, 256, 257, 258
Hai năm học giới, 475
Ha-lê-lặc 呵梨勒, 30
rừng Ha-lê-lặc 訶梨勒林, 61
Hằng thủy 恒水,
Pāli: Gaṅgā
sông Hằng, 337
Hành dâm trong mộng, 454
Hành trù 行籌, 145, 306
Hê-la-bát long 醯羅缽龍, 50
Hiện tiền
Hiện tiền Tăng, nhơn, Tỳ-ni, 304
Hiện tiền tỳ-ni, 303
Hiếu hữu 孝友, 18
Hồ ma chỉ 胡麻滓, 349
Hỗ trợ trốn thuế, 462
Hòa hợp giải Yết-ma, 336
hỏa quang tam-muội, 60
Hòa thượng 和尚, 77
hầu Hòa thượng, 432
Hoạn phong, 264, 271, 422
hoạn thuỷ 患水, 200
Học Phạn, 20
Hôi dược 灰藥, 265
Hối quá, 153, 155, 333
Hủ lạn dược, 265
Huỳnh môn 黃門,
Pāli: paṇḍaka, 118
I
Ikśvāku
vua Ý-sư-ma, 19
K
Kalandakanivāpa-Veḷuvana,
Ca-lan-đà Trúc viên, 72
Kalyāṇa,
vua Thiện, 19
kappāsiya
Kiếp-ba viên, 56
Kết giới:
Kết giới trường, 143
Kết giới và giải tiểu giới, 84
Kết giới an cư, 175
Kết giới xứ 結界處
Pāli: Sīmā, 85
Khắc hình, ca múa, 423
Khác y Phật, 422
Kha-hầu: cây kakudha, 63
Khâm-bà-la 欽婆羅,
Pāli: Kambalacetāpanna, 155
Khất thực, 429, 440
khâu móc, 411
khiến Tăng bị vỡ:
có mười tám việc, 334
Khổ tửu 苦酒 (giấm), 265
Khóa cửa, 422
Không nhàn xứ 空閑處, 358
Kiền chuỳ 揵椎.
Pāli: ghaṇṭā, 144
kiền huỳnh môn, 118
Kiền tứ 犍恣, 398
Kiếp-ba viên 劫波園, 56
Kiếp-tân-na (Tỳ-kheo), 140, 157
kim, 408
Kinh Đại nhân duyên, 499
Kinh doanh giả 經營者, 382
Kính lễ Tỳ-kheo, 476
Kinh Phạm động, 500
Kinh Tăng nhất, 499
Kinh Tăng thập, 499
Kinh Tăng-kỳ-đà, 500
Kỳ viên tinh xá 祇園精舍
Pāli: Jetavanānāthapiṇḍikārāma,
373
Kỳ-đà vương tử hữu viên祇陀王子有園, 372
Kỳ-la 耆羅河, 18
Kỳ-na giáo, 98
Kỳ-vực 耆域, 6, 106, 107, 108, 199, 200, 201, 204, 395, 509
Kỳ-vức Yêm-la viên 耆域菴羅園;
Pāli: Jīvakambavana, 509
L
La-duyệt-kỳ 羅閱祇, 17, 75, 77
La-hầu-la, 20, 111, 113, 134, 378, 379, 380, 437, 459, 460
Lâu-diên 樓延 (Ma-la), 245
Leo cây, 405
Lộc thủy nang 漉水囊,
đãy lọc nước, 224
Lô-di, 288
Lô-hê-na (tỳ-kheo), 346
Lợi xí thảo 利厠草, 425
Lộng âm, 467
Lục sư (sáu tôn sư ngoại đạo), 51
lương khô (Mật khứu), 31
Lưu Ly (Tỳ-lưu-ly), 232, 233, 234, 235
ly y túc, 296
Ly-bà-đa 離婆多,
Pāli: Revata, 512
Ly-vị (tên người), 30
Ly-xa 離車, 207
M
Ma-đắc-lặc-già 摩得勒伽, 152
Ma-di 摩夷, 152
Ma-ha Kiếp-tân-na, 140
Ma-ha-la, 496
Ma-ha-nam, 20, 43
Ma-ha-nạp (Tỳ-kheo), 43
Mahāsammata (vua Đại Nhân), 19
Mahāvastu, 19
Ma-kiệt, (Ma-kiệt-đà, Magadhā), 17, 58, 208
Ma-la 摩羅,
Pāli: Malla, tên bộ tộc, 288
Ma-lê-ni 摩梨尼,
Pāli: mālinī, 399
Ma-ma-đế 摩摩諦,
Skt: Vihāra-svāmin, 337, 374
Ma-na-đỏa, 8, 80, 91, 133, 156, 171, 315, 316, 318, 319, 320, 321, 322, 323, 335, 339, 384, 448, 450, 472, 475, 476, 487
Māndhātṛ (vua Đảnh Sanh), 19
mạo-la, 249
mạo-mạo-la, 249
Mắt đau, 417
Mật khứu 蜜糗, 31
Ma-thâu-la quốc摩偷羅國,
Skt: Mathurā, 512
Mạt-khư-lê-cù-xa-li 末佉梨劬奢離, 51
Ma-tu-la (thần núi), 30
Mạt-già-ly, 409
Mạt-la (người Mạt-la), 495
Mâu-đề-xỉ Bà-hưu-ca-chiên-diên 牟提侈婆休迦栴延, 52
Mích tránh 覓諍, 302
Minh tướng明相, 182
Móng tay, 404
một tháng, 176
Mục-kiền-liên (Moggallāna), 75
Mục-kiền-liên tự thuyết, 465
N
Na-đề Ca-diếp 那提迦葉,
Pāli: Nadī-kassapa, 68
Nại nữ, 209
Na-la 那羅 (tụ lạc), 378
Na-lặc-đà 那剌陀, 51
Na-la-đà (tên người), 51
Na-la-đà (ấp), 75
Nan-đà, 20, 113, 134, 394, 422, 519
Ngật-la-ngật-liệt ấp 訖羅訖列邑,
Pāli: Kiṭāgiri, 380
Ngộ sát và cố sát, 463
Ngõa bát瓦鉢, 387
ngọa cụ, 249, 375, 441
Ngọa cụ pháp臥具法;
Pāli: Senāsanakkhandhaka, 367
Ngoại đạo:
Sáu tôn sư ngoại đạo, 51
Ngoại đạo xuất gia, 88, 97
Ngoại gia công外家公, 235
Ngôn tránh言諍, 302
Ngũ bách tập pháp五百集法, 495
Ngũ thạnh ấm khổ 五盛陰苦, 40
Ngưu đầu chiên-đàn 牛頭栴檀, 388
Nhai lại, 417
Nhận di chúc, 459
Nhận và chia y đàn-việt thí, 229, 240
Nhận và chia y phấn tảo, 212
Nhất chưởng noãn thuỷ 一掌煖水, 200
Nhất thiết giải 一切解, 71
Nhất thiết phược 一切縛, 71
Nhật 日, 28
Nhất-thế-khứ 一切去,
Pāli: Sabbakāmin, 514
Nhị biên 二邊, 40
nhi ý 兒意, 79
Nhiệt ngưu nhũ熱牛乳, 286
Nhóm sáu Tỳ-kheo, 175, 214
nhơn duyên các pháp sanh, 76
nhơn duyên pháp diệt, 76
Như thảo phú địa, 302
Nhuộm y, 422
Ni thường hành, 478, 489
Ni-câu-luật (cây), 135
Ni-câu-luật viên, 469
Niên ấu trỉ 年幼稚, 76
Niết-bàn hành 涅槃行,
Pāli: nibbānāya saṃvattati, 40
Niết-bàn-tăng 涅槃僧;
Pāli: nivāsana, 216
Ni-hưu-la, 19
Ni-kiền Tử 尼揵子, 52
Ni-la 尼羅,
Skt: Nirarbuda, địa ngục, 364
Ni-lâu, 17, 19
Ni-liên-thiền (sông) 尼連禪河,
Pāli: Nerañjarā (Ni-liên-thiền), 29, 62, 67, 68
Nói không dụng ý, 466
nước:
tám thứ nước, 286
O
Ô-ba-đà-da 鄔波馱耶, 77
ô-hồi-cưu-la 烏迴鳩羅, 306
Ôn thất 溫室, 239
P
Phá hạ, 179
phá Tăng, 324
18 việc phá Tăng, 334
Phá tăng pháp 破僧法,
Pāli: Saṃghabhedakkhandhaka,
355
phá tiền an cư, 182
Phạm chí bện tóc, 58
Phạm thiên vương
(Brahmā Sahampati), 35
Phạm thiên vương 梵天王, 35
phạm tội sự 犯罪事, 303
Phạm tội tránh 犯罪諍, 303
Phạm tránh 犯諍, 303, 312
Phạm-đàn pháp 梵壇法;
Pāli: brahmadaṇḍa, 504
Phấn tảo 糞掃, 201
Phả-na-đà-thi 頗那陀施, 211
Pháp thọ trai, 435
Pháp thọ trai của Thượng tọa, 437
Pháp Tỳ-kheo-ni, 474
Pháp y bát, 442
Phật Bích-chi, 284
Phi ngôn tránh sự 非言諍事, 302
phi y, 217
Phòng xá:
cho phép năm loại phòng xá, 368
Phổ nhãn 普眼, 36
phụ ý 父意, 79
Phúc bát 覆缽, 412
Phú-la 富羅, 260
phúc-la 福羅/腹羅, 260
Phú-la-bạt-đà-la 富羅跋陀羅, 260
Phú-lan-na Ca-diếp, 409
Phú-lan-na富蘭那;
Pāli: Purāṇa, 503
Phú-lô-hê-xỉ, 327
phú-na bạt-đà-la thảo tỉ 腹羅跋陀羅草屣, 260
Phương tiện bất chính, 466
Q
Quán đầu y 串頭衣, 211
Quán sát nhầm, 467
quạt, 408
Quăng và lấy y, 462
quật trạch 窟宅, 34
Qui định đại tiểu tiện, 425
quỉ thần, 202, 204
Quý giá phẩn tảo 貴價糞掃, 63
quỉ thần, 204
quy y Phật, Pháp, Tăng, 112
R
rắn:
các loại rắn, 394
Ruộng vườn, 457
S
Sa-bà thế giới chủ, 35
Sa-di xuất gia, 110
Sa-kiệt-đà 沙竭陀,
Pāli: Sāgata, 518
sa-la (rừng), 109, 116, 327
Sa-lan 沙蘭,
Pāli: Sāḷha, 513
Sám hối 懺悔, 141, 153
Sa-môn Nhị Thập Ức 沙門二十億, 247, 253
sanh huỳnh môn, 118
Sanh nghi, 454
Sa-nhiên 沙然,
Phạm-chí Sa-nhiên, 75
San-nhã-tỳ-la-tra Tử 訕若毘羅吒子, 52
Sát-lợi thuỷ nghiêu đảnh 剎利水澆頂, 25
Siṃhahanu
vua Sư Tử Giáp, 19
Sí-nậu, 286
sở đắc, 42
Sô-di y 芻彌衣, 487
Sô-ma y 芻摩衣, 487
sơn túc 山宿, 27
Sự tránh, 314
Súc sanh, 457
súc trưởng y, 296
T
Tác thân hữu ý thủ 作親友意取, 237
Tác tội xứ sở, 302
Tác tưởng đồng ý, 237, 245
tác yết-ma bất kiến tẩn, 324
Ta-kiệt-đà, 255
Ta-kiệt-đà娑竭陀;
Pāli: Sāketa (địa danh), 225, 295
Tắm chung, 454
Tam chủng nhục bất đắc thực 三種肉不得食, 278
tam ngữ, 81
Tam ngữ đắc giới, 112
Tần-bà-sa-la (Bimbisāra), 109
Tân-đầu-lô, 388, 389, 390, 391, 392
Tăng:
túc số có 5 hạng, 345
Tăng mười vị, 248
Tăng-bạt 僧跋,
Skt. saṃprāgata, 436
Tăng-già-xa, 512
Tăng-kì-chi 僧祇支, 220
Tân-kỳ-dương-nâu 賓耆羊菟, 208
Tạp pháp 雜法, 383
Tạp sự, 123, 202, 216, 236, 238, 244, 265, 323, 373
Tất thọ 漆樹,
cây sơn, 385
Tất-ba-la-diên Ma-nạp 畢波羅延摩納, 390
Tát-giá Ni-kiền Tử, 387
Thạch mật, 263
Thạch nữ 石女, 481
Thần chú, 412
thân giáo sư 親教師, 77
thân lậu tận, ý giải 身漏盡意解, 47
Thần túc giáo giới, 70
Thần túc giáo hoá 神足教化, 69
Thánh đạo tám chi, 40
Thanh tịnh dục 清淨欲, 160
Tháo đậu 澡豆, 395
Tháo nước, 462
tháp, 399, 403
Thập lục cú nghĩa 十六句義, 249
Thập thất quần đồng tử 十七群童子, 104
Thất bách tập pháp七百集法, 507
Thất nhật dược 七日藥, 266
Thất y giới, 150
Thâu-đầu-đàn-na 輸頭檀那, 113
thâu-lan-giá, 168, 186
Thâu-na (nước Thâu-na) 輸那國土, 247
Thẻ (trù):
như pháp và không như pháp, 307
Thi ha thành môn, 370
Thích Đề-hoàn Nhân, 26, 61, 63, 71
Thích Ma-nam, 232, 235
Thích-ca Văn Phật, 31
Thích-súy-sấu 釋翅搜, 110
Thi-đà lâm尸陀林, 257
thiển bát 淺鉢, 398
Thiền đái 禪帶, 217
Thiện Hiện Long vương 善現龍王, 117, 273
Thiện Pháp, 350, 351
Thiết bát鐵鉢, 387
thịt:
các loại thịt, 271
thịt bất tịnh:
(không được ăn), 278
Thi-việt 施越, 158
Thờ cúng quỉ thần, 423
thọ giới:
đại diện thọ giới, 488
Thổ hạ dược 吐下藥, 200, 266
Thọ kinh, 477
Thọ thực, 431
Thọ và xả (y), 243
Thọ y, 296
thọ y Ca-thi-na:
có 5 điều lợi, 295
Thông Mục, 17
thức ăn, 456
thức ăn năm loại, 269
Thủ-lung-na 守籠那, 247, 252, 258
thuốc:
các loại thuốc, 263
chứa thuốc, 406
thuốc 7 ngày, và trọn đời, 264, 267
thuốc xổ, 266
Thuốc bảy ngày, 264
thuốc người đời thường dùng:
5 thứ, 263
thuốc thời, phi thời, 266
Thường pháp 常法;
Pāli: Dhammatā, 185
thường sở hành sự 常所行事,
Pāli: kiccādhikaraṇa, 303
thường thường tắm rửa, 249
Thụy ứng bổn khởi, 29
thuyết giới, 141, 157, 159, 161, 170
10 nhân duyên thuyết giới lược,
165
pháp thức thuyết giới, 137
thuyết giới trở lại, 166
Thuyết nghĩa 說義, 138
Thuyết pháp, 138, 139
Thuyết pháp giáo giới, 70
Tích trượng, 441
tiền an cư, 181
Tiền hậu an cư, 181
Tiên nhân trú xứ Hắc thạch sơn 仙人住處黑石山, 140
Tiên nhơn vô dục, 286
Tiểu Đạt, 20
tiểu sàng 小床, 74
tịnh:
5 loại tịnh, 393
5 pháp tác tịnh ăn trái cây, 291
Tịnh địa, 280
Tịnh ký 并 暨, 208
Tịnh nhục, 277
Tịnh Phạn,
Pāli: Śuddhodana
vua Duyệt-đầu-đà,
20, 27, 28, 111, 469
Tịnh quả, 392
tinh xá,
Pāli: vihāra, 371, 377
tộc tánh tử族姓子, 45
Tóc-tai-răng, 385
Tỏi 蒜,
Pāli: Lasuṇa, 263
Tô-ma (nước), 386
Trang nghiêm nơi tự tứ, 421
tranh chấp, 302
tránh: có bốn, 302
tránh sự, 302
diệt bốn tránh sự, 303
trì luật, 152, 250
trì luật có 7 khả năng, 142
trì luật đệ ngũ 持律第五, 250
Trí Tuệ (Tỳ-kheo), 346
Trộm kinh, 458
Trộm y, 458
Trú kỳ tự tứ 住其自恣, 190
Trú xứ an cư, 176
Trùm mền ngủ chung, 418
Trường Sanh (vua), 327
Trượng lâm 杖林,
Pāli: laṭṭhivane, 70
Trường Ma-nạp, 328
Trường Sanh, 17, 326, 328, 329, 327, 330, 331
Trường Thọ vương長壽王, 326
Tự hiện tướng, 466
Tứ khí, 130
tự ngôn 自言,
Pāli: attupanāyikam, 83, 302, 466
Tự nhiên canh mễ 自然粳米, 64
Tứ phương Tăng 四方僧, 74
Tứ phương Tăng vật, 380
Tự thấy, 466
Tự thuyết, 464
tự tứ:
cầu ba việc tự tứ, 478
pháp thức, 187
Tự tứ pháp 自恣法;
Pāli: Pavāraṇakkhandhaka, 185
Tứ y 四依,
P. cattāro nissayā, 89, 131
Túc số Tăng yết-ma, 345
Tu-đa-la 修多羅,
Pāli: Sutta, 192
Tu-đạt-đa 須達多,
Cấp Cô Độc, 9, 369, 370
Tư-ha tướng quân, 277
Tư-ha-tỳ-la 私呵毘羅, 276
Tu-ma-na 修摩那,
Pāli: Sumana, 516
Tượng đầu sơn 象頭山,
núi đầu voi, 68
Tượng Hành, 276
Tượng-đầu-la, 19
Tu-xà-đà (tên người), 33, 34
Tùy cử Tỳ-kheo 隨舉比丘, 325
Tỳ-bà-thi 毘婆尸,
Pāli: Vipassia, 256
Tỳ-kheo:
đủ mười pháp được sai bình đoán sự, 305
thành tựu 10 pháp được trao giới Cụ túc cho người, 100
Tỳ-kheo A-lan-nhã, 438
Tỳ-kheo kinh doanh 比丘經營, 382
Tỳ-kheo-ni đầu tiên, 469
Tỳ-kheo-ni Hoa Sắc tự thuyết, 464
Thiện lai Tỳ-kheo 善來比丘, 43
Tỳ-lưu-ly 毘琉璃, 232
Tỳ-xá-khư Mẫu, 335, 377, 398
U
Uất-bệ-la-bà giới 鬱鞞羅婆界, 58
Uất-đầu-lam-phất 欝頭藍弗, 37
Uất-đơn-việt 鬱單越, 64
Uất-ma (vua), 17, 19
Uất-tỳ-la (thôn), 29
Uất-tỳ-la Ca-diếp 鬱鞞羅迦葉, 58
Uất-tỳ-la Tư-na (thôn), 33
Ức Nhĩ ưu-bà-tắc 億耳優婆塞, 247
Ức Nhĩ 億耳, 247, 253
Ức niệm giáo hoá 憶念教化, 70
Ưng cánh dữ thuyết giới 應更與說戒, 166
Ương-già 鴦伽 (nước Ương-già)
Pāli: Aṅgā, 58, 208
Upoṣadha (vua Trai), 19
Ưu-bà-đề-xá, 75, 76, 77, 138
Ưu-bà-kỳ-bà phạm-chí, 38
Ưu-ba-ly, 8, 11, 86, 133, 134, 156, 191, 192, 193, 219, 266, 308, 312, 314, 337, 345, 365, 451, 460, 497, 498, 505
Ưu-bát 優缽, 200
Ưu-bà-tắc, 32
ưu-bát-la 優缽羅, 472
Ưu-đà-da phạm-chí 優陀耶梵志, 38
Ưu-đà-diên 王憂陀延, 178
Ưu-vi
Pāli: Uruvelā, 58, 71, 72, 255
V
Vấn thính, 186
Văn-lân
rồng Văn-lân, 32
Văn-nhu thảo文柔草,
Pāli: Muñja, 259
Văn-trà 文茶, 282
vật tứ phương Tăng, 380, 419
vị tằng hữu pháp 未曾有法, 497
Vô căn bất tịnh pháp, 412
Vô căn, bất tác 無根不作, 190
vô thượng an ổn Niết-bàn 無上安隱涅槃, 23
vô thượng hưu tức pháp 無上休息法, 23
Vô thượng nê-hoàn 無上泥洹, 23
Vọng ngữ, 458, 465
Vương Xá (thành), 17, 26, 70, 77, 97, 98, 104, 105, 108, 110, 113, 117, 137, 140, 148, 149, 157, 164, 199, 201, 205, 210, 215, 252, 253, 257, 263, 274, 275, 276, 279, 282, 284, 337, 338, 339, 367, 369, 371, 374, 383, 387, 389, 390, 435, 452, 497, 498, 503, 509, 516, 517, 519
X
Xả trí 捨置,
Pāli: ukkhepanīya-kamma, 325
Xá-lặc 舍勒,
Skt: śāṭaka
một loại y, 224
xà-lâu-già tửu 闍樓伽酒,
Pāli: Jalogi pātuṃ, 507
Xá-la舍羅,
Skt. Śalākā, thẻ Xá-la, 80
xá-lâu-già (nước uống), 286
Xá-lợi-phất (Sāriputta), 75
Xá-vệ, 104, 156, 175, 178, 185, 215, 230, 232, 247, 271, 295, 301, 315, 332, 333, 335, 346, 348, 369, 371, 372, 374, 387, 396, 397, 399, 404, 425, 443, 452, 471, 504, 517, 518
Xỉa răng, 421, 428
Xích bạch diêm赤白鹽, 265
Xiển-đà Phệ-đà闡陀 吠陀, 410
Xiển-đà 闡陀
… Xa-nặc, 24
Xiểu tương麨漿, 397
xuất gia, 112
Xuất giới, 178
Xúc nữ, 468
xưng danh nhữ Như lai 稱名汝如來, 39
Y
Y pháp 衣法;
Pāli: Cīvarakkhandhaka, 199
y:
10 loại y, 375
10 loại y phấn tảo, 243
ba y, 210
y Bà-xá-na, A-ha-na, Cù-trà-già, 487
các loại y phấn tảo, 240
các loại y quý, 204
Câu-tu-la, 211
Khâm-bà-la vĩ, 230
Man y, 222
Nhơn phát y, 219
phú dịch y, 220
phú kiên y, 220
y Tụ, 211
y Bạt-na, 219
Y cát tiệt, 214
y gò mả, 202
y Kiếp-bối kinh, 230
y phấn tảo, 202, 204
y Ca-thi-na
8 trường hợp mất y Ca-thi-na, 298
y công đức, 295
Y Ni-tát-kỳ 尼薩耆衣, 244
y nơi người chăn bò để an cư, 181
y chỉ, 92, 121, 122, 123
năm pháp bị mất y chỉ, 123
tám trường hợp mất y chỉ, 123
Y chỉ A-xà-lê, 91
Y chỉ như pháp, 417
Y chỉ và dứt y chỉ, 91, 120
Y vật, 461
Yết-ma 羯磨,
Skt: Karma, Pāli: Kamma,
315, 80
Yết-ma pháp 羯磨法,
Pāli: Kammakkhandha, 315
Yết-ma: bạch nhị cho phép thay thế thọ giới, 488
Bạch nhị yết-ma, 84
Bạch tứ yết-ma, 82, 130
bốn loại, 340
giải Yết-ma úp bát, 413
ngăn Yết-ma, 345
như pháp và phi pháp, 342, 341
pháp Yết-ma, 325
Yết-ma bất thành, 339
Yết-ma bất thành và thành, 340
yết-ma biệt chúng, 341
yết-ma thuyết giới, 160, 167
Yết-ma tợ pháp biệt chúng, 341
Yết-ma tợ pháp hòa hợp, 341
Y-la-bát-la Long vương 伊羅缽羅龍王, 50, 54
y-lê-diên-đà, 249



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân] - Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng. - 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn. - Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *