Saturday , February 24 2018

Thập Tụng Luật – Quyển 23

Tzed Version
T23n1435_p0165a05║
T23n1435_p0165a06║
T23n1435_p0165a07║ thập tụng luật quyển đệ nhị thập tam (đệ tứ tụng chi tam )
T23n1435_p0165a08║
T23n1435_p0165a09║     hậu tần bắc ấn độ tam tạng phất nhược đa la dịch
T23n1435_p0165a10║     thất pháp trung tự tứ pháp đệ tam
T23n1435_p0165a11║ phật tại xá vệ quốc 。chư tỉ khâu hạ an cư thời 。tiên tác như thị chế
T23n1435_p0165a12║ hạn 。trường lão 。ngã đẳng bất cộng ngữ ngôn bất tướng vấn tấn 。thị chư tỉ khâu
T23n1435_p0165a13║ tác thị chế dĩ 。nhất xứ hạ an cư 。tiên tác như thị pháp 。nhược hữu sơ
T23n1435_p0165a14║ khí thực hoàn phu độc toạ sàng 。an tẩy túc thuỷ tẩy túc cơ thức túc cân 。
T23n1435_p0165a15║ tịnh thuỷ bình thường dụng thuỷ bình 。nhược hữu trường thực 。thịnh tịnh khí trung cái trước
T23n1435_p0165a16║ nhất xứ 。thực bất túc giả thực thử trường thực 。nhược phục hữu khí thực hậu lai 。
T23n1435_p0165a17║ bất túc giả thủ nhi thực chi 。nhược phục hữu tàn trước vô thảo địa 。nhược vô
T23n1435_p0165a18║ trùng thuỷ trung 。thị chư trường lão 。thịnh thực khí tịnh tẩy ma thức trước nhất xứ 。
T23n1435_p0165a19║ độc toạ sàng 。tẩy túc cơ thức túc cân tịnh thuỷ bình thường dụng thuỷ bình trước
T23n1435_p0165a20║ bình xứ 。tảo sái thực đường 。tảo trừ cánh nhập thất toạ thiền 。thị chư trường lão 。
T23n1435_p0165a21║ bô thời tùng thiền tiên khởi 。kiến tịnh thuỷ bình thường dụng thuỷ bình tẩy túc bồn 。
T23n1435_p0165a22║ nhược không vô thuỷ 。trì chí thuỷ xứ 。nhược độc năng trì lai trước nhất diện 。
T23n1435_p0165a23║ nhược bất năng trì lai 。thủ kiều dư tỉ khâu cộng cử 。trì lai hoàn trước
T23n1435_p0165a24║ bản xứ bất cộng ngữ ngôn bất tướng vấn tấn 。chư phật thường pháp lưỡng thời đại
T23n1435_p0165a25║ hội 。xuân mạt nguyệt hạ mạt nguyệt 。xuân mạt nguyệt dục an cư thời 。chư phương quốc
T23n1435_p0165a26║ tỉ khâu lai thính phật thuyết pháp 。tâm niệm 。thị pháp hạ an cư lạc 。thị sơ
T23n1435_p0165a27║ đại hội 。hạ mạt nguyệt an cư ngật 。tự tứ tác y cánh 。trì y bát lai
T23n1435_p0165a28║ nghệ phật sở 。như thị tư duy 。ngã cửu bất kiến phật 。cửu bất kiến tu già
T23n1435_p0165a29║ đà 。thị đệ nhị đại hội 。thị chư tỉ khâu thị trung trụ xứ 。hạ an cư
T23n1435_p0165b01║ tự tứ tác y cánh 。trì y bát vãng đáo phật sở 。đầu diện lễ tất nhất
T23n1435_p0165b02║ diện toạ 。chư phật thường pháp 。như thị ngữ vấn tấn khách tỉ khâu 。hạ an cư
T23n1435_p0165b03║ nhẫn bất túc bất 。an lạc trụ bất 。khí thực bất nan 。đạo lộ bất bì
T23n1435_p0165b04║ da 。kim phật diệc như thị vấn tấn chư tỉ khâu 。hạ an cư nhẫn bất
T23n1435_p0165b05║ túc bất 。an lạc trụ bất 。khí thực bất nan 。đạo lộ bất bì da 。chư
T23n1435_p0165b06║ tỉ khâu ngôn 。nhẫn túc an lạc trụ khí thực bất nan đạo lộ bất bì 。chư
T23n1435_p0165b07║ tỉ khâu dĩ thị sự cụ bạch phật 。phật dĩ thị nhân duyên tập tăng 。tập tăng
T23n1435_p0165b08║ dĩ 。phật chủng chủng nhân duyên a chư tỉ khâu 。nhữ ngu si nhân 。như oán gia
T23n1435_p0165b09║ cộng trụ 。vân hà tự ngôn an lạc trụ 。hà dĩ danh tỉ khâu 。ngã chúng dĩ
T23n1435_p0165b10║ pháp tướng giáo 。nhi thụ á pháp 。phật chủng chủng nhân duyên a dĩ ngữ chư tỉ
T23n1435_p0165b11║ khâu 。tùng kim bất ưng thụ á pháp 。nhược thụ đắc thâu lan già 。hà dĩ
T23n1435_p0165b12║ cố 。bất cộng ngữ thị ngoại đạo pháp cố 。tùng kim thính hạ an cư cánh chư
T23n1435_p0165b13║ tỉ khâu nhất xứ tập 。ưng tam sự cầu tha thuyết tự tứ 。hà đẳng tam 。nhược
T23n1435_p0165b14║ kiến nhược văn nhược nghi tội 。như thị ưng tự tứ nhất tâm tập tăng 。tập tăng
T23n1435_p0165b15║ dĩ 。ưng sai năng tác tự tứ nhân 。ưng như thị xướng 。thùy năng vi tăng tác
T23n1435_p0165b16║ tự tứ nhân 。thị trung nhược hữu ngôn ngã năng 。phật ngôn 。nhược tỉ khâu ngũ ác
T23n1435_p0165b17║ pháp thành tựu 。bất ưng tác tự tứ nhân 。hà đẳng ngũ 。nhất ái tự tứ 。nhị
T23n1435_p0165b18║ sân tự tứ 。tam bố tự tứ 。tứ ngu tự tứ 。ngũ tự tứ bất tự tứ
T23n1435_p0165b19║ bất tri 。tỉ khâu thành tựu ngũ thiện pháp 。ưng tác tự tứ nhân 。hà đẳng ngũ 。
T23n1435_p0165b20║ bất ái tự tứ bất sân tự tứ bất bố tự tứ bất ngu tự tứ tự tứ
T23n1435_p0165b21║ bất tự tứ tri 。nhĩ thời nhất tỉ khâu ưng tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng
T23n1435_p0165b22║ thính 。thị mỗ giáp mỗ giáp tỉ khâu 。năng vi tăng tác tự tứ nhân 。nhược tăng
T23n1435_p0165b23║ thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng mỗ giáp mỗ giáp tỉ khâu 。đương tác tăng tự tứ
T23n1435_p0165b24║ nhân 。như thị bạch 。đại đức tăng thính 。thị mỗ giáp mỗ giáp tỉ khâu 。năng
T23n1435_p0165b25║ vi tăng tác tự tứ nhân 。tăng mỗ giáp mỗ giáp tỉ khâu 。vi tăng tác tự
T23n1435_p0165b26║ tứ nhân 。thùy chư trường lão nhẫn 。mỗ giáp mỗ giáp tỉ khâu vi tăng tác tự
T23n1435_p0165b27║ tứ nhân giả 。thị trường lão mặc nhiên 。thùy bất nhẫn tiện thuyết 。mỗ giáp mỗ
T23n1435_p0165b28║ giáp tỉ khâu 。vi tăng tác tự tứ nhân cánh 。tăng nhẫn mặc nhiên cố 。thị sự
T23n1435_p0165b29║ như thị trì ưng như thị tác tự tứ yết ma 。đại đức tăng thính 。kim nhật
T23n1435_p0165c01║ tăng tự tứ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng nhất tâm thụ tự tứ 。như
T23n1435_p0165c02║ thị bạch 。thị thời chư tỉ khâu 。nhất thiết tùng toạ khởi [đào -triệu +hỗ ]quỵ địa 。nhược
T23n1435_p0165c03║ tác tự tứ nhân thị thượng tòa 。ưng tùng toạ khởi thiên đản trước y khúc thân 。
T23n1435_p0165c04║ ưng ngữ đệ nhị thượng tòa 。trường lão 。kim nhật tự tứ lai 。thị thời đệ nhị
T23n1435_p0165c05║ thượng tòa 。tùng toạ khởi thiên đản trước y [đào -triệu +hỗ ]quỵ lưỡng thủ tróc thượng tòa túc 。
T23n1435_p0165c06║ ưng như thị ngữ 。trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ
T23n1435_p0165c07║ khâu trường lão tăng tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。
T23n1435_p0165c08║ ngã nhược kiến tội 。đương như pháp trừ 。đệ nhị trường lão ức niệm 。kim tăng tự
T23n1435_p0165c09║ tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tăng tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi
T23n1435_p0165c10║ tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương như pháp trừ 。đệ tam trường
T23n1435_p0165c11║ lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tăng tự
T23n1435_p0165c12║ tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương
T23n1435_p0165c13║ như pháp trừ 。nhược hạ tòa tác tự tứ nhân 。ưng tùng toạ khởi thiên đản trước
T23n1435_p0165c14║ y [đào -triệu +hỗ ]quỵ hợp chưởng 。ưng như thị ngữ thượng tòa 。kim nhật tự tứ lai 。
T23n1435_p0165c15║ thượng tòa diệc ưng tùng toạ khởi thiên đản trước y [đào -triệu +hỗ ]quỵ hợp chưởng 。ưng như
T23n1435_p0165c16║ thị ngôn 。trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường
T23n1435_p0165c17║ lão tăng tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược
T23n1435_p0165c18║ kiến tội đương như pháp trừ 。đệ nhị trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。
T23n1435_p0165c19║ ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tăng tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ
T23n1435_p0165c20║ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương như pháp trừ 。đệ tam trường lão ức
T23n1435_p0165c21║ niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tăng tự tứ ngữ 。
T23n1435_p0165c22║ nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương như pháp
T23n1435_p0165c23║ trừ 。như thị thứ đệ nhất thiết tăng tự tứ 。nhược nhất thiết tăng tự tứ cánh 。
T23n1435_p0165c24║ vi tăng tác tự tứ nhân cộng tác tự tứ 。tự tứ cánh 。ưng chí thượng tòa
T23n1435_p0165c25║ tiền xướng ngôn 。tăng nhất tâm tự tứ cánh 。phật ngữ chư tỉ khâu 。tự tứ
T23n1435_p0165c26║ hữu tứ chủng 。hà đẳng tứ 。nhất phi pháp biệt tự tứ 。nhị phi pháp hòa hợp
T23n1435_p0165c27║ tự tứ tam hữu pháp biệt tự tứ 。tứ hữu pháp hòa hợp tự tứ 。thị trung
T23n1435_p0165c28║ phi pháp biệt tự tứ 。phật bất thính 。phi pháp hòa hợp tự tứ 。phật bất
T23n1435_p0165c29║ thính 。hữu pháp biệt tự tứ 。phật bất thính 。thị trung hữu pháp hòa hợp tự tứ
T23n1435_p0166a01║ như thị phật thính 。hữu nhất trụ xứ 。tự tứ thời ngũ tỉ khâu trụ 。thị chư
T23n1435_p0166a02║ tỉ khâu ưng nhất xứ tập 。sai vi tăng tác tự tứ nhân 。quảng thuyết tự tứ 。
T23n1435_p0166a03║ hữu nhất trụ xứ 。tự tứ thời tứ tỉ khâu trụ 。thị chư tỉ khâu 。bất ưng
T23n1435_p0166a04║ sai vi tăng tác tự tứ nhân 。thị chư tỉ khâu ưng nhất xứ tập tam ngữ
T23n1435_p0166a05║ tự tứ 。ưng như thị tự tứ 。thượng tòa ưng tùng toạ khởi thiên đản trước y
T23n1435_p0166a06║ [đào -triệu +hỗ ]quỵ hợp chưởng như thị ngữ 。trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。
T23n1435_p0166a07║ ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。
T23n1435_p0166a08║ lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương như pháp trừ 。đệ nhị trường lão ức niệm 。
T23n1435_p0166a09║ kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tự tứ ngữ 。nhược kiến
T23n1435_p0166a10║ văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương như pháp trừ đệ
T23n1435_p0166a11║ tam trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão
T23n1435_p0166a12║ tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội
T23n1435_p0166a13║ đương như pháp trừ 。nhược hạ tòa ưng tùng toạ khởi thiên đản trước y [đào -triệu +hỗ ]quỵ
T23n1435_p0166a14║ lưỡng thủ tróc thượng tòa lưỡng túc ưng như thị ngữ 。trường lão ức niệm 。kim
T23n1435_p0166a15║ tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tự tứ ngữ 。nhược kiến văn
T23n1435_p0166a16║ nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương như pháp trừ 。đệ nhị
T23n1435_p0166a17║ trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp tỉ khâu trường lão tự
T23n1435_p0166a18║ tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。ngã nhược kiến tội đương
T23n1435_p0166a19║ như pháp trừ 。đệ tam trường lão ức niệm 。kim tăng tự tứ nhật 。ngã mỗ giáp
T23n1435_p0166a20║ tỉ khâu trường lão tự tứ ngữ 。nhược kiến văn nghi tội ngữ ngã 。lân mẫn cố 。
T23n1435_p0166a21║ ngã nhược kiến tội đương như pháp trừ 。như thị chư tỉ khâu đắc tự tứ 。tam
T23n1435_p0166a22║ tỉ khâu nhị tỉ khâu diệc như thị 。hữu nhất trụ xứ nhất tỉ khâu 。tự tứ
T23n1435_p0166a23║ thời ưng tảo đáp xứ cập tự tứ xứ 。thứ đệ bố sàng biện hoả đăng đăng
T23n1435_p0166a24║ lung đăng chú đăng chước biện trù 。như thị tư duy 。chư tỉ khâu lai vị tác
T23n1435_p0166a25║ tự tứ giả 。thị tỉ khâu ưng cộng tự tứ 。nhược bất kiến lai 。thị trung hữu
T23n1435_p0166a26║ cao xứ lập vọng 。nhược kiến hữu tỉ khâu 。hoán ngôn 。tật tật lai trường lão 。kim
T23n1435_p0166a27║ nhật tăng tự tứ 。nhược bất kiến 。ưng đãi chí mộ 。hoàn toạ bản xứ 。như thị
T23n1435_p0166a28║ tâm niệm khẩu ngôn 。kim nhật tăng tự tứ 。ngã diệc kim nhật tự tứ 。như thị
T23n1435_p0166a29║ nhất tỉ khâu đắc tự tứ 。
T23n1435_p0166b01║ phật tại xá vệ quốc 。thị trung phật ngữ chư tỉ khâu 。thị dạ đa quá tự
T23n1435_p0166b02║ tứ thời đáo 。nhất tỉ khâu tùng toạ khởi thiên đản trước y trường quỵ hợp chưởng
T23n1435_p0166b03║ bạch phật ngôn 。thế tôn 。chư tỉ khâu bệnh bất lai 。phật ngôn 。ưng thủ tự
T23n1435_p0166b04║ tứ 。như thị ưng thủ 。ưng ngữ bệnh tỉ khâu 。dữ tự tứ 。đáp ngôn dữ 。
T23n1435_p0166b05║ thị danh đắc tự tứ 。nhược ngôn vi ngã tăng trung thuyết tự tứ 。thị danh đắc
T23n1435_p0166b06║ tự tứ 。nhược thân động dữ 。thị danh đắc tự tứ 。nhược khẩu ngôn dữ 。thị danh
T23n1435_p0166b07║ đắc tự tứ 。nhược thân bất dữ khẩu bất dữ 。bất đắc tự tứ 。thị thời nhất
T23n1435_p0166b08║ thiết tăng 。ưng tựu bệnh tỉ khâu biên tác tự tứ 。nhược tương lai tăng trung tác
T23n1435_p0166b09║ tự tứ 。chư tỉ khâu bất ưng biệt tác tự tứ 。nhược chư tỉ khâu biệt tác
T23n1435_p0166b10║ tự tứ 。nhất thiết tỉ khâu đắc tội 。hữu nhất trụ xứ nhị tỉ khâu 。tác
T23n1435_p0166b11║ tự tứ thời 。thị nhị tỉ khâu bất ưng thủ tự tứ 。thị nhị tỉ khâu cộng
T23n1435_p0166b12║ nhất xứ tam ngữ tự tứ 。tam tỉ khâu tứ tỉ khâu diệc như thị 。hữu nhất
T23n1435_p0166b13║ trụ xứ ngũ tỉ khâu 。tự tứ thời 。thị chư tỉ khâu bất ưng thủ tự tứ 。
T23n1435_p0166b14║ bất ưng dữ tự tứ 。thị chư tỉ khâu 。ưng nhất xứ tập sai vi tăng tự
T23n1435_p0166b15║ tứ nhân 。ưng quảng tự tứ 。nhược quá ngũ tỉ khâu 。tự tứ thời tập nhất xứ 。
T23n1435_p0166b16║ lão bệnh tỉ khâu tùy ý thủ tự tứ dữ tự tứ 。nhược nhất nhân thủ nhất
T23n1435_p0166b17║ nhân 。thị danh đắc tự tứ 。nhược nhất nhân thủ nhị nhân tam nhân tứ nhân 。thị
T23n1435_p0166b18║ danh đắc tự tứ 。tùy kỉ hứa nhân năng ức thức danh tự 。thị danh đắc tự
T23n1435_p0166b19║ tứ 。nhược thủ tự tứ nhân bất dục thủ 。ưng canh dữ tha tự tứ 。thủ tự
T23n1435_p0166b20║ tứ nhân nhược ngôn 。ngã bạch y ngã sa di ngã phi tỉ khâu ngã dị đạo 。
T23n1435_p0166b21║ bất kiến tấn bất tác tấn 。ác tà bất trừ tấn bất cộng trụ 。chủng chủng bất
T23n1435_p0166b22║ cộng trụ 。phạm biên tội bản bạch y bất năng nam 。ô tỉ khâu ni việt tế
T23n1435_p0166b23║ nhân 。sát phụ mẫu sát a la hán phá tăng 。ác tâm xuất phật thân huyết 。
T23n1435_p0166b24║ ưng canh dữ tha tự tứ 。nhược thủ tha tự tứ cánh bất khứ 。thị danh tự
T23n1435_p0166b25║ tứ bất đáo nhược ngôn 。ngã bạch y ngã sa di ngã phi tỉ khâu ngã dị
T23n1435_p0166b26║ đạo 。bất kiến tấn bất tác tấn 。ác tà bất trừ tấn bất cộng trụ 。chủng chủng
T23n1435_p0166b27║ bất cộng trụ phạm biên tội 。bản bạch y bất năng nam ô tỉ khâu ni việt
T23n1435_p0166b28║ tế nhân 。sát phụ mẫu sát a la hán phá tăng 。ác tâm xuất phật thân huyết 。
T23n1435_p0166b29║ thị danh tự tứ bất đáo 。nhược thủ tha tự tứ cánh 。bát nan trung nhất nhất
T23n1435_p0166c01║ nan khởi cố bất khứ 。thị danh tự tứ bất đáo 。phục thứ thủ tha tự tứ
T23n1435_p0166c02║ cánh cố bất khứ 。nhược phóng dật nhược lãn nhược thụy nhược nhập định 。thị danh tự
T23n1435_p0166c03║ tứ bất đáo 。thị thủ tự tứ nhân 。hữu tam nhân duyên đắc tội 。nhược cố bất
T23n1435_p0166c04║ khứ nhược lãn nhược phóng dật 。nhị nhân duyên vô tội 。nhược thụy nhược nhập định 。phục
T23n1435_p0166c05║ thứ thủ tha tự tứ cánh 。đáo tăng trung bất thuyết tự tứ 。thị danh tự tứ
T23n1435_p0166c06║ đáo 。nhược thủ tha tự tứ cánh 。đáo tăng trung nhược ngôn 。ngã bạch y ngã
T23n1435_p0166c07║ sa di ngã phi tỉ khâu ngã dị đạo 。bất kiến tấn bất tác tấn 。ác tà
T23n1435_p0166c08║ bất trừ tấn bất cộng trụ 。chủng chủng bất cộng trụ 。phạm biên tội bản bạch y
T23n1435_p0166c09║ bất năng nam 。ô tỉ khâu ni việt tế nhân 。sát phụ mẫu sát a la hán
T23n1435_p0166c10║ phá tăng 。ác tâm xuất phật thân huyết 。thị danh tự tứ đáo 。phục thứ thủ
T23n1435_p0166c11║ tha tự tứ cánh đáo tăng trung 。bát nan nhất nhất nan khởi cố bất thuyết 。thị
T23n1435_p0166c12║ danh tự tứ đáo 。phục thứ thủ tha tự tứ cánh 。đáo tăng trung cố bất thuyết 。
T23n1435_p0166c13║ nhược phóng dật nhược lãn nhược thụy nhược nhập định 。thị danh tự tứ đáo 。thị trung
T23n1435_p0166c14║ thủ tha tự tứ nhân 。hữu tam nhân duyên đắc tội 。nhược cố bất thuyết nhược phóng
T23n1435_p0166c15║ dật nhược lãn 。nhị nhân duyên vô tội 。nhược thụy nhược nhập định 。hữu nhất trụ xứ 。
T23n1435_p0166c16║ tự tứ thời tỉ khâu 。nhược vương tróc nhược tặc nhược oán gia nhược oán đảng nhược
T23n1435_p0166c17║ oán đảng chi đảng tróc 。tăng trung ưng khiển sứ ngữ bỉ ngôn 。kim nhật tăng tự
T23n1435_p0166c18║ tứ nhược thị tỉ khâu đắc lai 。nhược dữ tự tứ lai 。nhược xuất giới 。ngã
T23n1435_p0166c19║ tào bất ưng biệt tác tự tứ 。thị tỉ khâu nhược đắc lai nhược dữ tự
T23n1435_p0166c20║ tứ nhược xuất giới 。như thị hảo nhược bất đắc 。chư tỉ khâu bất ưng biệt tự
T23n1435_p0166c21║ tứ 。nhược biệt tự tứ 。nhất thiết tỉ khâu đắc tội 。
T23n1435_p0166c22║ hữu nhất trụ xứ 。tự tứ thời nhất thiết tỉ khâu tăng hữu tội 。bất tri thị
T23n1435_p0166c23║ tội trừ 。hữu nhất khách tỉ khâu 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến 。thị khách tỉ
T23n1435_p0166c24║ khâu 。tri cựu tỉ khâu trung thiện hảo hữu đức 。thị khách tỉ khâu ưng vấn 。trường
T23n1435_p0166c25║ lão 。nhược tỉ khâu tác như thị như thị sự 。đương đắc hà đẳng tội 。đáp ngôn 。
T23n1435_p0166c26║ nhược tỉ khâu tác như thị như thị sự 。đương đắc như thị như thị tội 。bỉ
T23n1435_p0166c27║ ngôn trường lão 。nhữ tự ức tác như thị sự bất 。đáp ngôn tự ức 。bất độc
T23n1435_p0166c28║ ngã nhất nhân đắc thị tội 。nhất thiết tăng diệc đắc thị tội 。khách tỉ khâu ngôn 。
T23n1435_p0166c29║ trường lão 。nhữ thuyết nhất thiết tăng 。ư nhữ hà ích 。nhữ hà dĩ bất như pháp
T23n1435_p0167a01║ sám hối thị tội 。cựu tỉ khâu thụ khách tỉ khâu ngữ 。thị tội như pháp sám
T23n1435_p0167a02║ hối 。dư chư tỉ khâu kiến thử tỉ khâu sám hối 。diệc ưng như pháp sám
T23n1435_p0167a03║ hối 。như thị tác giả thiện 。nhược bất như thị tác 。tri hữu ích cử 。vô ích
T23n1435_p0167a04║ mạc cường cử 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu ức tội dục xuất 。thị
T23n1435_p0167a05║ tỉ khâu ưng dị tỉ khâu biên thị tội như pháp sám hối 。như thị tác cánh
T23n1435_p0167a06║ ưng tác tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。hữu nhất trụ xứ tự tứ
T23n1435_p0167a07║ thời 。tỉ khâu nhất tội nghi 。thị tỉ khâu ưng ngữ tha tỉ khâu 。trường lão 。ngã
T23n1435_p0167a08║ nhất tội nghi 。hậu thị sự đương vấn 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng
T23n1435_p0167a09║ dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0167a10║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。ức niệm tội dục xuất 。thị tỉ khâu ưng tật
T23n1435_p0167a11║ nhất tâm niệm 。ngã hậu thị tội đương như pháp sám hối 。như thị tác cánh ưng
T23n1435_p0167a12║ tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。nhược tự tứ thời 。tỉ khâu nhất
T23n1435_p0167a13║ tội nghi 。thị tỉ khâu ưng tật nhất tâm niệm 。hậu thị tội đương vấn 。như thị
T23n1435_p0167a14║ tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。hữu nhất trụ xứ tự
T23n1435_p0167a15║ tứ thời 。nhất thiết tỉ khâu tăng hữu tội giác 。thị tội bất năng đắc khách tỉ
T23n1435_p0167a16║ khâu thanh tịnh cộng trụ đồng kiến thị tội như pháp sám hối 。thị chư tỉ khâu
T23n1435_p0167a17║ ưng khiển nhất cựu tỉ khâu cận trụ xứ tật đáo bỉ 。thị tội như pháp sám
T23n1435_p0167a18║ hối cánh lai hoàn 。ngã tào tùng nhữ biên thị tội như pháp sám hối 。thị chư
T23n1435_p0167a19║ tỉ khâu nhược đắc biện thị sự 。như thị hảo 。nhược bất năng biện 。thị tăng
T23n1435_p0167a20║ trung nhất tỉ khâu ưng xướng 。đại đức tăng thính 。ngã đẳng thị trụ xứ nhất thiết
T23n1435_p0167a21║ tăng đắc tội giác 。thị tội bất năng đắc thanh tịnh 。khách tỉ khâu cộng trụ đồng
T23n1435_p0167a22║ kiến thị tội như pháp sám hối 。diệc bất năng đắc biện khiển nhất cựu tỉ khâu
T23n1435_p0167a23║ cận trụ xứ tật đáo bỉ thị tội như pháp sám hối cánh lai hoàn 。ngã đẳng
T23n1435_p0167a24║ thị biên thị tội như pháp sám hối 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng nhược
T23n1435_p0167a25║ hậu thị tội như pháp sám hối 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tác tự
T23n1435_p0167a26║ tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0167a27║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。nhất thiết tăng nhất tội trung nghi 。thị trung ưng
T23n1435_p0167a28║ nhất tỉ khâu tăng trung như thị xướng 。đại đức tăng thính 。thị trung trụ xứ nhất
T23n1435_p0167a29║ thiết tăng nhất tội trung nghi 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng hậu thị sự
T23n1435_p0167b01║ đương vấn 。như thị bạch như thị tác cánh ưng tác tự tứ 。bất ưng dữ tự
T23n1435_p0167b02║ tứ tác ngại 。
T23n1435_p0167b03║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ xứ
T23n1435_p0167b04║ tập tác tự tứ 。dị trụ xứ chư tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến
T23n1435_p0167b05║ đa 。thị chư tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。như thị tác cánh tiên tỉ khâu
T23n1435_p0167b06║ vô tội 。nhược chư tỉ khâu tự tứ cánh 。nhất thiết toạ xứ vị khởi vị khứ 。
T23n1435_p0167b07║ canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。thị chư
T23n1435_p0167b08║ tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。như thị tác cánh tiên tỉ khâu vô tội 。nhược
T23n1435_p0167b09║ chư tỉ khâu tự tứ cánh 。hữu khởi khứ hữu vị khởi khứ 。canh hữu dị trụ
T23n1435_p0167b10║ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。thị chư tỉ khâu ưng canh
T23n1435_p0167b11║ tác tự tứ 。như thị tác cánh tiên tỉ khâu vô tội 。nhược thị chư tỉ khâu
T23n1435_p0167b12║ tự tứ cánh 。nhất thiết toạ xứ khởi vị khứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu
T23n1435_p0167b13║ lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。thị chư tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。
T23n1435_p0167b14║ như thị tác cánh tiên tỉ khâu vô tội 。đẳng diệc như thị 。hữu nhất trụ xứ
T23n1435_p0167b15║ tự tứ thời 。cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ xứ tập tác tự
T23n1435_p0167b16║ tứ 。hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến thiểu 。thị chư
T23n1435_p0167b17║ tỉ khâu ưng thứ đệ tự tứ 。nhược chư tỉ khâu tự tứ cánh 。nhất thiết toạ
T23n1435_p0167b18║ xứ vị khởi vị khứ 。hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng
T23n1435_p0167b19║ kiến thiểu 。thị chư tỉ khâu biên ưng tác tam ngữ tự tứ 。nhược chư tỉ khâu
T23n1435_p0167b20║ tự tứ cánh 。hữu khởi khứ hữu vị khởi khứ 。hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。
T23n1435_p0167b21║ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến thiểu 。thị vị khởi khứ 。chư tỉ khâu biên 。ưng tam
T23n1435_p0167b22║ ngữ tự tứ 。nhược thị chư tỉ khâu tự tứ cánh 。nhất thiết khởi vị khứ 。canh
T23n1435_p0167b23║ hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến thiểu 。thị chư
T23n1435_p0167b24║ tỉ khâu nhược năng đắc hòa đồng 。ưng quảng tác tự tứ 。nhược bất đắc hòa
T23n1435_p0167b25║ đồng 。ưng xuất giới tác tam ngữ tự tứ 。nhược cựu tỉ khâu tự tứ thời 。canh
T23n1435_p0167b26║ hữu cựu tỉ khâu lai 。nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược đa đẳng ưng canh tác
T23n1435_p0167b27║ tự tứ 。nhược thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。nhược cựu tỉ khâu tự tứ thời
T23n1435_p0167b28║ khách tỉ khâu lai 。nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược đa ưng canh tác tự tứ 。
T23n1435_p0167b29║ nhược đẳng thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。nhược cựu tỉ khâu tự tứ thời 。canh
T23n1435_p0167c01║ hữu cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng lai 。nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược đa
T23n1435_p0167c02║ đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。nhược khách tỉ
T23n1435_p0167c03║ khâu tự tứ thời 。canh hữu khách tỉ khâu lai 。nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược
T23n1435_p0167c04║ đa ưng canh tác tự tứ 。nhược đẳng thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。nhược khách
T23n1435_p0167c05║ tỉ khâu tự tứ thời cựu tỉ khâu lai 。nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược đa
T23n1435_p0167c06║ đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。nhược khách tỉ
T23n1435_p0167c07║ khâu tự tứ thời 。cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng lai 。nhược đa nhược đẳng nhược
T23n1435_p0167c08║ thiểu 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。
T23n1435_p0167c09║ nhược cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng tự tứ thời 。canh hữu cựu tỉ khâu lai 。
T23n1435_p0167c10║ nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược thiểu ưng
T23n1435_p0167c11║ thứ đệ tác tự tứ 。nhược cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng tự tứ thời 。canh
T23n1435_p0167c12║ hữu khách tỉ khâu lai 。nhược đa nhược đẳng nhược thiểu 。nhược đa ưng canh tác tự
T23n1435_p0167c13║ tứ 。nhược đẳng thiểu ưng thứ đệ tác tự tứ 。nhược cựu tỉ khâu khách tỉ khâu
T23n1435_p0167c14║ cộng tự tứ thời 。canh hữu cựu tỉ khâu khách tỉ khâu lai 。nhược đa nhược đẳng
T23n1435_p0167c15║ nhược thiểu 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược thiểu ưng thứ đệ tác tự
T23n1435_p0167c16║ tứ 。
T23n1435_p0167c17║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ xứ
T23n1435_p0167c18║ tập dục tự tứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng
T23n1435_p0167c19║ kiến đa 。bỉ tác thị niệm 。thị trung cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ
T23n1435_p0167c20║ xứ tập dục tác tự tứ 。ngã đẳng ưng tác tự tứ 。tịnh tưởng tỉ ni tưởng
T23n1435_p0167c21║ biệt chúng đồng chúng tưởng tác tự tứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh
T23n1435_p0167c22║ tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。bỉ ưng canh tác tự tứ 。tiên tỉ khâu đắc tội 。
T23n1435_p0167c23║ bỉ tỉ khâu tịnh tưởng tỉ ni tưởng biệt chúng đồng chúng tưởng tác tự tứ cánh 。
T23n1435_p0167c24║ nhược nhất thiết toạ xứ vị khởi vị khứ 。nhược hữu khởi khứ hữu vị khởi khứ 。
T23n1435_p0167c25║ nhược nhất thiết khởi vị khứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng
T23n1435_p0167c26║ trụ đồng kiến đa 。bỉ tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。tiên tỉ khâu đắc tội 。
T23n1435_p0167c27║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ xứ
T23n1435_p0167c28║ tập dục tác tự tứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ
T23n1435_p0167c29║ đồng kiến đa 。bỉ tác thị niệm 。cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ xứ
T23n1435_p0168a01║ tập dục tác tự tứ 。ngã đẳng bất ưng thị trung tác tự tứ 。bỉ tỉ khâu
T23n1435_p0168a02║ ngôn ngã tác tự tứ 。bất tịnh tâm hối biệt chúng đồng chúng tưởng 。thị trung tác
T23n1435_p0168a03║ tự tứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。
T23n1435_p0168a04║ bỉ chư tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。tiên tỉ khâu đắc tội 。bỉ chư tỉ
T23n1435_p0168a05║ khâu bất tịnh tâm hối biệt chúng đồng 。chúng tưởng tác tự tứ cánh 。nhất thiết
T23n1435_p0168a06║ toạ xứ vị khởi vị khứ 。hữu khởi khứ hữu vị khởi khứ 。hữu nhất thiết khởi
T23n1435_p0168a07║ vị khứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa
T23n1435_p0168a08║ bỉ 。chư tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。tiên tỉ khâu đắc tội 。
T23n1435_p0168a09║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ xứ
T23n1435_p0168a10║ tập dục tác tự tứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ
T23n1435_p0168a11║ đồng kiến đa 。bỉ chư tỉ khâu tác thị niệm 。ngã đẳng nhược ưng nhược bất ưng 。
T23n1435_p0168a12║ thị trung tác tự tứ 。nghi tịnh bất tịnh biệt chúng đồng chúng tưởng 。canh hữu
T23n1435_p0168a13║ dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。bỉ chư tỉ khâu
T23n1435_p0168a14║ ưng canh tác tự tứ 。tiên tỉ khâu đắc tội 。nhược nghi tịnh bất tịnh biệt chúng
T23n1435_p0168a15║ đồng chúng tưởng tác tự tứ cánh 。nhất thiết toạ xứ vị khởi vị khứ 。hữu khởi
T23n1435_p0168a16║ khứ hữu vị khởi khứ 。hữu nhất thiết khởi vị khứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ
T23n1435_p0168a17║ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa thị chư tỉ khâu ưng canh tác tự
T23n1435_p0168a18║ tứ 。tiên tỉ khâu đắc tội 。
T23n1435_p0168a19║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời chư cựu tỉ khâu nhược ngũ nhược quá 。tự tứ
T23n1435_p0168a20║ xứ tập dục tác tự tứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng
T23n1435_p0168a21║ trụ đồng kiến đa 。văn dĩ tác thị niệm 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。
T23n1435_p0168a22║ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。thị diệt hoại trừ xả biệt dị 。ngã bất tu
T23n1435_p0168a23║ thị chư tỉ khâu 。vi dục phá tăng biệt chúng đồng chúng tưởng tác tự tứ 。
T23n1435_p0168a24║ canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。bỉ chư
T23n1435_p0168a25║ tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。tiên tỉ khâu đắc thâu lan già 。cận phá tăng
T23n1435_p0168a26║ cố 。nhược thị chư tỉ khâu 。vi dục cần phá tăng biệt chúng đồng chúng tưởng tác
T23n1435_p0168a27║ tự tứ cánh 。nhược nhất thiết toạ xứ vị khởi vị khứ 。hữu khởi khứ hữu vị
T23n1435_p0168a28║ khởi khứ 。hữu nhất thiết khởi vị khứ 。canh hữu dị trụ xứ tỉ khâu lai 。
T23n1435_p0168a29║ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến đa 。thị chư tỉ khâu ưng canh tác tự tứ 。tiên
T23n1435_p0168b01║ tỉ khâu đắc thâu lan già 。cận phá tăng cố 。nhược cựu tỉ khâu tự tứ
T23n1435_p0168b02║ thời 。canh hữu cựu tỉ khâu lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược
T23n1435_p0168b03║ cựu tỉ khâu tự tứ thời khách tỉ khâu lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự
T23n1435_p0168b04║ tứ 。nhược cựu tỉ khâu tự tứ thời 。cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng lai 。nhược
T23n1435_p0168b05║ đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。nhược khách tỉ khâu tự tứ thời khách tỉ khâu
T23n1435_p0168b06║ lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。khách tỉ khâu tự tứ thời cựu tỉ
T23n1435_p0168b07║ khâu lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。khách tỉ khâu tự tứ thời 。cựu
T23n1435_p0168b08║ tỉ khâu khách tỉ khâu cộng lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。cựu tỉ
T23n1435_p0168b09║ khâu khách tỉ khâu cộng tự tứ thời 。cựu tỉ khâu lai 。nhược đa đẳng ưng canh
T23n1435_p0168b10║ tác tự tứ 。cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng tự tứ thời 。khách tỉ khâu
T23n1435_p0168b11║ lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự tứ 。cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng tự
T23n1435_p0168b12║ tứ thời 。cựu tỉ khâu khách tỉ khâu cộng lai 。nhược đa đẳng ưng canh tác tự
T23n1435_p0168b13║ tứ 。cựu tỉ khâu thập tứ nhật đa 。khách tỉ khâu thập ngũ nhật thiểu 。khách tỉ
T23n1435_p0168b14║ khâu ưng tùy cựu tỉ khâu 。thị nhật ưng tự tứ 。cựu tỉ khâu thập tứ nhật
T23n1435_p0168b15║ thiểu 。khách tỉ khâu thập ngũ nhật đa 。cựu tỉ khâu ưng tùy khách tỉ khâu 。thị
T23n1435_p0168b16║ nhật bất ưng tự tứ 。cựu tỉ khâu thập ngũ nhật đa 。khách tỉ khâu sơ nhật
T23n1435_p0168b17║ thiểu 。khách tỉ khâu ưng tùy cựu tỉ khâu 。thị nhật canh tự tứ 。cựu tỉ khâu
T23n1435_p0168b18║ thập ngũ nhật thiểu 。khách tỉ khâu sơ nhật đa 。cựu tỉ khâu ưng tùy khách tỉ
T23n1435_p0168b19║ khâu xuất giới tác tự tứ 。nhược khách tỉ khâu thập tứ nhật đa 。cựu tỉ khâu
T23n1435_p0168b20║ thập ngũ nhật thiểu 。cựu tỉ khâu ưng tùy khách tỉ khâu 。thị nhật ưng tự tứ 。
T23n1435_p0168b21║ khách tỉ khâu thập tứ nhật thiểu 。cựu tỉ khâu thập ngũ nhật đa 。khách tỉ khâu
T23n1435_p0168b22║ ưng tùy cựu tỉ khâu 。thị nhật bất ưng tự tứ 。khách tỉ khâu thập ngũ nhật
T23n1435_p0168b23║ đa 。cựu tỉ khâu sơ nhật thiểu 。cựu tỉ khâu ưng tùy khách tỉ khâu 。thị nhật
T23n1435_p0168b24║ canh tự tứ 。khách tỉ khâu thập ngũ nhật thiểu 。cựu tỉ khâu sơ nhật đa 。khách
T23n1435_p0168b25║ tỉ khâu ưng tùy cựu tỉ khâu xuất giới tác tự tứ 。hữu nhất trụ xứ tự
T23n1435_p0168b26║ tứ thời 。chư cựu tỉ khâu văn khách tỉ khâu thanh khách tỉ khâu nhân duyên 。nhược
T23n1435_p0168b27║ cước thanh nhược trượng thanh nhược cức tỉ thanh nhược dị nhân thanh 。thị chư cựu tỉ
T23n1435_p0168b28║ khâu bất cầu bất mịch tác tự tứ 。cựu tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu đắc bất
T23n1435_p0168b29║ hoán tự tứ 。cựu tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu bất năng đắc nghi tự tứ 。cựu
T23n1435_p0168c01║ tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu bất năng đắc vô sở nghi tự tứ 。như thị cựu
T23n1435_p0168c02║ tỉ khâu vô tội 。nhược cầu đắc thị chư khách tỉ khâu 。nhất tâm hoan hỉ ưng
T23n1435_p0168c03║ tác tự tứ 。như thị cựu tỉ khâu vô tội 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。
T23n1435_p0168c04║ chư khách tỉ khâu 。văn cựu tỉ khâu thanh cựu tỉ khâu nhân duyên 。nhược hộ
T23n1435_p0168c05║ dược thanh cân thanh nhược phủ thanh độc kinh thanh 。thị chư khách tỉ khâu bất
T23n1435_p0168c06║ cầu bất mịch tự tứ 。khách tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu đắc bất hoán tự tứ 。
T23n1435_p0168c07║ khách tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu bất năng đắc nghi tự tứ 。khách tỉ khâu đắc
T23n1435_p0168c08║ tội 。nhược cầu bất năng đắc vô sở nghi tự tứ 。khách tỉ khâu vô tội 。nhược
T23n1435_p0168c09║ cầu đắc thị chư cựu tỉ khâu 。nhất tâm hoan hỉ ưng tác tự tứ 。như thị
T23n1435_p0168c10║ khách tỉ khâu vô tội 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。cựu tỉ khâu kiến khách
T23n1435_p0168c11║ tỉ khâu tướng 。khách tỉ khâu lai nhân duyên 。nhược bất thức y bát nhược bất thức
T23n1435_p0168c12║ trượng 。nhược thịnh du cức nang cức tỉ châm đồng 。thị chư tỉ khâu bất cầu bất
T23n1435_p0168c13║ mịch tự tứ 。thị chư cựu tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu đắc bất hoán tự tứ 。
T23n1435_p0168c14║ cựu tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu bất năng đắc nghi tự tứ 。cựu tỉ khâu đắc
T23n1435_p0168c15║ tội 。nhược cầu bất năng đắc vô sở nghi tự tứ 。như thị cựu tỉ khâu vô
T23n1435_p0168c16║ tội 。nhược cầu đắc thị chư khách tỉ khâu 。nhất tâm hoan hỉ ưng tác tự tứ
T23n1435_p0168c17║ như thị cựu tỉ khâu vô tội 。
T23n1435_p0168c18║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。chư khách tỉ khâu 。kiến cựu tỉ khâu tướng cựu
T23n1435_p0168c19║ tỉ khâu lai nhân duyên 。nhược tân tảo sái địa thứ đệ phu sàng tòa 。thị chư
T23n1435_p0168c20║ khách tỉ khâu bất cầu bất mịch tác tự tứ 。khách tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu
T23n1435_p0168c21║ đắc bất hoán tác tự tứ 。khách tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu bất đắc nghi tác
T23n1435_p0168c22║ tự tứ 。khách tỉ khâu đắc tội 。nhược cầu bất năng đắc vô sở nghi tác tự
T23n1435_p0168c23║ tứ 。khách tỉ khâu vô tội 。nhược cầu đắc thị chư cựu tỉ khâu 。cộng nhất tâm
T23n1435_p0168c24║ hoan hỉ ưng tác tự tứ 。như thị khách tỉ khâu vô tội 。
T23n1435_p0168c25║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0168c26║ linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn ngã hữu tăng già bà thi sa
T23n1435_p0168c27║ tội 。thị tỉ khâu ưng dữ biệt trụ bất thành dữ 。thị trung ưng nhất tỉ khâu
T23n1435_p0168c28║ tăng trung xướng 。đại đức tăng thính 。thị trung trụ xứ hữu tỉ khâu 。nhược tha nhân
T23n1435_p0168c29║ cử nhược bất cử 。nhược linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu tăng
T23n1435_p0169a01║ già bà thi sa tội 。thị tỉ khâu ưng dữ biệt trụ bất thành dữ 。nhược tăng
T23n1435_p0169a02║ thời đáo tăng nhẫn thính tăng thị tỉ khâu hậu đương dữ biệt trụ 。như thị bạch 。
T23n1435_p0169a03║ như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169a04║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0169a05║ linh ức niệm 。nhược bất linh ức niệm tự ngôn hữu tăng già bà thi sa tội 。
T23n1435_p0169a06║ thị tỉ khâu nhược ưng dữ ma na đoá 。nhược ưng dữ bản nhật trị 。nhược ưng
T23n1435_p0169a07║ dữ xuất tội 。bất thành dữ 。thị trung ưng nhất tỉ khâu tăng trung xướng 。đại đức
T23n1435_p0169a08║ tăng thính 。thị trung trụ xứ hữu tỉ khâu 。nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0169a09║ linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu tăng già bà thi sa tội 。
T23n1435_p0169a10║ thị tỉ khâu ưng dữ ma na đoá bản nhật trị xuất tội 。bất thành dữ 。nhược
T23n1435_p0169a11║ tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng thị tỉ khâu hậu đương dữ ma na đoá 。đương
T23n1435_p0169a12║ dữ bản nhật trị đương dữ xuất tội 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự
T23n1435_p0169a13║ tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169a14║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0169a15║ linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu đề xá ca la ni tội 。
T23n1435_p0169a16║ thị sự cộng tránh 。hữu tỉ khâu ngôn 。thị trung ưng xuất hối 。hữu tỉ khâu ngôn 。
T23n1435_p0169a17║ thị sự ưng tâm sinh hối 。thị trung nhất tỉ khâu ưng tăng trung xướng 。đại đức
T23n1435_p0169a18║ tăng thính 。thị trung trụ xứ hữu tỉ khâu 。nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0169a19║ linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu đề xá ca la ni tội 。
T23n1435_p0169a20║ thị sự cộng tránh 。hữu tỉ khâu ngôn 。thị sự ưng xuất hối 。hữu tỉ khâu ngôn 。
T23n1435_p0169a21║ thị sự ưng tâm sinh hối 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。thị tỉ khâu nhược
T23n1435_p0169a22║ đắc dị tỉ khâu thanh tịnh cộng trụ đồng kiến 。thị tỉ khâu biên thị tội như
T23n1435_p0169a23║ pháp sám hối 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự
T23n1435_p0169a24║ tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169a25║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0169a26║ linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu đề xá ca la ni tội 。
T23n1435_p0169a27║ thị sự cộng tránh 。hữu tỉ khâu ngôn 。thị ba dật đề tội 。hữu tỉ khâu ngôn 。
T23n1435_p0169a28║ thị tội ba la đề đề xá ni 。thị trung ưng nhất tỉ khâu tăng trung xướng 。
T23n1435_p0169a29║ đại đức tăng thính 。thị trung trụ xứ hữu tỉ khâu 。nhược tha nhân cử nhược bất
T23n1435_p0169b01║ cử 。nhược linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu đề xá ca la
T23n1435_p0169b02║ ni tội 。thị sự cộng tránh 。hữu tỉ khâu ngôn 。thị ba dật đề tội 。hữu tỉ
T23n1435_p0169b03║ khâu ngôn 。thị tội ba la đề đề xá ni nhược tăng thời đáo tăng nhẫn
T23n1435_p0169b04║ thính 。tăng thị tỉ khâu 。nhược đắc dị tỉ khâu thanh tịnh cộng trụ đồng kiến 。thị
T23n1435_p0169b05║ tỉ khâu biên thị tội như pháp sám hối 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng
T23n1435_p0169b06║ tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169b07║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu nhược tha nhân cử nhược bất cử 。nhược
T23n1435_p0169b08║ linh ức niệm nhược bất linh ức niệm 。tự ngôn hữu đề xá ca la ni tội 。
T23n1435_p0169b09║ thị sự cộng tránh 。hữu tỉ khâu ngôn 。thị tội tàn khả trị 。hữu tỉ khâu ngôn 。
T23n1435_p0169b10║ vô tàn bất khả trị 。thị trung ngôn hữu tàn khả trị 。thị ưng cộng tự tứ 。
T23n1435_p0169b11║ thị trung ngôn vô tàn bất khả trị 。thị bất ưng cộng tự tứ 。bỉ ưng trí
T23n1435_p0169b12║ tự tứ nhi khứ 。bất ưng đấu tránh tướng ngôn 。
T23n1435_p0169b13║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。hữu tỉ khâu thuyết tha tỉ khâu tội nhược kiến
T23n1435_p0169b14║ nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị thuyết tha tội 。nhân thân nghiệp bất tịnh 。
T23n1435_p0169b15║ năng dâm năng thâu 。năng đoạt nhân mệnh 。năng tự xưng quá nhân pháp 。năng xuất
T23n1435_p0169b16║ tinh 。năng thân thân tướng xúc 。năng sát sinh thảo 。năng phi thời thực năng ẩm
T23n1435_p0169b17║ tửu 。bất ưng tín thị tỉ khâu ngữ trị tha tội 。tăng ưng ngữ 。nhữ trường lão 。
T23n1435_p0169b18║ mạc sân mạc đấu mạc tránh mạc tướng ngôn 。như thị vô tu nhân 。tăng mạc số
T23n1435_p0169b19║ tăng ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169b20║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。tỉ khâu hướng dư tỉ khâu thuyết tha tội 。nhược
T23n1435_p0169b21║ kiến nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị trường lão thuyết tha tội 。nhân khẩu
T23n1435_p0169b22║ nghiệp bất tịnh 。thị năng vọng ngữ 。bất tri ngôn tri 。tri ngôn bất tri 。bất kiến
T23n1435_p0169b23║ ngôn kiến 。kiến ngôn bất kiến 。bất nghi ngôn nghi 。nghi ngôn bất nghi 。như thị tỉ
T23n1435_p0169b24║ khâu ngữ 。bất ưng tín trị tha nhân tội 。tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。
T23n1435_p0169b25║ nhữ mạc sân mạc đấu mạc tránh mạc tướng ngôn 。như thị vô tu nhân 。tăng
T23n1435_p0169b26║ mạc số 。tăng ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169b27║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。nhất tỉ khâu hướng dư tỉ khâu thuyết tha tội 。
T23n1435_p0169b28║ nhược kiến nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị trường lão thuyết tha tội 。nhân
T23n1435_p0169b29║ thân nghiệp bất tịnh khẩu nghiệp bất tịnh 。thị năng dâm năng thâu năng đoạt nhân mệnh
T23n1435_p0169c01║ năng tự xưng quá nhân pháp 。năng cố xuất tinh năng cố xúc nữ nhân thân 。năng
T23n1435_p0169c02║ sát sinh thảo 。năng phi thời thực năng ẩm tửu 。thị diệc năng vọng ngữ bất tri
T23n1435_p0169c03║ ngôn tri 。tri ngôn bất tri 。bất kiến ngôn kiến 。kiến ngôn bất kiến 。bất nghi ngôn
T23n1435_p0169c04║ nghi 。nghi ngôn bất nghi 。như thị tỉ khâu ngữ 。bất ưng tín trị tha nhân tội 。
T23n1435_p0169c05║ tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。nhữ mạc sân mạc đấu mạc tránh mạc tướng
T23n1435_p0169c06║ ngôn 。như thị vô tu nhân 。tăng mạc số 。tăng ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự
T23n1435_p0169c07║ tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169c08║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。nhất tỉ khâu hướng dư tỉ khâu thuyết tha tội 。
T23n1435_p0169c09║ nhược kiến nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị trường lão thuyết tha tội 。nhân
T23n1435_p0169c10║ thân nghiệp tịnh 。thị trường lão năng bất dâm bất thâu bất đoạt nhân mệnh bất tự
T23n1435_p0169c11║ xưng quá nhân pháp 。bất cố xuất tinh bất cố xúc nữ thân bất sát sinh thảo 。
T23n1435_p0169c12║ bất phi thời thực bất ẩm tửu 。thị trường lão thiểu trí bất quyết định bất thiện
T23n1435_p0169c13║ tri 。thị nhân diệc năng phi pháp ngôn pháp pháp ngôn phi pháp phi thiện ngôn thiện
T23n1435_p0169c14║ thiện ngôn bất thiện 。như thị tỉ khâu ngữ 。bất ưng tín trị tha nhân tội 。
T23n1435_p0169c15║ tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。nhữ mạc sân mạc đấu mạc tránh mạc tướng
T23n1435_p0169c16║ ngôn 。như thị thiểu trí nhân 。tăng mạc số 。tăng ưng tự tứ 。bất ưng dữ
T23n1435_p0169c17║ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169c18║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。nhất tỉ khâu hướng dư tỉ khâu thuyết tha tội 。
T23n1435_p0169c19║ nhược kiến nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị trường lão khẩu nghiệp tịnh 。thị
T23n1435_p0169c20║ trường lão bất năng bất tri ngôn tri tri ngôn bất tri bất kiến ngôn kiến kiến ngôn
T23n1435_p0169c21║ bất kiến bất nghi ngôn nghi nghi ngôn bất nghi 。thị trường lão thiểu trí bất quyết
T23n1435_p0169c22║ định bất thiện tri 。thị nhân diệc năng phi pháp ngôn pháp pháp ngôn phi pháp thiện
T23n1435_p0169c23║ ngôn phi thiện phi thiện ngôn thiện 。như thị tỉ khâu ngữ 。bất ưng tín trị tha
T23n1435_p0169c24║ nhân tội 。tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。nhữ mạc sân mạc đấu mạc tránh
T23n1435_p0169c25║ mạc tướng ngôn như thị thiểu trí nhân 。tăng mạc số 。tăng ưng tự tứ 。bất ưng
T23n1435_p0169c26║ dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0169c27║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。nhất tỉ khâu hướng dư tỉ khâu thuyết tha tội 。
T23n1435_p0169c28║ nhược kiến nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị trường lão thuyết tha tội 。nhân
T23n1435_p0169c29║ thân nghiệp tịnh khẩu nghiệp tịnh 。thị trường lão năng bất dâm bất thâu 。bất cố đoạt
T23n1435_p0170a01║ nhân mệnh bất tự xưng quá nhân pháp 。bất cố xuất tinh bất cố xúc nữ thân 。
T23n1435_p0170a02║ bất sát sinh thảo bất phi thời thực bất ẩm tửu 。bất năng bất tri ngôn tri
T23n1435_p0170a03║ tri ngôn bất tri bất kiến ngôn kiến kiến ngôn bất kiến bất nghi ngôn nghi nghi ngôn
T23n1435_p0170a04║ bất nghi thị trường lão thiểu trí bất quyết định bất thiện tri 。thị nhân diệc năng
T23n1435_p0170a05║ phi pháp ngôn pháp pháp ngôn phi pháp thiện ngôn phi thiện phi thiện ngôn thiện 。như
T23n1435_p0170a06║ thị tỉ khâu ngữ 。bất ưng tín trị tha nhân tội 。tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。
T23n1435_p0170a07║ trường lão 。nhữ mạc sân mạc đấu mạc tránh mạc tướng ngôn 。như thị thiểu trí nhân 。
T23n1435_p0170a08║ tăng mạc số 。tăng ưng tác tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0170a09║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。nhất tỉ khâu hướng dư tỉ khâu thuyết tha tội 。
T23n1435_p0170a10║ nhược kiến nhược văn nhược nghi 。chư tỉ khâu tri thị trường lão thuyết tha tội 。nhân
T23n1435_p0170a11║ thân nghiệp tịnh khẩu nghiệp tịnh 。thị trường lão năng bất dâm bất thâu bất cố đoạt
T23n1435_p0170a12║ nhân mệnh bất tự xưng quá nhân pháp bất cố xuất tinh bất cố xúc nữ thân
T23n1435_p0170a13║ bất sát sinh thảo bất phi thời thực bất ẩm tửu 。bất năng bất tri ngôn tri
T23n1435_p0170a14║ tri ngôn bất tri bất kiến ngôn kiến kiến ngôn bất kiến bất nghi ngôn nghi nghi ngôn
T23n1435_p0170a15║ bất nghi 。thị trường lão thuyết tha tội nhân hữu trí nhân quyết định nhân thiện tri
T23n1435_p0170a16║ nhân 。thị nhân diệc bất pháp ngôn phi pháp phi pháp ngôn pháp thiện ngôn phi thiện
T23n1435_p0170a17║ phi thiện ngôn thiện 。thị trường lão 。nhĩ thời ưng an tường thiết vấn thiết giáo 。
T23n1435_p0170a18║ nhữ trường lão thuyết tha tội 。vi nhãn kiến nhĩ văn tâm nghi da 。thị trường lão
T23n1435_p0170a19║ nhược ngôn nhãn kiến 。chư tỉ khâu ưng vấn 。nhược nhãn kiến bất ưng thuyết nhĩ văn
T23n1435_p0170a20║ tâm nghi 。kiến hà đẳng hà xứ kiến 。vân hà kiến kiến tác hà sự 。hà nhân
T23n1435_p0170a21║ duyên đáo bỉ 。thị nhân nhược ngôn nhĩ văn 。bất ưng thuyết nhãn kiến tâm nghi 。văn
T23n1435_p0170a22║ hà đẳng hà xứ văn 。vân hà văn văn tác hà sự 。nam biên văn nữ biên
T23n1435_p0170a23║ văn 。bất năng nam biên văn nhị căn nhân biên văn 。nhược ngôn tâm nghi 。bất ưng
T23n1435_p0170a24║ thuyết nhãn kiến nhĩ văn 。nghi hà đẳng hà xứ nghi 。vân hà nghi nghi hà sự 。
T23n1435_p0170a25║ nhược thân tội trung nghi 。khẩu tội trung nghi 。tàn tội bất tàn tội 。tàn bất
T23n1435_p0170a26║ tàn tội trung nghi da 。tụ lạc xứ không xứ hà xứ nghi 。như thị an tường
T23n1435_p0170a27║ thiết vấn thiết giáo 。thị trường lão đắc thật giả 。chư tỉ khâu ưng nhất tâm
T23n1435_p0170a28║ trị thị tội tỉ khâu 。nhược tội tỉ khâu ngôn 。ngã thị bạch y 。tăng ưng ngữ 。
T23n1435_p0170a29║ nhữ xuất khứ 。tăng ưng tác tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。
T23n1435_p0170b01║ nhược ngôn ngã sa di phi tỉ khâu dị đạo 。bất kiến tấn bất tác tấn ác
T23n1435_p0170b02║ tà 。bất trừ tấn bất cộng trụ chủng chủng bất cộng trụ 。phạm biên tội bản bạch
T23n1435_p0170b03║ y bất năng nam 。ô tỉ khâu ni việt tế nhân 。sát phụ mẫu sát a la
T23n1435_p0170b04║ hán phá tăng 。ác tâm xuất phật thân huyết nhân 。tăng ưng ngữ 。nhữ xuất khứ 。chư
T23n1435_p0170b05║ tỉ khâu ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。nhất thiết sự tiên
T23n1435_p0170b06║ tác cánh 。tăng ưng tự tứ 。nhược ưng dữ hiện tiền tì ni 。dữ cánh ưng tác
T23n1435_p0170b07║ ức niệm tì ni 。dữ cánh ưng dữ bất si tì ni 。dữ cánh ưng dữ tự
T23n1435_p0170b08║ ngôn tì ni 。dữ cánh ưng dữ thật mịch tì ni 。dữ cánh ưng dữ đa mịch
T23n1435_p0170b09║ tì ni 。dữ cánh thị tỉ khâu nhược ưng dữ khổ thiết yết ma 。dữ cánh nhược
T23n1435_p0170b10║ ưng dữ y chỉ yết ma 。dữ cánh nhược ưng dữ khu xuất yết ma 。dữ cánh
T23n1435_p0170b11║ nhược ưng dữ hạ ý yết ma 。dữ cánh nhược ưng dữ bất kiến tấn yết ma 。
T23n1435_p0170b12║ dữ cánh nhược dữ biệt trụ yết ma 。dữ cánh nhược ưng dữ ma na đoá yết
T23n1435_p0170b13║ ma 。dữ cánh nhược ưng dữ bản nhật trị yết ma 。dữ cánh nhược ưng dữ xuất
T23n1435_p0170b14║ tội yết ma 。dữ cánh tăng ưng tự tứ 。
T23n1435_p0170b15║ nhược an cư tỉ khâu 。văn bỉ trụ xứ hữu tỉ khâu sân đấu tránh tướng ngôn
T23n1435_p0170b16║ lai 。dục già thử gian tỉ khâu tự tứ 。chư tỉ khâu ưng nhị tam tứ xúc
T23n1435_p0170b17║ tác bố tát 。sai vi tăng tác tự tứ nhân 。ưng quảng tự tứ 。thị chư tỉ
T23n1435_p0170b18║ khâu thành biện xúc nhị tam tứ tác bố tát 。sai vi tăng tác tự tứ nhân
T23n1435_p0170b19║ quảng tự tứ 。như thị hảo 。nhược bất thành 。chư tỉ khâu nhược văn bỉ tỉ khâu
T23n1435_p0170b20║ sân đấu tránh tướng ngôn 。tùng bỉ phát lai vi già tự tứ cố 。thị thời ưng
T23n1435_p0170b21║ tật tật tập 。sai tự tứ nhân quảng tự tứ 。chư tỉ khâu nhược thành tật tật
T23n1435_p0170b22║ tập 。sai tự tứ nhân quảng tự tứ 。như thị hảo 。nhược bất thành 。chư tỉ
T23n1435_p0170b23║ khâu nhược văn bỉ tỉ khâu sân đấu tránh tướng ngôn 。tùng bỉ lai nhập giới nội 。
T23n1435_p0170b24║ thị thời cựu tỉ khâu 。ưng nhất tâm nhuyễn ngữ nghênh vấn tấn hoan hỉ 。vi trì
T23n1435_p0170b25║ y bát khai phòng xá kì ngoạ cụ 。trường lão 。thị nhữ tào sàng toạ 。thô
T23n1435_p0170b26║ tì mẫn sàng tế tì mẫn sàng bí nhục 。nhữ tùy thượng tòa thứ đệ an trụ
T23n1435_p0170b27║ thị trung 。ưng vi biện tẩy dục cụ 。tân hoả táo đậu thang thuỷ đồ thân
T23n1435_p0170b28║ tô du 。khách tỉ khâu nhập dục thất cánh 。cựu tỉ khâu ưng xuất giới 。sai
T23n1435_p0170b29║ vi tăng tác tự tứ nhân 。quảng tự tứ 。nhược cựu tỉ khâu thành biện thị sự
T23n1435_p0170c01║ hảo 。nhược bất thành cựu tỉ khâu ưng ngữ khách tỉ khâu 。trường lão 。ngã đẳng thị
T23n1435_p0170c02║ bố tát bất tự tứ 。hậu bố tát thời ngã đẳng đương tự tứ 。khách tỉ khâu
T23n1435_p0170c03║ ngữ cựu tỉ khâu ngôn 。trường lão 。hậu bố tát thời bất ưng tự tứ 。nhược hữu
T23n1435_p0170c04║ thuyết sự kim nhật thuyết 。vi hà sự cố 。ngã đẳng phật thính tự tứ 。thị sự
T23n1435_p0170c05║ bất đắc 。cựu tỉ khâu ưng ngữ khách tỉ khâu 。nhữ đẳng trí cựu tỉ khâu 。tự
T23n1435_p0170c06║ tri tự tứ thời 。nhược khách tỉ khâu thị thời dư xứ khứ hảo 。nhược bất khứ
T23n1435_p0170c07║ cựu tỉ khâu ưng ngữ khách tỉ khâu 。ngã đẳng bất hậu bố tát thời tự tứ 。
T23n1435_p0170c08║ ngã đẳng bát nguyệt tứ nguyệt tự tứ 。ngã hạ mạt nguyệt tự tứ đa đắc bố
T23n1435_p0170c09║ thí 。nhược khách tỉ khâu ngữ cựu tỉ khâu ngôn 。trường lão 。bất thính nhữ bát nguyệt
T23n1435_p0170c10║ tứ nguyệt tự tứ 。nhược hữu thuyết sự kim nhật thuyết 。vi hà sự cố 。ngã đẳng
T23n1435_p0170c11║ phật thính tự tứ 。thị sự bất đắc 。cựu tỉ khâu ưng ngữ khách tỉ khâu 。nhữ
T23n1435_p0170c12║ đẳng trí cựu tỉ khâu 。tự tri tự tứ thời 。nhược khách tỉ khâu thị thời dư
T23n1435_p0170c13║ xứ khứ hảo 。nhược bất khứ thị trung ưng bất tự tứ nhi khứ 。ngã đẳng bất
T23n1435_p0170c14║ ưng sân đấu tránh tướng ngôn cố 。
T23n1435_p0170c15║ nhược hữu bệnh tỉ khâu 。già bất bệnh tỉ khâu tự tứ 。tăng ưng ngữ thị bệnh
T23n1435_p0170c16║ tỉ khâu 。nhữ trường lão bệnh 。mạc già bất bệnh tỉ khâu tự tứ 。hà dĩ cố 。
T23n1435_p0170c17║ bệnh nhân thiểu an ẩn cố 。hữu bất bệnh tỉ khâu 。già bệnh tỉ khâu tự tứ 。
T23n1435_p0170c18║ tăng ưng ngữ thị bất bệnh tỉ khâu 。trường lão 。nhữ mạc già bệnh tỉ khâu tự
T23n1435_p0170c19║ tứ 。hà dĩ cố 。bệnh nhân thiểu an ẩn cố 。hữu bệnh tỉ khâu 。khiển sứ già
T23n1435_p0170c20║ bất bệnh tỉ khâu tự tứ 。tăng ưng ngữ thị sứ 。trường lão 。mạc thụ bệnh nhân
T23n1435_p0170c21║ ngữ già bất bệnh tỉ khâu tự tứ 。hà dĩ cố 。bệnh nhân thiểu an ẩn cố 。
T23n1435_p0170c22║ thị sứ đáo bệnh nhân biên ngữ 。trường lão 。tăng ước sắc nhữ 。bệnh mạc già bất
T23n1435_p0170c23║ bệnh tỉ khâu tự tứ 。hà dĩ cố 。bệnh nhân thiểu an ẩn cố 。bệnh nhân ngôn
T23n1435_p0170c24║ vi già 。thị bệnh tỉ khâu đắc đột cát la tội 。thị sứ thụ bệnh nhân ngữ 。
T23n1435_p0170c25║ già bất bệnh tỉ khâu tự tứ 。thị sứ đắc đột cát la tội 。bất bệnh tỉ
T23n1435_p0170c26║ khâu khiển sứ 。già bệnh tỉ khâu tự tứ diệc như thị 。tứ chủng phi pháp già
T23n1435_p0170c27║ tự tứ 。tứ chủng hữu pháp già tự tứ 。hà đẳng tứ phi pháp già tự tứ 。
T23n1435_p0170c28║ nhất vô căn phá giới già tự tứ 。nhị vô căn phá chính kiến 。tam vô căn
T23n1435_p0170c29║ phá chính mệnh 。tứ vô căn phá uy nghi già tự tứ 。thị vi tứ phi pháp
T23n1435_p0171a01║ già tự tứ 。hà đẳng tứ hữu pháp già tự tứ 。nhất hữu căn phá giới già
T23n1435_p0171a02║ tự tứ 。nhị hữu căn phá chính kiến 。tam hữu căn phá chính mệnh 。tứ hữu căn
T23n1435_p0171a03║ phá uy nghi già tự tứ 。thị vi tứ hữu pháp già tự tứ 。
T23n1435_p0171a04║ phật tại xá vệ quốc 。phật ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim thính nhất thuyết tự tứ
T23n1435_p0171a05║ nhị thuyết tự tứ 。ngã tiền dĩ thính tam thuyết tự tứ 。nhược nhất thuyết tự tứ
T23n1435_p0171a06║ thời 。sơ thuyết vị cánh nhược già 。thị phi pháp già tự tứ 。nhược nhất thuyết cánh
T23n1435_p0171a07║ già thị hữu pháp già tự tứ 。nhược nhị thuyết tự tứ thời 。sơ thuyết vị cánh
T23n1435_p0171a08║ nhược già 。thị phi pháp già tự tứ 。sơ thuyết cánh nhược già 。thị phi pháp
T23n1435_p0171a09║ già tự tứ 。nhị thuyết vị cánh nhược già 。thị phi pháp già tự tứ 。nhị thuyết
T23n1435_p0171a10║ cánh già 。thị hữu pháp già tự tứ 。nhược tam thuyết tự tứ thời 。sơ thuyết vị
T23n1435_p0171a11║ cánh nhược già 。thị phi pháp già tự tứ 。sơ thuyết cánh nhược già 。thị phi pháp
T23n1435_p0171a12║ già tự tứ 。nhị thuyết vị cánh nhược già 。thị phi pháp già tự tứ 。nhị thuyết
T23n1435_p0171a13║ cánh nhược già 。thị phi pháp già tự tứ 。tam thuyết vị cánh nhược già 。thị phi
T23n1435_p0171a14║ pháp già tự tứ 。nhược tam thuyết cánh già 。thị hữu pháp già tự tứ 。hà
T23n1435_p0171a15║ xứ phật thính ưng nhất thuyết tự tứ 。như nhất trụ xứ tự tứ thời đại hội 。
T23n1435_p0171a16║ tăng trung chư tỉ khâu như thị tư duy 。thị trụ xứ tăng đại hội 。nhược ngã
T23n1435_p0171a17║ đẳng tam thuyết tự tứ 。dạ đa quá bất đắc tự tứ 。nhược tăng thời đáo tăng
T23n1435_p0171a18║ nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự
T23n1435_p0171a19║ tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。
T23n1435_p0171a20║ như nhất trụ xứ 。tự tứ thời 。vương nhược vương đẳng 。chư tỉ khâu biên toạ dục
T23n1435_p0171a21║ thính pháp 。thị trung chư tỉ khâu thuyết pháp dạ đa quá 。chư tỉ khâu tư duy 。
T23n1435_p0171a22║ thị trụ xứ vương nhược vương đẳng 。chư tỉ khâu biên toạ dục thính pháp 。thị trung
T23n1435_p0171a23║ chư tỉ khâu thuyết pháp dạ đa quá 。nhược ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。dạ đa
T23n1435_p0171a24║ quá bất đắc tự tứ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự
T23n1435_p0171a25║ tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác
T23n1435_p0171a26║ ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。như nhất trụ xứ 。tự tứ
T23n1435_p0171a27║ thời đại đắc bố thí 。thị trung chư tỉ khâu tác phân đoạn dạ đa quá 。chư
T23n1435_p0171a28║ tỉ khâu tư duy 。thị trụ xứ tăng đại đắc bố thí 。chư tỉ khâu tác phân
T23n1435_p0171a29║ đoạn dạ đa quá 。nhược ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。dạ đa quá bất đắc tự
T23n1435_p0171b01║ tứ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。
T23n1435_p0171b02║ như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ
T23n1435_p0171b03║ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。như nhất trụ xứ 。tự tứ thời 。nhị pháp sư nghĩa
T23n1435_p0171b04║ biện danh biện từ biện ưng biện 。thị nhị tỉ khâu thuyết pháp thời dạ đa quá 。
T23n1435_p0171b05║ chư tỉ khâu tư duy 。thị trụ xứ nhị pháp sư nghĩa biện danh biện từ biện
T23n1435_p0171b06║ ưng biện 。thị chư tỉ khâu thuyết pháp dạ đa quá 。nhược ngã đẳng thị trung tam
T23n1435_p0171b07║ thuyết tự tứ 。dạ đa quá bất đắc tự tứ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。
T23n1435_p0171b08║ tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất
T23n1435_p0171b09║ ưng dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。như nhất
T23n1435_p0171b10║ trụ xứ 。tự tứ thời 。chư tỉ khâu tứ sự 。nhược nhất nhất sự khởi 。dĩ thị
T23n1435_p0171b11║ cố dạ đa quá 。chư tỉ khâu tư duy 。thị trụ xứ chư tỉ khâu tứ sự 。
T23n1435_p0171b12║ nhược nhất nhất sự khởi 。dĩ thị cố dạ đa quá 。nhược ngã đẳng thị trung tam
T23n1435_p0171b13║ thuyết tự tứ 。thị dạ đa quá bất đắc tự tứ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn
T23n1435_p0171b14║ thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。
T23n1435_p0171b15║ bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。như
T23n1435_p0171b16║ nhất trụ xứ 。tự tứ thời 。đa tỉ khâu bệnh 。thị trung chư tỉ khâu như thị
T23n1435_p0171b17║ niệm 。thị trụ xứ chư tỉ khâu bệnh 。nhược ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。hữu bệnh
T23n1435_p0171b18║ tỉ khâu bất kham [đào -triệu +hỗ ]quỵ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết
T23n1435_p0171b19║ tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ
T23n1435_p0171b20║ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。như nhất trụ xứ 。tự
T23n1435_p0171b21║ tứ thời 。thiên vũ phú ốc bạc 。thị trung chư tỉ khâu như thị niệm 。thị
T23n1435_p0171b22║ trụ xứ thiên vũ phú ốc bạc 。nhược ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。ốc lậu ô
T23n1435_p0171b23║ tăng ngoạ cụ 。thấp chư tỉ khâu y 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương
T23n1435_p0171b24║ nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ
T23n1435_p0171b25║ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。như nhất trụ xứ
T23n1435_p0171b26║ tự tứ thời 。bát nan nhược nhất nhất nan khởi 。nhược vương nan nhược tặc nan nhược
T23n1435_p0171b27║ hoả nan thuỷ nan 。ác thú nan phúc hành huỷ nan nhân nan phi nhân nan 。vân
T23n1435_p0171b28║ hà vương nan 。nhược vương sân ước sắc 。bộ chư sa môn thích tử 。đả sát hệ
T23n1435_p0171b29║ phọc khu xuất 。đoạt ca sa dữ bạch y trước 。linh tác tượng binh mã binh xa
T23n1435_p0171c01║ binh bộ binh xạ binh 。tróc tượng câu tróc cức 鞙。cử dư xuất nhập quân
T23n1435_p0171c02║ trận 。nhược nhất nhất quan tạp dịch 。thị trung chư tỉ khâu tư duy 。thị trụ xứ
T23n1435_p0171c03║ vương sân ước sắc 。bộ chư sa môn thích tử 。sát hệ khu xuất đoạt ca sa
T23n1435_p0171c04║ dữ bạch y trước 。linh tác tượng binh mã binh xa binh bộ binh xạ binh 。tróc
T23n1435_p0171c05║ tượng câu tróc cức 鞙。cử dư nhập xuất quân trận 。nhất nhất quan tạp dịch 。
T23n1435_p0171c06║ nhược tam thuyết tự tứ 。hoặc đoạt mệnh hoặc phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn
T23n1435_p0171c07║ thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。
T23n1435_p0171c08║ bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân
T23n1435_p0171c09║ hà tặc nan 。nhược chư tặc sân ước sắc 。bộ chư sa môn thích tử 。sát
T23n1435_p0171c10║ hệ khu xuất 。thủ đầu huyết đồ hộ nhĩ song hướng 。tác xí tác tự 。môn
T23n1435_p0171c11║ quan hộ 橝ngưu đầu tượng nha dặc 。lương đống 栿y giá tăng
T23n1435_p0171c12║ phòng biệt phòng 。tường bích thực xứ môn gian thiền quật 。đại tiểu tiện xứ trùng
T23n1435_p0171c13║ các kinh hành đạo đầu thụ hạ 。giai trì huyết tác tự tác xí 。chư tỉ khâu
T23n1435_p0171c14║ như thị tư duy 。thị trụ xứ tặc sân ước sắc 。bộ chư sa môn thích tử
T23n1435_p0171c15║ sát hệ khu xuất 。thủ đầu huyết đồ hộ nhĩ song hướng 。tác tự tác xí 。
T23n1435_p0171c16║ môn quan hộ 橝ngưu đầu tượng nha dặc lương triện 栿y giá 。tăng
T23n1435_p0171c17║ phòng biệt phòng tường bích thực xứ môn gian thiền quật 。đại tiểu tiện xứ trùng các
T23n1435_p0171c18║ kinh hành đạo đầu thụ hạ 。giai trì huyết tác tự tác xí 。nhược ngã đẳng tam
T23n1435_p0171c19║ thuyết tự tứ 。hoặc đoạt mệnh hoặc phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng
T23n1435_p0171c20║ đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ bất ưng
T23n1435_p0171c21║ dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân hà hoả
T23n1435_p0171c22║ nan 。chư tỉ khâu thụ lâm trung tác tăng phòng 。thị trung thiên hoả đại hoả lai 。
T23n1435_p0171c23║ thị hoả thiêu chư thụ lâm kinh hành đạo đầu trùng các tăng phòng biệt phòng viên tường
T23n1435_p0171c24║ thực xứ môn gian đại tiểu tiện xứ cư sĩ ngưu dương lư mã lạc đà cốc trường
T23n1435_p0171c25║ sứ nhân giai thiêu 。chư tỉ khâu tư duy 。thị thụ lâm trung tác tinh xá 。thiên
T23n1435_p0171c26║ hoả đại hoả lai thiêu thụ lâm 。kinh hành đạo đầu nãi chí thiêu cư sĩ cam
T23n1435_p0171c27║ giá điền đạo điền mạch điền hồ ma điền bồ đào điền ngưu dương lư mã lạc
T23n1435_p0171c28║ đà cốc trường sứ nhân giai thiêu 。ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。hoặc đoạt mệnh hoặc
T23n1435_p0171c29║ phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị
T23n1435_p0172a01║ bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。mạc dữ tự tứ tác ngại 。như thị
T23n1435_p0172a02║ trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân hà thuỷ nan nhược chư tỉ khâu hà khúc
T23n1435_p0172a03║ trung tác tăng phòng 。thị trung chư long y chỉ tuyết sơn trụ 。thân tăng trường đắc
T23n1435_p0172a04║ lực 。nhập đại hà quy đại hải 。linh hà thuỷ đại trướng 。phiêu chư thụ lâm
T23n1435_p0172a05║ kinh hành đạo lí trùng các tăng phòng biệt phòng thực xứ môn gian đại tiểu
T23n1435_p0172a06║ tiện xứ 。diệc phục phiêu chư cư sĩ cam giá điền đạo điền nãi chí phiêu chư
T23n1435_p0172a07║ cốc trường nhân dân 。thị trung chư tỉ khâu tư duy 。thị hà khúc tăng phòng 。chư
T23n1435_p0172a08║ long đại long y chỉ tuyết sơn trụ 。nãi chí phiêu nhân dân ngã đẳng tam thuyết
T23n1435_p0172a09║ tự tứ 。hoặc đoạt mệnh hoặc phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương
T23n1435_p0172a10║ nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ
T23n1435_p0172a11║ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân hà ác thú
T23n1435_p0172a12║ nan 。nhược chư tỉ khâu ác thú xứ tác tăng phòng 。thị trung chư tiểu tỉ khâu
T23n1435_p0172a13║ bất tri nghi pháp 。phi xứ đại tiểu tiện 。hoán tế y sái chi 。chư ác thú
T23n1435_p0172a14║ sân khuể 。ác thú giả 。vị sư tử huỷ hổ báo sài lang hùng bi 。thị
T23n1435_p0172a15║ ác thú chí tăng phòng biệt phòng trung viên tường thực xứ thiền quật môn gian đại tiểu
T23n1435_p0172a16║ tiện xứ dục thất trùng các kinh hành đạo đầu thụ hạ 。chư tỉ khâu tư duy 。
T23n1435_p0172a17║ thị ác thú xứ tác tăng phòng 。thị trung chư tiểu tỉ khâu bất tri nghi pháp 。
T23n1435_p0172a18║ phi xứ đại tiểu tiện 。hoán tế y cập sái 。chư ác thú sân 。lai nhập tăng
T23n1435_p0172a19║ phòng nãi chí kinh hành đạo đầu thụ hạ 。ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。hoặc đoạt
T23n1435_p0172a20║ mệnh hoặc phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính tăng đương nhất thuyết tự tứ 。
T23n1435_p0172a21║ như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác
T23n1435_p0172a22║ ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân hà phúc hành huỷ nan
T23n1435_p0172a23║ nhược chư tỉ khâu tại long xứ tác tăng phòng 。thị trung chư tiểu tỉ khâu bất
T23n1435_p0172a24║ tri nghi pháp 。phi xứ đại tiểu tiện 。hoán tế y sái chi 。thị trung chư long
T23n1435_p0172a25║ sân phóng độc xà ngô công 。nhập chư tỉ khâu sàng hạ sàng thượng tháp hạ tháp
T23n1435_p0172a26║ thượng độc toạ sàng hạ hộ nhĩ song hướng môn gian hộ 橝ngưu đầu tượng nha
T23n1435_p0172a27║ dặc lương triện y giá tăng phòng biệt phòng viên tường thực xứ môn gian thiền quật
T23n1435_p0172a28║ dục thất trùng các đại tiểu tiện xứ kinh hành đạo đầu thụ hạ 。thị trung chư
T23n1435_p0172a29║ tỉ khâu tư duy 。thị long xứ tác tăng phòng 。chư tiểu tỉ khâu bất tri nghi
T23n1435_p0172b01║ pháp 。nãi chí thụ hạ 。ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。hoặc đoạt mệnh hoặc phá giới 。
T23n1435_p0172b02║ nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。như thị bạch 。như
T23n1435_p0172b03║ thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác ngại 。như thị trụ xứ
T23n1435_p0172b04║ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân hà nhân nan 。nhược chư tỉ khâu hoặc y thành tụ
T23n1435_p0172b05║ lạc trụ 。chư tỉ khâu bất tri nghi pháp 。quý nhân phụ nữ 。nhược nhuyễn ngữ
T23n1435_p0172b06║ nhược mạ lị 。dục linh phục tùng 。thị trung chư nhân sân ước sắc 。bộ chư
T23n1435_p0172b07║ sa môn thích tử 。sát hệ khu xuất 。bất thính nhập thành ấp tụ lạc nhai mạch
T23n1435_p0172b08║ hành 。bất thính nhập xá 。mạc sứ toạ 。mạc sứ khí thực 。mạc dữ cung dưỡng 。
T23n1435_p0172b09║ thị trung chư tỉ khâu tư duy 。thị chư tỉ khâu bất tri nghi pháp 。quý nhân
T23n1435_p0172b10║ phụ nữ 。nhược nhuyễn ngữ nhược mạ lị 。dục linh phục tùng 。thị trung chư nhân sân
T23n1435_p0172b11║ ước sắc 。bộ sát nãi chí mạc cung dưỡng 。ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。hoặc đoạt
T23n1435_p0172b12║ mệnh hoặc phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự tứ 。
T23n1435_p0172b13║ như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác
T23n1435_p0172b14║ ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。vân hà phi nhân nan 。hữu
T23n1435_p0172b15║ chư tỉ khâu phi nhân trụ xứ tác tăng phòng 。thị chư tỉ khâu bất tri nghi
T23n1435_p0172b16║ pháp 。phi xứ đại tiểu tiện 。hoán tế y sái 。thị trung phi nhân phục sân 。
T23n1435_p0172b17║ khủng bố chư tỉ khâu 。trì tỉ khâu trước sàng thượng sàng hạ độc toạ sàng thượng
T23n1435_p0172b18║ độc toạ sàng hạ hộ nhĩ song hướng môn gian hộ 橝ngưu đầu tượng nha
T23n1435_p0172b19║ dặc lương triện y giá tăng phòng biệt phòng viên tường thực xứ môn gian thiền
T23n1435_p0172b20║ quật dục thất trùng các đại tiểu tiện xứ kinh hành đạo đầu thụ hạ 。hoặc tróc
T23n1435_p0172b21║ tỉ khâu đảo huyền 。thị trung chư tỉ khâu tư duy 。thị chư tỉ khâu bất tri
T23n1435_p0172b22║ nghi pháp 。nãi chí tróc tỉ khâu đảo huyền 。ngã đẳng tam thuyết tự tứ 。hoặc
T23n1435_p0172b23║ đoạt mệnh hoặc phá giới 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng đương nhất thuyết tự
T23n1435_p0172b24║ tứ 。như thị bạch 。như thị tác cánh ưng tự tứ 。bất ưng dữ tự tứ tác
T23n1435_p0172b25║ ngại 。như thị trụ xứ ưng nhất thuyết tự tứ 。
T23n1435_p0172b26║ hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。hữu tỉ khâu ngôn 。trí tội sự cộng nhân tự
T23n1435_p0172b27║ tứ 。tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。bất đắc trí tội sự cộng nhân tự
T23n1435_p0172b28║ tứ 。nhược hữu thuyết sự kim thuyết 。vi hà sự cố 。ngã đẳng phật thính tự
T23n1435_p0172b29║ tứ 。thị sự bất đắc 。hữu tỉ khâu ngôn 。trí nhân trí tội 。dư nhân cộng tự
T23n1435_p0172c01║ tứ 。tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。bất đắc trí nhân trí tội dư nhân
T23n1435_p0172c02║ cộng tự tứ 。nhược hữu thuyết sự kim thuyết 。vi hà sự cố 。ngã đẳng phật thính
T23n1435_p0172c03║ tự tứ 。thị sự bất đắc 。hữu tỉ khâu ngôn 。trí tội trí nhân trí bạn đảng 。
T23n1435_p0172c04║ dư tàn nhân cộng tự tứ 。tăng ưng ngữ thị tỉ khâu 。trường lão 。bất đắc trí
T23n1435_p0172c05║ tội trí nhân trí bạn đảng dư tàn nhân cộng tự tứ 。nhược hữu thuyết sự kim
T23n1435_p0172c06║ thuyết 。vi hà sự cố 。ngã đẳng phật thính tự tứ 。thị sự bất đắc 。hữu nhất
T23n1435_p0172c07║ trụ xứ tự tứ thời 。thức tội bất thức nhân 。tăng ưng quá tự tứ thời
T23n1435_p0172c08║ cầu thuyết 。bất ưng tự tứ thời cầu thuyết 。nhược tự tứ thời cầu thuyết 。tăng
T23n1435_p0172c09║ đắc tội 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。thức nhân bất thức tội 。tăng ưng quá
T23n1435_p0172c10║ tự tứ cầu thuyết 。bất ưng tự tứ thời cầu thuyết 。nhược tự tứ thời cầu
T23n1435_p0172c11║ thuyết 。tăng đắc tội 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。thức tội thức nhân 。tăng ưng
T23n1435_p0172c12║ tự tứ thời cầu thuyết 。bất ưng quá tự tứ cầu thuyết 。nhược quá tự tứ cầu
T23n1435_p0172c13║ thuyết 。tăng đắc tội 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời 。bất thức tội bất thức nhân 。
T23n1435_p0172c14║ tăng ưng quá tự tứ cầu thuyết 。bất ưng tự tứ thời cầu thuyết 。nhược tự tứ
T23n1435_p0172c15║ thời cầu thuyết 。tăng đắc tội 。hữu nhất trụ xứ tự tứ thời chư tỉ khâu tác
T23n1435_p0172c16║ như thị chế hạn 。chư trường lão 。ngã đẳng phi tam nguyệt tự tứ 。bát nguyệt trung
T23n1435_p0172c17║ tứ nguyệt tự tứ 。nhược ngã đẳng hạ mạt nguyệt đa đắc bố thí 。dụng thị tự
T23n1435_p0172c18║ tứ 。nhiếp bố thí cố 。thị thời hữu nhất tỉ khâu 。bản bất yếu nhược phụ mẫu
T23n1435_p0172c19║ khiển sứ 。nhược huynh đệ nhược tỉ muội nhược nhi nữ nhược bản đệ nhị 。thị trung
T23n1435_p0172c20║ bất hoạch kỉ cường khứ 。thị tỉ khâu ngữ chư tỉ khâu 。chư trường lão 。ngã bản
T23n1435_p0172c21║ bất yếu phụ mẫu khiển sứ 。nhược huynh đệ nhược tỉ muội nhược nhi nữ nhược bản
T23n1435_p0172c22║ đệ nhị khiển sứ 。thị trung bất hoạch kỉ cường khứ 。nhữ đẳng tập 。ngã kim dục
T23n1435_p0172c23║ tự tứ 。dục già tự tứ 。dục già nhất tỉ khâu tự tứ 。tăng ưng ngữ thị
T23n1435_p0172c24║ tỉ khâu 。trường lão 。bất đắc kim nhật tự tứ 。diệc bất đắc già tha tỉ khâu
T23n1435_p0172c25║ tự tứ 。nhược hữu thuyết sự kim thuyết 。tự thân thanh tịnh cố 。phật thính tự
T23n1435_p0172c26║ tứ 。thị tỉ khâu ngôn 。nhữ chư trường lão tập 。kim nhật ngã tự tứ 。hậu lai
T23n1435_p0172c27║ dĩ đương già thị nhất tỉ khâu tự tứ 。tăng ưng ngữ 。trường lão 。bất đắc kim
T23n1435_p0172c28║ nhật tự tứ hậu lai dĩ già nhất tỉ khâu tự tứ 。nhược hữu thuyết sự kim
T23n1435_p0172c29║ thuyết 。tự thân thanh tịnh cố 。phật thính tự tứ 。thị tỉ khâu nhược ngôn 。nhữ chư
T23n1435_p0173a01║ trường lão tập 。kim nhật tự tứ 。hậu lai dĩ bất phục già tha tỉ khâu tự
T23n1435_p0173a02║ tứ 。phật ngôn tăng ưng hòa hợp dữ thị tỉ khâu tự tứ 。hà dĩ cố 。nhập
T23n1435_p0173a03║ tự tứ chế hạn cố 。tự tứ thời bất ưng vãng 。thử hữu tỉ khâu hữu trụ
T23n1435_p0173a04║ xứ 。bỉ hữu tỉ khâu hữu trụ xứ 。bỉ hữu tỉ khâu vô trụ xứ 。bỉ hữu
T23n1435_p0173a05║ tỉ khâu hữu trụ xứ vô trụ xứ 。bỉ gian tỉ khâu bất cộng trụ 。
T23n1435_p0173a06║ tự tứ thời bất ưng vãng 。thử hữu tỉ khâu hữu trụ xứ 。bỉ hữu phi tỉ
T23n1435_p0173a07║ khâu hữu trụ xứ phi tỉ khâu vô trụ xứ 。bỉ hữu phi tỉ khâu hữu trụ
T23n1435_p0173a08║ xứ vô trụ xứ 。bỉ gian tỉ khâu bất cộng trụ 。dư như bố tát trung quảng
T23n1435_p0173a09║ thuyết 。
T23n1435_p0173a10║ phật ngữ chư tỉ khâu 。bất ưng bạch y tiền tự tứ 。bất ưng sa di tiền 。
T23n1435_p0173a11║ phi tỉ khâu dị đạo 。bất kiến tấn bất tác tấn 。ác tà bất trừ tấn 。bất
T23n1435_p0173a12║ cộng trụ chủng chủng bất cộng trụ 。phạm biên tội bản bạch y bất năng nam 。ô
T23n1435_p0173a13║ tỉ khâu ni việt tế nhân 。sát phụ mẫu sát a la hán 。phá tăng ác tâm
T23n1435_p0173a14║ xuất phật thân huyết nhân 。như thị nhất thiết bất ưng tại tiền tự tứ 。nhất thiết tiên
T23n1435_p0173a15║ sự tác cánh 。tăng ưng tự tứ 。nhược ưng dữ hiện tiền tỉ ni dữ cánh 。ưng
T23n1435_p0173a16║ dữ ức niệm tỉ ni dữ cánh 。ưng dữ bất si tỉ ni dữ cánh 。ưng dữ
T23n1435_p0173a17║ tự ngôn tỉ ni dữ cánh 。ưng dữ thật mịch tỉ ni dữ cánh 。ưng dữ đa
T23n1435_p0173a18║ mịch tỉ ni dữ cánh 。thị tỉ khâu nhược ưng dữ khổ thiết yết ma dữ cánh 。
T23n1435_p0173a19║ nhược ưng dữ y chỉ yết ma dữ cánh 。nhược ưng dữ khu xuất yết ma dữ
T23n1435_p0173a20║ cánh 。nhược ưng dữ hạ ý yết ma dữ cánh 。nhược ưng dữ bất kiến tấn yết
T23n1435_p0173a21║ ma dữ cánh 。nhược ưng dữ bất tác tấn yết ma dữ cánh 。nhược ưng dữ ác
T23n1435_p0173a22║ tà bất trừ tấn yết ma dữ cánh 。nhược ưng dữ biệt trụ yết ma dữ cánh 。
T23n1435_p0173a23║ nhược ưng dữ ma na đoá yết ma dữ cánh 。nhược ưng dữ bản nhật trị yết
T23n1435_p0173a24║ ma dữ cánh 。nhược ưng dữ xuất tội yết ma dữ cánh 。tăng ưng tự tứ 。
T23n1435_p0173a25║ tú thụ tự tứ 。nhược tỉ khâu 。tăng bất ưng cộng tự tứ 。nhược tăng vị
T23n1435_p0173a26║ khởi như thị đắc 。tự tứ thời vị chí bất ưng tự tứ 。trừ đấu tăng hoàn
T23n1435_p0173a27║ hòa hợp nhất tâm thính tự tứ (thất pháp trung tự tứ pháp đệ tam cánh )。
T23n1435_p0173a28║ thập tụng luật quyển đệ nhị thập tam TTTTTTTTTTTTTTTTTTT TTTTTTTTTTTTTTTTTTTT



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân] - Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng. - 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn. - Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *