Thập Tụng Luật – Quyển 29

Tzed Version
T23n1435_p0206c01║
T23n1435_p0206c02║ thập tụng luật quyển đệ nhị thập cửu (đệ ngũ tụng chi nhất )
T23n1435_p0206c03║
T23n1435_p0206c04║     hậu tần bắc ấn độ tam tạng phất nhược đa la dịch
T23n1435_p0206c05║     bát pháp trung ca hi na y pháp đệ nhất
T23n1435_p0206c06║ phật tại xá vệ quốc 。nhĩ thời chư tỉ khâu 。ư tang kì đà quốc an cư 。
T23n1435_p0206c07║ quá tam nguyệt tự tứ cánh tác y tất 。trì y bát hướng xá vệ quốc 。đạo
T23n1435_p0206c08║ lộ đa vũ nê thuỷ 。thị chư tỉ khâu dĩ đa vũ nê thuỷ cố 。thậm đại
T23n1435_p0206c09║ bì cực nhiệt phong sở não 。vãng nghệ phật sở đầu diện lễ túc khước toạ nhất
T23n1435_p0206c10║ diện 。chư phật thường pháp 。hữu khách tỉ khâu lai 。dĩ như thị ngữ lao vấn 。nhẫn
T23n1435_p0206c11║ bất túc bất 。an cư lạc bất 。khí thực bất phạp 。đạo lộ bất bì da 。phật
T23n1435_p0206c12║ dĩ như thị ngữ lao vấn chư tỉ khâu 。nhẫn bất túc bất 。an cư lạc bất 。
T23n1435_p0206c13║ khí thực bất phạp 。đạo lộ bất bì da 。chư tỉ khâu đáp ngôn 。thế tôn 。nhẫn
T23n1435_p0206c14║ túc an cư lạc khí thực bất phạp 。đãn đạo lộ bì cực 。phật vấn chư tỉ
T23n1435_p0206c15║ khâu 。nhữ đẳng vân hà nhẫn túc an cư lạc khí thực bất phạp 。đạo lộ bì
T23n1435_p0206c16║ cực 。chư tỉ khâu đáp ngôn 。ngã đẳng ư tang kì đà quốc an cư 。quá tam
T23n1435_p0206c17║ nguyệt tự tứ cánh tác y dĩ 。trì y bát du hành hướng xá vệ quốc 。đạo
T23n1435_p0206c18║ trung trực vũ đa nê thuỷ cố 。nhiệt phong sở não thậm đại bì cực 。phật ngôn 。
T23n1435_p0206c19║ nhữ đẳng tỉ khâu thật nhẫn túc an cư lạc khí thực bất phạp 。đạo lộ bì
T23n1435_p0206c20║ cực 。tùng kim thính chư tỉ khâu 。an cư tự tứ cánh 。hòa hợp nhất xứ thụ
T23n1435_p0206c21║ ca hi na y 。thụ ca hi na y giả 。tiên y thượng bất thất hà huống
T23n1435_p0206c22║ tân y 。thụ ca hi na y pháp giả 。nhất tâm hòa hợp tăng tùy đắc y
T23n1435_p0206c23║ nhật thụ 。vân hà tùy đắc y nhật 。nhược nguyệt nhất nhật đắc y tức nhật thụ 。
T23n1435_p0206c24║ nhược nhị nhật nhược tam nhật 。nãi chí bát nguyệt thập ngũ nhật diệc như thị 。nhất
T23n1435_p0206c25║ tỉ khâu ưng tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng thính 。kim nhật tăng hòa hợp thụ
T23n1435_p0206c26║ ca hi na y 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng thụ ca hi na
T23n1435_p0206c27║ y 。như thị bạch 。ưng tiên lập thụ ca hi na y nhân 。ưng vấn 。thùy
T23n1435_p0206c28║ năng dữ tăng tác thụ ca hi na y nhân 。thị trung nhược nhất tỉ khâu ngôn
T23n1435_p0206c29║ năng 。phật ngôn 。nhược hữu ngũ pháp 。bất ưng lập tác thụ ca hi na y nhân 。
T23n1435_p0207a01║ hà đẳng ngũ 。tùy ái tùy sân tùy bố tùy si bất tri thụ bất thụ 。
T23n1435_p0207a02║ nhược thành tựu ngũ pháp 。ưng lập tác thụ ca hi na y nhân 。bất tùy ái
T23n1435_p0207a03║ bất tùy sân bất tùy bố bất tùy si tri thụ bất thụ 。thị trung nhất
T23n1435_p0207a04║ tỉ khâu ưng tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng thính 。tỉ khâu mỗ giáp 。năng
T23n1435_p0207a05║ vi tăng tác thụ ca hi na y nhân 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng
T23n1435_p0207a06║ lập mỗ giáp tỉ khâu 。tác thụ ca hi na y nhân 。như thị bạch 。đại
T23n1435_p0207a07║ đức tăng thính 。tỉ khâu mỗ giáp 。năng vi tăng tác thụ ca hi na y nhân 。
T23n1435_p0207a08║ tăng kim lập mỗ giáp 。vi tăng tác thụ ca hi na y nhân 。thùy chư trường
T23n1435_p0207a09║ lão nhẫn 。mỗ giáp tỉ khâu 。vi tăng tác thụ ca hi na y nhân giả mặc
T23n1435_p0207a10║ nhiên 。bất nhẫn giả thuyết 。tăng lập mỗ giáp tỉ khâu 。vi tăng tác thụ ca
T23n1435_p0207a11║ hi na y nhân cánh 。tăng nhẫn mặc nhiên cố 。thị sự như thị trì 。
T23n1435_p0207a12║ nhĩ thời nhược tăng sơ đắc thí y 。an cư tăng ưng phân 。ưng dĩ thị y
T23n1435_p0207a13║ yết ma dữ 。thụ ca hi na y nhân dữ pháp giả 。nhất tâm hòa hợp tăng 。
T23n1435_p0207a14║ nhất tỉ khâu tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng thính 。thử trụ xứ tăng đắc thị
T23n1435_p0207a15║ thí y 。an cư tăng ưng phân 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng yết ma
T23n1435_p0207a16║ dữ mỗ giáp tỉ khâu 。dĩ thị y tác ca hi na y 。bất li thị
T23n1435_p0207a17║ trụ xứ thụ trì 。như thị bạch 。đại đức tăng thính 。thị trụ xứ tăng đắc thị
T23n1435_p0207a18║ thí y 。an cư tăng ưng phân 。tăng yết ma dữ mỗ giáp tỉ khâu 。dĩ
T23n1435_p0207a19║ thử y tăng tác ca hi na y 。bất li thị trụ xứ thụ trì 。thùy chư
T23n1435_p0207a20║ trường lão nhẫn 。tăng yết ma thử y 。dữ mỗ giáp tỉ khâu 。tác ca hi
T23n1435_p0207a21║ na y 。bất li thị trụ xứ thụ trì giả mặc nhiên 。bất nhẫn giả thuyết 。tăng
T23n1435_p0207a22║ yết ma thử y dữ mỗ giáp tỉ khâu 。tác ca hi na y 。bất li
T23n1435_p0207a23║ thị trụ xứ thụ trì cánh 。tăng nhẫn mặc nhiên cố 。thị sự như thị trì 。
T23n1435_p0207a24║ nhĩ thời dữ liễu liễu năng tác tứ 。tỉ khâu hoán nhiễm tài cát sâm thứ
T23n1435_p0207a25║ an ẩn lượng độ hoán thời ưng sinh tâm 。dĩ thử y ngã y ca hi na
T23n1435_p0207a26║ y thụ 。nhiễm tài cát sâm thứ an ẩn lượng độ thời tác thị niệm 。ngã dĩ
T23n1435_p0207a27║ thử y tác ca hi na y thụ 。nhược sinh thử lục tâm 。danh thiện tác ca
T23n1435_p0207a28║ hi na y 。nhược vô thử lục tâm 。bất danh thiện tác ca hi na y 。phục
T23n1435_p0207a29║ hữu tam tâm tác thị niệm 。ngã dĩ thị y đương tác ca hi na y thụ 。
T23n1435_p0207b01║ dĩ thử y kim tác ca hi na y thụ 。dĩ thử y tác ca hi na
T23n1435_p0207b02║ y thụ cánh 。nhược sinh thử tam tâm 。thị danh thiện tác ca hi na y 。nhược
T23n1435_p0207b03║ vô thử tam tâm bất danh thiện tác ca hi na y 。phục hữu nhị tâm tác
T23n1435_p0207b04║ thị niệm 。ngã dĩ thị y tác ca hi na y thụ 。dĩ thử y tác ca
T23n1435_p0207b05║ hi na y thụ cánh 。nhược sinh thử nhị tâm 。danh thiện tác ca hi na y 。
T23n1435_p0207b06║ nhược vô thử nhị tâm 。tác ca hi na y nhân 。đắc đột cát la tội 。
T23n1435_p0207b07║ nhĩ thời trường lão ưu ba li 。thiên đản hữu kiên hợp chưởng vấn phật ngôn 。thế
T23n1435_p0207b08║ tôn 。vân hà danh thụ ca hi na y pháp 。phật ngôn 。dữ tăng tác thụ ca
T23n1435_p0207b09║ hi na y nhân 。ưng nhất tâm hoán nhất tâm nhiễm nhất tâm cát tiệt nhất tâm
T23n1435_p0207b10║ sâm nhất tâm thứ nhất tâm an ẩn lượng độ 。tác ca hi na y nhân hoán
T23n1435_p0207b11║ thị y thời 。ưng tác thị niệm 。dĩ thị y ngã tác ca hi na y thụ 。
T23n1435_p0207b12║ nhiễm thời cát tiệt thời sâm thời thứ thời an ẩn lượng độ thời 。giai tác thị
T23n1435_p0207b13║ niệm 。dĩ thị y ngã tác ca hi na y thụ 。thị tỉ khâu nhược sinh thị
T23n1435_p0207b14║ lục tâm 。danh thiện tác ca hi na y 。nhược vô thị lục tâm 。bất danh thiện
T23n1435_p0207b15║ tác ca hi na y 。phục hữu tam tâm tác thị niệm 。ngã dĩ thử y đương
T23n1435_p0207b16║ tác ca hi na y thụ 。dĩ thị y kim tác ca hi na y thụ 。dĩ
T23n1435_p0207b17║ thị y tác ca hi na y thụ cánh 。thị tỉ khâu nhược sinh thử tam tâm
T23n1435_p0207b18║ giả 。danh thiện tác ca hi na y 。nhược vô thị tam tâm 。bất danh thiện tác
T23n1435_p0207b19║ ca hi na y 。phục thứ ưng sinh nhị tâm 。tác thị niệm 。ngã dĩ thị y
T23n1435_p0207b20║ tác ca hi na y thụ 。dĩ thị y tác ca hi na y thụ cánh 。thị
T23n1435_p0207b21║ tỉ khâu sinh thử nhị tâm giả 。danh thiện tác ca hi na y 。nhược vô thị
T23n1435_p0207b22║ nhị tâm 。tác ca hi na y giả 。đắc đột cát la tội 。phật ngữ ưu
T23n1435_p0207b23║ ba li 。bất đãn lượng độ 。danh thụ ca hi na y 。bất đãn nhiễm bất đãn
T23n1435_p0207b24║ duyên 。bất đãn thiếp tứ giác 。bất đãn xuất diệp bất đãn sâm 。cố danh thụ
T23n1435_p0207b25║ ca hi na y 。nhược dụng cố lạn y tác ca hi na y giả 。bất danh
T23n1435_p0207b26║ vi thụ 。tiên dĩ thụ tác ca hi na y 。kim canh thụ giả 。bất danh vi
T23n1435_p0207b27║ thụ 。nhược dụng phi thời y tác ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược
T23n1435_p0207b28║ dĩ uất kim sắc nhiễm tác ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược dĩ
T23n1435_p0207b29║ kinh tú y tác ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược bất dĩ
T23n1435_p0207c01║ quyết định tâm thụ ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược dĩ bất tịnh
T23n1435_p0207c02║ y tác ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược giảm lượng tác ca hi
T23n1435_p0207c03║ na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược dĩ giảm lượng 。tác tăng già lê nhược uất
T23n1435_p0207c04║ đa la tăng nhược an đà vệ 。tác ca hi na y giả 。bất danh vi
T23n1435_p0207c05║ thụ 。nhược dĩ bất cát tiệt y tác ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。
T23n1435_p0207c06║ nhược dĩ bất cát tiệt tăng già lê uất đa la tăng an đà vệ 。tác ca
T23n1435_p0207c07║ hi na y giả 。bất danh vi thụ 。nhược tác ca hi na y vị cánh 。bất
T23n1435_p0207c08║ danh vi thụ 。nhược dĩ dị tỉ khâu tỉ khâu ni thức xoa ma ni sa di
T23n1435_p0207c09║ sa di ni y 。tác ca hi na y giả 。bất danh vi thụ 。
T23n1435_p0207c10║ phật ngữ ưu ba li 。tăng như pháp thụ ca hi na y nhật 。hữu nhất an
T23n1435_p0207c11║ cư tỉ khâu xuất hoàn 。văn dĩ thụ ca hi na y 。bất tùy hỉ giả 。thị
T23n1435_p0207c12║ nhân bất đắc thụ ca hi na y 。phật ngữ ưu ba li 。như thị danh vi
T23n1435_p0207c13║ thụ ca hi na y 。nhược đắc cấp thí y dụng tác ca hi na y giả 。
T23n1435_p0207c14║ danh vi thiện thụ 。dụng thời y tác ca hi na y giả 。danh vi thiện thụ 。
T23n1435_p0207c15║ dụng tân y tác ca hi na y giả 。danh vi thiện thụ 。dụng ban tú y
T23n1435_p0207c16║ tác ca hi na y giả 。danh vi thiện thụ 。nhược dụng tịnh y tác ca hi
T23n1435_p0207c17║ na y giả 。danh vi thiện thụ 。nhược dụng tác tịnh y tác ca hi na y
T23n1435_p0207c18║ giả 。danh vi thiện thụ 。nhược dụng cát tiệt tăng già lê uất đa la tăng an
T23n1435_p0207c19║ đà vệ 。tác ca hi na y giả 。danh vi thiện thụ 。nhược dĩ thiếp y
T23n1435_p0207c20║ tác ca hi na y giả 。danh vi thiện thụ 。nhược dụng tỉ khâu tỉ khâu ni
T23n1435_p0207c21║ thức xoa ma ni sa di sa di ni y 。tác ca hi na y giả 。danh
T23n1435_p0207c22║ vi thiện thụ 。phật ngữ ưu ba li 。tăng như pháp thụ ca hi na y nhật 。
T23n1435_p0207c23║ hữu nhất an cư tỉ khâu 。xuất giới hành tức nhật hoàn 。văn dĩ thụ ca hi
T23n1435_p0207c24║ na y 。hoan hỉ tùy thuận giả 。thị nhân danh thiện thụ 。
T23n1435_p0207c25║ trường lão ưu ba li vấn phật ngôn 。thế tôn 。vân hà danh xả ca hi na
T23n1435_p0207c26║ y 。phật ngôn 。hữu bát sự danh xả ca hi na y 。hà đẳng bát 。nhất giả
T23n1435_p0207c27║ y thành thời 。nhị giả y thùy thành thời 。tam giả khứ thời 。tứ giả văn thời 。
T23n1435_p0207c28║ ngũ giả thất thời 。lục giả phát tâm thời 。thất giả quá tề hạn thời 。bát giả
T23n1435_p0207c29║ xả thời 。sơ lục giả 。hữu nhân thụ ca hi na y 。trì sở hữu y
T23n1435_p0208a01║ xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử tác y 。khứ thời tức danh
T23n1435_p0208a02║ xả ca hi na y 。hữu nhân thụ ca hi na y 。trì sở hữu y
T23n1435_p0208a03║ xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0208a04║ xuất giới dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bỉ xứ diệc bất tác y 。
T23n1435_p0208a05║ khứ thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208a06║ hữu nhân thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị
T23n1435_p0208a07║ niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。ư giới ngoại tác y 。tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0208a08║ bất hoàn bỉ xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。hữu nhân thụ
T23n1435_p0208a09║ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã bất
T23n1435_p0208a10║ hoàn thử xứ tác y 。thị nhân ư giới ngoại tác y 。tác y dĩ bất hảo
T23n1435_p0208a11║ thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。thị nhân thất y thời 。tức danh xả ca
T23n1435_p0208a12║ hi na y 。hữu nhân thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới
T23n1435_p0208a13║ khứ 。tác thị niệm 。ngã hoàn thử xứ tác y 。thị nhân tức xuất giới khứ 。bỉ
T23n1435_p0208a14║ ư giới ngoại tác y 。nhược tác nhược vị tác 。tác thị niệm ngã hoàn bản xứ
T23n1435_p0208a15║ từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。thị nhân quá tề hạn thời 。tức danh xả
T23n1435_p0208a16║ ca hi na y 。
T23n1435_p0208a17║ hữu nhân thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới ngoại khứ 。tác
T23n1435_p0208a18║ thị niệm 。ngã hoàn thử xứ tác y 。bỉ ư giới ngoại văn tăng dĩ xả ca
T23n1435_p0208a19║ hi na y 。tức tác thị niệm 。ca hi na y dĩ xả 。ngã bất phục hoàn 。
T23n1435_p0208a20║ thị danh văn xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208a21║ hữu nhân thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị
T23n1435_p0208a22║ niệm 。ngã hoàn thử xứ tác y 。tức ư giới ngoại tác y 。bỉ y nhược thành
T23n1435_p0208a23║ nhược vị thành 。tác thị niệm 。ngã hoàn bản xứ vị xả ca hi na y 。đáo
T23n1435_p0208a24║ dĩ cộng tăng xả ca hi na y 。tức danh vi xả 。thị danh sơ lục 。
T23n1435_p0208a25║ đệ nhị lục giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y dĩ 。tác nhĩ sở tì
T23n1435_p0208a26║ ba la y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn
T23n1435_p0208a27║ thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0208a28║ y 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y dĩ 。tác nhĩ sở tì ba la y
T23n1435_p0208a29║ trì y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。thị
T23n1435_p0208b01║ tỉ khâu xuất giới dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bỉ xứ diệc bất
T23n1435_p0208b02║ tác y 。khứ thời tức danh xả ca hi na y 。nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0208b03║ na y dĩ 。tác nhĩ sở tì ba la y 。trì sở hữu y xuất giới
T23n1435_p0208b04║ khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。ư giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0208b05║ tác thị niệm 。ngã bất hoàn bỉ xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0208b06║ y 。
T23n1435_p0208b07║ nhược tỉ khâu thụ ca hi na y dĩ 。tác nhĩ sở tì ba la y 。trì
T23n1435_p0208b08║ sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。
T23n1435_p0208b09║ thị nhân ư giới ngoại tác y 。bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật
T23n1435_p0208b10║ tác 。thị nhân thất y thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208b11║ nhược tỉ khâu thụ ca hi na y dĩ 。tác nhĩ sở tì ba la y 。trì
T23n1435_p0208b12║ sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã hoàn thử xứ tác y 。thị nhân
T23n1435_p0208b13║ tức xuất giới khứ 。bỉ ư giới ngoại tác y 。nhược tác nhược vị tác 。tác thị
T23n1435_p0208b14║ niệm 。ngã hoàn bản xứ từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。thị nhân quá tề
T23n1435_p0208b15║ hạn thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208b16║ nhược tỉ khâu thụ ca hi na y dĩ 。tác nhĩ sở tì ba la y trì
T23n1435_p0208b17║ sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。
T23n1435_p0208b18║ bỉ ư giới ngoại văn tăng dĩ xả ca hi na y 。tức tác thị niệm 。ca
T23n1435_p0208b19║ hi na y dĩ xả 。ngã bất hoàn bản xứ thị tỉ khâu văn thời 。tức danh
T23n1435_p0208b20║ xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208b21║ nhược tỉ khâu thụ ca hi na y dĩ 。tác nhĩ sở tì ba la y 。trì
T23n1435_p0208b22║ sở hữu y xuất giới khứ 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。
T23n1435_p0208b23║ tức ư giới ngoại tác y 。bỉ y nhược tác nhược vị tác 。tác thị niệm 。
T23n1435_p0208b24║ ngã hoàn bản xứ vị xả ca hi na y 。đáo dĩ cộng tăng xả ca hi
T23n1435_p0208b25║ na y 。tức danh vi xả 。thị danh đệ nhị lục cánh 。
T23n1435_p0208b26║ phục hữu nhị thập xả ca hi na y 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na
T23n1435_p0208b27║ y 。trì sở hữu y xuất giới ngoại khứ 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử
T23n1435_p0208b28║ trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu xuất giới dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn
T23n1435_p0208b29║ bản trụ xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi
T23n1435_p0208c01║ na y 。
T23n1435_p0208c02║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。
T23n1435_p0208c03║ tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại
T23n1435_p0208c04║ tác y thời 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản trụ xứ 。thị y thành thời 。tức
T23n1435_p0208c05║ danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208c06║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。
T23n1435_p0208c07║ tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại
T23n1435_p0208c08║ tác y 。tác y dĩ bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。thị nhân
T23n1435_p0208c09║ thất y thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208c10║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。
T23n1435_p0208c11║ tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tác
T23n1435_p0208c12║ y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác cửu cửu bất thành 。
T23n1435_p0208c13║ hựu tác thị niệm 。ngã đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức
T23n1435_p0208c14║ danh vi xả ca hi na y 。thị danh sơ tứ 。
T23n1435_p0208c15║ đệ nhị tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất
T23n1435_p0208c16║ giới khứ 。bất kinh lí 。diệc bất ngôn hoàn 。diệc bất ngôn bất hoàn 。xuất giới khứ
T23n1435_p0208c17║ thời tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。
T23n1435_p0208c18║ tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208c19║ nhị giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới
T23n1435_p0208c20║ khứ 。bất kinh lí 。diệc bất ngôn hoàn 。diệc bất ngôn bất hoàn 。xuất giới tác
T23n1435_p0208c21║ y 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ tác y 。y thành thời tức danh xả
T23n1435_p0208c22║ ca hi na y 。
T23n1435_p0208c23║ tam giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới
T23n1435_p0208c24║ khứ 。bất kinh lí 。diệc bất ngôn hoàn 。diệc bất ngôn bất hoàn 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0208c25║ giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật
T23n1435_p0208c26║ tác 。thất y thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0208c27║ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới
T23n1435_p0208c28║ khứ 。bất kinh lí 。diệc bất ngôn hoàn 。diệc bất ngôn bất hoàn 。xuất giới ngoại tác
T23n1435_p0208c29║ thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。tức ư bỉ xứ tác y 。nhược thành nhược bất
T23n1435_p0209a01║ thành 。từ từ tác cửu cửu bất thành 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức
T23n1435_p0209a02║ danh xả ca hi na y 。thị danh đệ nhị tứ 。
T23n1435_p0209a03║ đệ tam tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。tác
T23n1435_p0209a04║ thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại hựu tác thị
T23n1435_p0209a05║ niệm 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh
T23n1435_p0209a06║ xả ca hi na y 。nhị giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y
T23n1435_p0209a07║ xuất giới 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại
T23n1435_p0209a08║ tác y 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ tác y 。y thành thời 。tức
T23n1435_p0209a09║ danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209a10║ tam giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới tác thị niệm 。
T23n1435_p0209a11║ ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu ư giới ngoại tác y 。tác y
T23n1435_p0209a12║ dĩ 。bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。thất y thời tức danh xả
T23n1435_p0209a13║ ca hi na y 。
T23n1435_p0209a14║ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới tác thị niệm 。
T23n1435_p0209a15║ ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ
T23n1435_p0209a16║ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。hựu tác thị niệm 。
T23n1435_p0209a17║ ngã đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức danh xả ca hi
T23n1435_p0209a18║ na y 。thị danh đệ tam tứ 。
T23n1435_p0209a19║ đệ tứ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới khứ 。
T23n1435_p0209a20║ tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ
T23n1435_p0209a21║ xả ca hi na y 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。
T23n1435_p0209a22║ thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209a23║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới tác thị niệm 。
T23n1435_p0209a24║ ngã đương hoàn thử xứ tác y 。giới ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。thị
T23n1435_p0209a25║ tỉ khâu tiện giới ngoại tác y 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ tác
T23n1435_p0209a26║ y 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209a27║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới khứ 。tác
T23n1435_p0209a28║ thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。thị nhân ư giới ngoại văn dĩ
T23n1435_p0209a29║ xả ca hi na y 。tức ư giới ngoại tác y tác y dĩ 。bất hảo thủ
T23n1435_p0209b01║ hộ cố thất canh vô vật tác 。thất thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209b02║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới tác thị niệm 。
T23n1435_p0209b03║ ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca hi
T23n1435_p0209b04║ na y 。giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ
T23n1435_p0209b05║ tác 。cửu cửu bất thành 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0209b06║ quá tề hạn thời 。tức danh xả ca hi na y 。thị danh đệ tứ tứ 。
T23n1435_p0209b07║ đệ ngũ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。tác
T23n1435_p0209b08║ thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0209b09║ hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu tác y thành thời 。tức
T23n1435_p0209b10║ danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209b11║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y trì sở hữu y xuất giới khứ 。
T23n1435_p0209b12║ tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị nhân ư giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0209b13║ tác y dĩ 。tì ba la y thùy thành lưu trí 。thị nhân tác thị niệm 。
T23n1435_p0209b14║ thử tì ba la y bất hoàn bỉ xứ 。y thùy thành thời 。tức danh xả ca
T23n1435_p0209b15║ hi na y 。tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。
T23n1435_p0209b16║ tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ
T23n1435_p0209b17║ xả ca hi na y 。thị tỉ khâu tác thị niệm 。nhược tăng dĩ xả ca hi
T23n1435_p0209b18║ na y 。bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。dĩ văn cố 。tức danh xả
T23n1435_p0209b19║ ca hi na y 。
T23n1435_p0209b20║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới tác thị niệm 。
T23n1435_p0209b21║ ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác
T23n1435_p0209b22║ nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。vị xả ca hi na y 。hoàn thử
T23n1435_p0209b23║ trụ xứ 。cộng tăng xả ca hi na y 。tức danh vi xả 。thị danh đệ ngũ
T23n1435_p0209b24║ tứ xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209b25║ phục hữu nhị thập xả ca hi na y 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。
T23n1435_p0209b26║ trì sở hữu y xuất giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã bất
T23n1435_p0209b27║ hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tác thị niệm 。ngã bất hoàn
T23n1435_p0209b28║ bản trụ xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi
T23n1435_p0209b29║ na y 。
T23n1435_p0209c01║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0209c02║ cố tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。xuất giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0209c03║ thời tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản trụ xứ 。thị y thành thời 。tức danh xả
T23n1435_p0209c04║ ca hi na y 。
T23n1435_p0209c05║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0209c06║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại
T23n1435_p0209c07║ tác y 。tác y dĩ bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。y thất
T23n1435_p0209c08║ thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209c09║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc
T23n1435_p0209c10║ y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0209c11║ ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu cửu
T23n1435_p0209c12║ bất thành 。hựu tác thị niệm 。ngã đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn
T23n1435_p0209c13║ thời 。tức danh xả ca hi na y 。thị danh sơ tứ 。dư tam tứ 。bất kinh
T23n1435_p0209c14║ lí 。đương lai hoàn 。văn dĩ xả diệc như thượng thuyết 。
T23n1435_p0209c15║ đệ ngũ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất
T23n1435_p0209c16║ giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y thị
T23n1435_p0209c17║ tỉ khâu giới ngoại tác y 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ
T23n1435_p0209c18║ khâu tác y thành thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209c19║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0209c20║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị nhân ư giới
T23n1435_p0209c21║ ngoại tác y 。tác y dĩ 。tì ba la y thùy thành lưu trí 。tác thị
T23n1435_p0209c22║ niệm 。thử tì ba la y bất hoàn bỉ xứ 。y thành thời tức danh xả
T23n1435_p0209c23║ ca hi na y 。tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu
T23n1435_p0209c24║ y xuất giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y
T23n1435_p0209c25║ thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。thị tỉ khâu tác thị
T23n1435_p0209c26║ niệm 。nhược tăng dĩ xả ca hi na y 。ngã bất hoàn bản xứ 。diệc bất
T23n1435_p0209c27║ tác y 。dĩ văn cố 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0209c28║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới vọng
T23n1435_p0209c29║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0210a01║ ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。vị xả ca
T23n1435_p0210a02║ hi na y 。hoàn thử xứ cộng tăng xả ca hi na y 。tức danh vi xả 。
T23n1435_p0210a03║ thị danh đệ ngũ tứ xả ca hi na y 。thị danh đệ nhị ngũ tứ xả
T23n1435_p0210a04║ ca hi na y 。
T23n1435_p0210a05║ phục hữu nhị thập xả ca hi na y 。nhất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0210a06║ na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0210a07║ bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0210a08║ giới ngoại tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0210a09║ khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210a10║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới vọng đắc y
T23n1435_p0210a11║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。phi vọng
T23n1435_p0210a12║ nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại tác y thời 。tác thị niệm 。ngã bất
T23n1435_p0210a13║ hoàn bản xứ 。thị y thành thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210a14║ tam giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210a15║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。phi vọng
T23n1435_p0210a16║ nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。bất hảo thủ hộ cố
T23n1435_p0210a17║ thất 。canh vô vật tác 。y thất thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210a18║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210a19║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。phi
T23n1435_p0210a20║ vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị
T23n1435_p0210a21║ tác 。từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。hựu tác thị niệm 。ngã đương hoàn bản
T23n1435_p0210a22║ xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức danh xả ca hi na y 。dư tam
T23n1435_p0210a23║ tứ 。bất kinh lí 。đương lai hoàn 。văn dĩ xả diệc như thị 。
T23n1435_p0210a24║ đệ ngũ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0210a25║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã hoàn thử trụ xứ tác y 。bất đắc sở
T23n1435_p0210a26║ vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。hựu tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0210a27║ bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu tác y thành thời 。tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0210a28║ y 。
T23n1435_p0210a29║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0210b01║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。
T23n1435_p0210b02║ phi vọng nhi đắc 。thị nhân ư giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。tì ba la
T23n1435_p0210b03║ y thùy thành lưu trí 。tác thị niệm 。thử tì ba la y bất hoàn bản
T23n1435_p0210b04║ xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210b05║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0210b06║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。
T23n1435_p0210b07║ phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。thị
T23n1435_p0210b08║ tỉ khâu tác thị niệm 。ngã nhược tăng dĩ xả ca hi na y 。bất hoàn
T23n1435_p0210b09║ bản xứ 。diệc bất tác y 。dĩ văn cố 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210b10║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210b11║ cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng 。phi vọng
T23n1435_p0210b12║ nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。
T23n1435_p0210b13║ từ từ tác 。vị xả ca hi na y 。hoàn thử xứ cộng tăng xả ca hi
T23n1435_p0210b14║ na y 。tức danh xả 。thị danh đệ ngũ tứ xả ca hi na y 。thị
T23n1435_p0210b15║ danh đệ tam ngũ tứ 。
T23n1435_p0210b16║ phục hữu nhị thập xả ca hi na y 。nhất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0210b17║ na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0210b18║ bất hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng đắc 。phi vọng nhi đắc 。xuất giới dĩ
T23n1435_p0210b19║ tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản trụ xứ 。diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ
T23n1435_p0210b20║ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210b21║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0210b22║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng đắc 。
T23n1435_p0210b23║ phi sở vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại tác y thời tác thị
T23n1435_p0210b24║ niệm ngã bất hoàn bản xứ 。thị y thành thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210b25║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210b26║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng đắc 。phi vọng
T23n1435_p0210b27║ nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。bất hảo thủ hộ cố
T23n1435_p0210b28║ thất 。canh vô vật tác 。y thất thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210b29║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210c01║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng đắc 。phi vọng
T23n1435_p0210c02║ nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。
T23n1435_p0210c03║ từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。hựu tác thị niệm 。ngã đương hoàn bản xứ 。
T23n1435_p0210c04║ thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức danh xả ca hi na y 。dư tam tứ 。
T23n1435_p0210c05║ bất kinh lí 。đương lai hoàn 。văn dĩ xả diệc như thị 。
T23n1435_p0210c06║ đệ ngũ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0210c07║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã hoàn thử trụ xứ tác y 。đoán sở vọng
T23n1435_p0210c08║ đắc 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。hựu tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0210c09║ bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu tác y thành thời 。tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0210c10║ y 。
T23n1435_p0210c11║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới khứ 。
T23n1435_p0210c12║ vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng
T23n1435_p0210c13║ đắc 。phi vọng nhi đắc 。thị nhân ư giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。tì ba
T23n1435_p0210c14║ la y thùy thành lưu trí 。tác thị niệm 。thử tì ba la y bất hoàn bỉ
T23n1435_p0210c15║ xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210c16║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210c17║ cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng đắc 。phi vọng
T23n1435_p0210c18║ nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0210c19║ tác thị niệm 。nhược tăng dĩ xả ca hi na y 。bất hoàn bản xứ diệc bất
T23n1435_p0210c20║ tác y 。dĩ văn cố 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0210c21║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0210c22║ cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。đoán sở vọng đắc 。phi vọng
T23n1435_p0210c23║ nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。
T23n1435_p0210c24║ từ từ tác 。vị xả ca hi na y 。hoàn thử xứ cộng tăng xả ca hi
T23n1435_p0210c25║ na y 。tức danh vi xả 。thị danh đệ ngũ tứ xả ca hi na y 。thị
T23n1435_p0210c26║ danh đệ tứ ngũ tứ 。
T23n1435_p0210c27║ phục hữu nhị thập xả ca hi na y 。nhất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0210c28║ na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0210c29║ bất hoàn thử trụ xứ tác y 。bất đắc sở vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng
T23n1435_p0211a01║ nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản
T23n1435_p0211a02║ xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211a03║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211a04║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở
T23n1435_p0211a05║ vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại tác y
T23n1435_p0211a06║ thời 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị y thành thời 。tức danh xả ca
T23n1435_p0211a07║ hi na y 。
T23n1435_p0211a08║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0211a09║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。bất đắc sở vọng bất
T23n1435_p0211a10║ đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại tác y 。tác y
T23n1435_p0211a11║ dĩ 。bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác y 。thất y thời tức danh
T23n1435_p0211a12║ xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211a13║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc y
T23n1435_p0211a14║ cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。bất đắc sở vọng bất
T23n1435_p0211a15║ đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ
T23n1435_p0211a16║ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。hựu tác thị niệm 。
T23n1435_p0211a17║ ngã đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức danh xả ca hi
T23n1435_p0211a18║ na y 。dư tam tứ 。bất kinh lí 。đương lai hoàn 。văn dĩ xả diệc như
T23n1435_p0211a19║ thị 。
T23n1435_p0211a20║ đệ ngũ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất
T23n1435_p0211a21║ giới 。vọng đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc
T23n1435_p0211a22║ sở vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0211a23║ hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu tác y thành thời 。
T23n1435_p0211a24║ tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211a25║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211a26║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng
T23n1435_p0211a27║ bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị nhân ư giới ngoại tác y 。tác y
T23n1435_p0211a28║ dĩ 。tì ba la y thùy thành lưu trí 。tác thị niệm 。thử tì ba la
T23n1435_p0211a29║ y bất hoàn bỉ xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211b01║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211b02║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng
T23n1435_p0211b03║ bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca
T23n1435_p0211b04║ hi na y 。thị tỉ khâu tác thị niệm 。nhược tăng dĩ xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211b05║ ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。dĩ văn cố 。tức danh xả ca hi
T23n1435_p0211b06║ na y 。
T23n1435_p0211b07║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211b08║ đắc y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y bất đắc sở vọng
T23n1435_p0211b09║ bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác
T23n1435_p0211b10║ nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。vị xả ca hi na y 。hoàn thử
T23n1435_p0211b11║ xứ cộng tăng xả ca hi na y 。tức danh vi xả 。thị danh đệ ngũ tứ
T23n1435_p0211b12║ xả ca hi na y 。thị danh đệ ngũ ngũ tứ 。
T23n1435_p0211b13║ phục hữu nhị thập xả ca hi na y 。nhất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0211b14║ na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc đa y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn
T23n1435_p0211b15║ thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục
T23n1435_p0211b16║ cần cầu sở vọng 。thị vọng diệc đoán 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới
T23n1435_p0211b17║ dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0211b18║ khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211b19║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc đa
T23n1435_p0211b20║ y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng bất
T23n1435_p0211b21║ đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở vọng 。thị vọng diệc đoán 。phi
T23n1435_p0211b22║ vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại tác y thời 。tác thị niệm 。ngã bất
T23n1435_p0211b23║ hoàn bản xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211b24║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。vọng đắc đa
T23n1435_p0211b25║ y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở vọng bất
T23n1435_p0211b26║ đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở vọng 。thị vọng diệc đoán 。phi
T23n1435_p0211b27║ vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。bất hảo thủ hộ
T23n1435_p0211b28║ cố thất 。canh vô vật tác y 。thất thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211b29║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211c01║ đắc đa y cố 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn thử trụ xứ tác y 。bất đắc
T23n1435_p0211c02║ sở vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở vọng 。thị vọng
T23n1435_p0211c03║ diệc đoán 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。
T23n1435_p0211c04║ nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。hựu tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0211c05║ đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0211c06║ y 。dư tam tứ 。bất kinh lí 。đương lai hoàn 。văn dĩ xả diệc như thị 。
T23n1435_p0211c07║ đệ ngũ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất
T23n1435_p0211c08║ giới 。vọng đắc đa y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。
T23n1435_p0211c09║ bất đắc sở vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở
T23n1435_p0211c10║ vọng 。thị vọng diệc đoán 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。hựu
T23n1435_p0211c11║ tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản trụ xứ 。thị tỉ khâu tác y thành thời 。
T23n1435_p0211c12║ tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211c13║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211c14║ đắc đa y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở
T23n1435_p0211c15║ vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở vọng 。thị vọng
T23n1435_p0211c16║ diệc đoán 。phi vọng nhi đắc 。thị nhân ư giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。tì
T23n1435_p0211c17║ ba la y thùy thành lưu trí 。tác thị niệm 。thử tì ba la y bất hoàn
T23n1435_p0211c18║ bỉ xứ 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0211c19║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211c20║ đắc đa y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở
T23n1435_p0211c21║ vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở vọng 。thị vọng
T23n1435_p0211c22║ diệc đoán 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca hi
T23n1435_p0211c23║ na y 。thị tỉ khâu tác thị niệm 。nhược tăng dĩ xả ca hi na y 。ngã
T23n1435_p0211c24║ bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。dĩ văn cố 。tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0211c25║ y 。
T23n1435_p0211c26║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì sở hữu y xuất giới 。vọng
T23n1435_p0211c27║ đắc đa y cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử xứ tác y 。bất đắc sở
T23n1435_p0211c28║ vọng bất đoán sở vọng 。phi vọng nhi đắc 。phục cần cầu sở vọng 。thị vọng
T23n1435_p0211c29║ diệc đoán 。phi vọng nhi đắc 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。
T23n1435_p0212a01║ nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。vị xả ca hi na y 。hoàn thử xứ cộng
T23n1435_p0212a02║ tăng xả ca hi na y 。tức danh vi xả 。thị danh đệ ngũ tứ xả ca
T23n1435_p0212a03║ hi na y 。thị danh đệ lục ngũ tứ 。
T23n1435_p0212a04║ phục hữu thập nhị xả ca hi na y 。nhất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0212a05║ na y 。trì y xuất giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương
T23n1435_p0212a06║ hoàn thử xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai đương
T23n1435_p0212a07║ vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ diệc
T23n1435_p0212a08║ bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212a09║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài bất
T23n1435_p0212a10║ túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0212a11║ ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai đương vi nhữ tác 。thị nhân giới ngoại linh
T23n1435_p0212a12║ tha tác y 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ giới ngoại tác y 。y thành
T23n1435_p0212a13║ thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212a14║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài bất
T23n1435_p0212a15║ túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0212a16║ ngoại tha ngữ ngôn 。trì y tài lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại
T23n1435_p0212a17║ tác y 。tác y dĩ 。bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。thị tỉ
T23n1435_p0212a18║ khâu thất y thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212a19║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới ngoại 。y
T23n1435_p0212a20║ tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới
T23n1435_p0212a21║ ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại linh
T23n1435_p0212a22║ tha tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu cửu
T23n1435_p0212a23║ bất thành 。hựu tác thị niệm 。ngã đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá tề hạn
T23n1435_p0212a24║ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212a25║ ngũ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài bất
T23n1435_p0212a26║ túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới ngoại tha ngữ
T23n1435_p0212a27║ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả
T23n1435_p0212a28║ ca hi na y 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị
T23n1435_p0212a29║ tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212b01║ lục giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài bất
T23n1435_p0212b02║ túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới ngoại tha ngữ
T23n1435_p0212b03║ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả
T23n1435_p0212b04║ ca hi na y 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0212b05║ ngoại tác y 。y thành thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212b06║ thất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài bất
T23n1435_p0212b07║ túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới ngoại tha ngữ
T23n1435_p0212b08║ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại văn dĩ xả
T23n1435_p0212b09║ ca hi na y 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。bất hảo thủ
T23n1435_p0212b10║ hộ cố thất 。canh vô vật tác y 。thất y thời tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0212b11║ y 。bát giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y
T23n1435_p0212b12║ tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới
T23n1435_p0212b13║ ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại văn
T23n1435_p0212b14║ tăng dĩ xả ca hi na y 。giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở
T23n1435_p0212b15║ vị tác 。từ từ tác 。y cửu cửu bất thành 。quá tề hạn thời 。tức danh
T23n1435_p0212b16║ xả ca hi na y 。cửu giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y xuất giới 。
T23n1435_p0212b17║ y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。
T23n1435_p0212b18║ giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác y 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0212b19║ ngoại tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y y
T23n1435_p0212b20║ thành thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212b21║ thập giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài bất
T23n1435_p0212b22║ túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới ngoại tha ngữ
T23n1435_p0212b23║ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại linh tha tác
T23n1435_p0212b24║ y 。tác y dĩ tì ba la y thùy thành lưu trí 。thị nhân tác thị
T23n1435_p0212b25║ niệm 。thử tì ba la y bất hoàn bản xứ 。y thành thời tức danh xả ca
T23n1435_p0212b26║ hi na y 。thập nhất giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất
T23n1435_p0212b27║ giới 。y tài bất túc 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。
T23n1435_p0212b28║ giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại
T23n1435_p0212b29║ văn tăng dĩ xả ca hi na y 。tác thị niệm 。nhược tăng dĩ xả ca hi
T23n1435_p0212c01║ na y 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu văn thời 。tức
T23n1435_p0212c02║ danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212c03║ thập nhị giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。trì y xuất giới 。y tài
T23n1435_p0212c04║ bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới ngoại tha
T23n1435_p0212c05║ ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0212c06║ dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。hoàn thử trụ xứ 。tăng vị xả ca
T23n1435_p0212c07║ hi na y 。cộng tăng xả thời 。tức danh vi xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212c08║ phục hữu thập nhị xả ca hi na y 。nhất giả nhược tỉ khâu thụ ca hi
T23n1435_p0212c09║ na y tì ba la y 。trì y xuất giới 。y tài bất cụ túc cố 。
T23n1435_p0212c10║ tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。thị tỉ khâu giới ngoại tha
T23n1435_p0212c11║ ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại tác thị niệm 。
T23n1435_p0212c12║ ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả
T23n1435_p0212c13║ ca hi na y 。
T23n1435_p0212c14║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0212c15║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0212c16║ y 。thị tỉ khâu giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị
T23n1435_p0212c17║ tỉ khâu giới ngoại linh tha tác y 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ giới
T23n1435_p0212c18║ ngoại tác y 。tác y thành thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212c19║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0212c20║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0212c21║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0212c22║ ngoại tác y 。tác y dĩ bất hảo thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。thị
T23n1435_p0212c23║ tỉ khâu thất y thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0212c24║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0212c25║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0212c26║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0212c27║ ngoại linh tha tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu
T23n1435_p0212c28║ cửu bất thành 。hựu tác thị niệm 。ngã đương hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu quá
T23n1435_p0212c29║ tề hạn thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213a01║ ngũ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0213a02║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0213a03║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0213a04║ ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ
T23n1435_p0213a05║ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213a06║ lục giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0213a07║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0213a08║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác y 。thị tỉ
T23n1435_p0213a09║ khâu giới ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。hựu tác thị niệm 。ngã bất hoàn
T23n1435_p0213a10║ bản xứ 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。y thành thời tức danh xả ca
T23n1435_p0213a11║ hi na y 。
T23n1435_p0213a12║ thất giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0213a13║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0213a14║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0213a15║ ngoại văn dĩ xả ca hi na y 。giới ngoại tác y 。tác y dĩ 。bất hảo
T23n1435_p0213a16║ thủ hộ cố thất 。canh vô vật tác 。thất y thời tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0213a17║ y 。
T23n1435_p0213a18║ bát giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0213a19║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0213a20║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0213a21║ ngoại văn tăng dĩ xả ca hi na y 。giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。
T23n1435_p0213a22║ nhĩ sở vị tác 。từ từ tác 。cửu cửu bất thành 。quá tề hạn thời tức
T23n1435_p0213a23║ danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213a24║ cửu giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y xuất
T23n1435_p0213a25║ giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác
T23n1435_p0213a26║ y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0213a27║ ngoại tác thị niệm 。ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu giới ngoại tác y 。
T23n1435_p0213a28║ y thành thời tức danh xả ca hi na y 。thập giả 。nhược tỉ khâu thụ ca
T23n1435_p0213a29║ hi na y tì ba la y 。trì y xuất giới 。y tài bất túc cố 。
T23n1435_p0213b01║ tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ tác y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì
T23n1435_p0213b02║ y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu giới ngoại linh tha tác y 。tác
T23n1435_p0213b03║ y 。tì ba la thùy thành lưu trí 。thị nhân tác thị niệm 。thử tì
T23n1435_p0213b04║ ba la y bất hoàn bản xứ 。tác y thành thời 。tức danh xả ca hi
T23n1435_p0213b05║ na y 。
T23n1435_p0213b06║ thập nhất giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y 。tì ba la y 。trì
T23n1435_p0213b07║ y xuất giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ
T23n1435_p0213b08║ xứ tác y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ
T23n1435_p0213b09║ khâu giới ngoại văn tăng dĩ xả ca hi na y 。tác thị niệm 。nhược tăng dĩ
T23n1435_p0213b10║ xả ca hi na y 。ngã bất hoàn bản xứ diệc bất tác y 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0213b11║ văn thời tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213b12║ thập nhị giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tì ba la y 。trì y
T23n1435_p0213b13║ xuất giới 。y tài bất túc cố 。tác thị niệm 。ngã đương hoàn thử trụ xứ
T23n1435_p0213b14║ tác y 。giới ngoại tha ngữ ngôn 。trì y lai ngã vi nhữ tác 。thị tỉ khâu
T23n1435_p0213b15║ giới ngoại tác y 。dĩ tác nhĩ sở 。nhĩ sở vị tác 。hoàn thử trụ xứ 。tăng
T23n1435_p0213b16║ vị xả ca hi na y 。cộng tăng xả thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213b17║ thị vi thập nhị 。
T23n1435_p0213b18║ phục hữu nhị ngũ xả ca hi na y 。sơ ngũ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca
T23n1435_p0213b19║ hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới 。dĩ an ẩn tâm tác thị niệm 。
T23n1435_p0213b20║ ngã đương vãng mỗ trụ xứ 。mỗ trụ xứ cát nhược bỉ xứ khả lạc giả đương
T23n1435_p0213b21║ trụ 。bất khả lạc giả tiện hoàn 。thị tỉ khâu xuất giới dĩ 。hựu tác thị niệm 。
T23n1435_p0213b22║ ngã bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213b23║ nhị giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất
T23n1435_p0213b24║ giới 。dĩ an ẩn tâm tác thị niệm 。ngã đương vãng mỗ trụ xứ mỗ trụ
T23n1435_p0213b25║ xứ 。nhược bỉ khả lạc giả đương trụ 。bất khả lạc giả tiện hoàn 。thị tỉ
T23n1435_p0213b26║ khâu xuất giới dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất vãng mỗ xứ mỗ xứ 。diệc
T23n1435_p0213b27║ bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213b28║ tam giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới 。
T23n1435_p0213b29║ dĩ an ẩn tâm tác thị niệm 。ngã đương vãng mỗ trụ xứ mỗ trụ xứ 。nhược
T23n1435_p0213c01║ bỉ khả lạc giả đương trụ 。bất khả lạc giả tiện hoàn 。thị tỉ khâu giới ngoại
T23n1435_p0213c02║ bất chí bỉ trụ xứ 。diệc bất hoàn bản trụ xứ 。cửu cửu trụ tại giới
T23n1435_p0213c03║ ngoại 。thị tỉ khâu quá tề hạn cố 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213c04║ tứ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất
T23n1435_p0213c05║ giới 。dĩ an ẩn tâm tác thị niệm 。ngã đương vãng mỗ trụ xứ mỗ trụ xứ 。
T23n1435_p0213c06║ nhược bỉ khả lạc giả tiện trụ 。bất khả lạc giả đương hoàn 。thị tỉ khâu giới
T23n1435_p0213c07║ ngoại văn tăng dĩ xả ca hi na y 。thị tỉ khâu tác thị niệm 。nhược tăng
T23n1435_p0213c08║ dĩ xả ca hi na y 。ngã bất hoàn bản trụ xứ 。diệc bất chí mỗ xứ 。
T23n1435_p0213c09║ thị tỉ khâu văn thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213c10║ ngũ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới
T23n1435_p0213c11║ dĩ an ẩn tâm tác thị niệm 。ngã đương vãng mỗ trụ xứ mỗ trụ xứ 。nhược
T23n1435_p0213c12║ bỉ khả lạc giả tiện trụ 。bất khả lạc giả đương hoàn 。thị tỉ khâu giới ngoại 。
T23n1435_p0213c13║ nhược vãng bỉ trụ xứ nhược bất vãng 。vị xả ca hi na y 。tiện hoàn
T23n1435_p0213c14║ thử trụ xứ 。cộng tăng xả ca hi na y tức danh xả 。thị danh sơ ngũ
T23n1435_p0213c15║ xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213c16║ hậu ngũ giả 。nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất
T23n1435_p0213c17║ giới 。tác thị niệm 。ngã đắc bạn giả 。đương vãng mỗ phương mỗ phương 。nhược bất
T23n1435_p0213c18║ đắc giả đương hoàn 。thị tỉ khâu xuất giới 。tác thị niệm ngã bất hoàn bản trụ
T23n1435_p0213c19║ xứ 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213c20║ nhị giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới 。
T23n1435_p0213c21║ tác thị niệm 。ngã đắc bạn giả 。đương vãng mỗ phương mỗ phương 。nhược bất đắc
T23n1435_p0213c22║ giả đương hoàn 。thị tỉ khâu xuất giới dĩ 。hựu tác thị niệm 。ngã bất vãng
T23n1435_p0213c23║ mỗ phương mỗ phương 。diệc bất hoàn bản xứ 。thị tỉ khâu khứ thời 。tức danh
T23n1435_p0213c24║ xả ca hi na y 。
T23n1435_p0213c25║ tam giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới 。
T23n1435_p0213c26║ tác thị niệm 。ngã đắc bạn giả 。đương vãng mỗ phương mỗ phương 。nhược bất đắc
T23n1435_p0213c27║ giả 。đương hoàn thử trụ xứ 。thị tỉ khâu xuất giới ngoại 。bất chí bỉ phương diệc
T23n1435_p0213c28║ bất hoàn bản xứ 。cửu cửu trụ tại giới ngoại 。thị tỉ khâu quá tề hạn thời 。
T23n1435_p0213c29║ tức danh xả ca hi na y 。
T23n1435_p0214a01║ tứ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới 。
T23n1435_p0214a02║ tác thị niệm 。ngã đắc bạn giả 。đương vãng mỗ phương mỗ phương 。nhược bất đắc
T23n1435_p0214a03║ giả đương hoàn 。thị tỉ khâu giới ngoại văn tăng dĩ xả ca hi na y 。thị
T23n1435_p0214a04║ tỉ khâu tác thị niệm 。tăng dĩ xả ca hi na y 。ngã bất hoàn bản xứ 。
T23n1435_p0214a05║ diệc bất chí mỗ phương 。thị tỉ khâu dĩ văn cố 。tức danh xả ca hi na
T23n1435_p0214a06║ y 。
T23n1435_p0214a07║ ngũ giả nhược tỉ khâu thụ ca hi na y tác y cánh 。trì y xuất giới 。
T23n1435_p0214a08║ tác thị niệm 。ngã đắc bạn giả 。đương vãng mỗ phương mỗ phương 。nhược bất đắc
T23n1435_p0214a09║ giả đương hoàn 。thị tỉ khâu giới ngoại 。nhược vãng bỉ phương nhược bất vãng 。vị
T23n1435_p0214a10║ xả ca hi na y 。tiện hoàn thử xứ 。cộng tăng xả ca hi na y 。tức
T23n1435_p0214a11║ danh vi xả 。thị danh nhị ngũ xả ca hi na y cánh (bát pháp trung ca hi na y pháp
T23n1435_p0214a12║ đệ nhất cánh )。
T23n1435_p0214a13║  nhị lục lục nhị thập   song thập nhị nhị ngũ
T23n1435_p0214a14║  hợp bá lục thập lục
T23n1435_p0214a15║ thập tụng luật quyển đệ nhị thập cửu TTTTTT TTTTTTTTTTTTTTTTTTTT



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân] - Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng. - 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn. - Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *