Saturday , February 24 2018

Thập Tụng Luật – Quyển 33

Tzed Version
T23n1435_p0236c10║
T23n1435_p0236c11║
T23n1435_p0236c12║ thập tụng luật quyển đệ tam thập tam (đệ ngũ tụng chi ngũ )
T23n1435_p0236c13║
T23n1435_p0236c14║     hậu tần bắc ấn độ tam tạng phất nhược đa la dịch
T23n1435_p0236c15║ bát pháp trung tăng tàn hối pháp chi dư (đan bản vân bát pháp trung thuận hành pháp đệ ngũ )
T23n1435_p0236c16║ phật tại vương xá thành 。nhĩ thời lục quần tỉ khâu phạm tội 。đồng tướng tự đồng
T23n1435_p0236c17║ vị tịnh đồng vị thoát đồng vị khởi đồng xuất giới ngoại 。dữ dư tỉ khâu tác biệt
T23n1435_p0236c18║ trụ ma na đoá bản nhật trị xuất tội 。phạm tội đồng tướng tự đồng vị tịnh
T23n1435_p0236c19║ đồng vị thoát đồng vị khởi đồng nhập giới nội 。thụ thanh tịnh tỉ khâu tùy thượng
T23n1435_p0236c20║ tòa khởi nghênh lễ bái hợp chưởng cung dưỡng 。thị trung hữu tỉ khâu 。thiểu dục tri
T23n1435_p0236c21║ túc hành đầu đà 。văn thị sự tâm bất hỉ 。tác thị ngôn 。vân hà danh tỉ
T23n1435_p0236c22║ khâu 。phạm tội đồng tướng tự đồng vị tịnh đồng vị thoát đồng vị khởi đồng xuất
T23n1435_p0236c23║ giới ngoại dữ dư tỉ khâu tác biệt trụ lục dạ ma na đoá bản nhật trị xuất
T23n1435_p0236c24║ tội 。phạm tội đồng tướng tự đồng vị tịnh đồng vị thoát đồng vị khởi đồng nhập
T23n1435_p0236c25║ giới nội 。thụ thanh tịnh tỉ khâu tùy thượng tòa khởi nghênh lễ bái hợp chưởng cung
T23n1435_p0236c26║ dưỡng 。như thị ha dĩ hướng phật quảng thuyết 。phật dĩ thị sự tập tỉ khâu tăng
T23n1435_p0236c27║ dĩ 。tri nhi cố vấn lục quần tỉ khâu 。nhữ đẳng thật tác thị sự bất 。đáp
T23n1435_p0236c28║ ngôn 。thật tác thế tôn 。phật chủng chủng nhân duyên a trái 。vân hà danh tỉ khâu 。
T23n1435_p0236c29║ phạm tội đồng tướng tự đồng vị tịnh đồng vị thoát đồng vị khởi đồng xuất giới
T23n1435_p0237a01║ ngoại 。dữ dư tỉ khâu tác biệt trụ lục dạ ma na đoá bản nhật trị xuất
T23n1435_p0237a02║ tội 。phạm tội đồng tướng tự đồng vị tịnh đồng vị thoát đồng vị khởi đồng nhập giới
T23n1435_p0237a03║ nội 。thụ trụ giới tỉ khâu tùy thượng tòa khởi nghênh lễ bái hợp chưởng cung dưỡng 。
T23n1435_p0237a04║ chủng chủng a dĩ ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim hành biệt trụ nhân 。tác đệ tứ
T23n1435_p0237a05║ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược hành biệt trụ cánh nhân 。tác đệ
T23n1435_p0237a06║ tứ nhân diệc bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược hành ma na đoá nhân 。tác
T23n1435_p0237a07║ đệ tứ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược hành ma na đoá cánh nhân 。
T23n1435_p0237a08║ tác đệ tứ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược bất cộng trụ nhân 。
T23n1435_p0237a09║ tác đệ tứ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。cực thiểu thanh tịnh đồng kiến
T23n1435_p0237a10║ tứ tỉ khâu 。đắc tác biệt trụ yết ma 。tùng kim hành biệt trụ nhân 。tác
T23n1435_p0237a11║ đệ tứ nhân bất ưng tác ma na đoá yết ma 。nhược hành biệt trụ cánh nhân 。
T23n1435_p0237a12║ hành ma na đoá nhân 。hành ma na đoá cánh nhân 。bất cộng trụ nhân 。tác đệ
T23n1435_p0237a13║ tứ nhân giai bất ưng tác ma na đoá 。cực thiểu thanh tịnh đồng kiến tứ tỉ
T23n1435_p0237a14║ khâu 。đắc tác ma na đoá yết ma 。tùng kim hành biệt trụ nhân 。tác đệ
T23n1435_p0237a15║ tứ nhân bất ưng tác bản nhật trị yết ma 。hành biệt trụ cánh nhân 。hành
T23n1435_p0237a16║ ma na đoá nhân hành ma na đoá cánh nhân 。bất cộng trụ nhân 。tác đệ tứ
T23n1435_p0237a17║ nhân giai bất ưng tác bản nhật trị yết ma 。cực thiểu thanh tịnh đồng kiến tứ
T23n1435_p0237a18║ tỉ khâu 。đắc tác bản nhật trị yết ma 。tùng kim hành biệt trụ nhân 。tác
T23n1435_p0237a19║ đệ nhị thập nhân 。bất ưng tác xuất tội yết ma 。nhược hành biệt trụ cánh
T23n1435_p0237a20║ nhân 。hành ma na đoá yết ma nhân 。hành ma na đoá cánh nhân 。bất cộng
T23n1435_p0237a21║ trụ nhân 。tác đệ nhị thập nhân 。bất ưng tác xuất tội yết ma 。cực thiểu
T23n1435_p0237a22║ thanh tịnh đồng kiến nhị thập tỉ khâu 。đắc tác xuất tội yết ma 。nhược tỉ khâu
T23n1435_p0237a23║ tự hữu tội 。bất đắc thụ tha trừ tội 。tùng kim thuyết biệt trụ nhân hành
T23n1435_p0237a24║ pháp 。thị biệt trụ nhân ưng đương học biệt trụ nhân pháp 。bất ưng thụ trụ giới
T23n1435_p0237a25║ tỉ khâu tùy thượng tòa nghênh tống lễ bái hợp chưởng cung kính cung dưỡng y bát ngoạ
T23n1435_p0237a26║ cụ tẩy thủ tẩy cước tẩy thủ tẩy cước thuỷ thức cước cước cơ 。nhược bất bệnh
T23n1435_p0237a27║ bất ưng thụ tha án ma cung dưỡng 。hành biệt trụ nhân bất đắc cộng trụ giới
T23n1435_p0237a28║ tỉ khâu đồng nhất sàng toạ 。bất đắc hảo sàng thượng toạ 。nhược trụ giới tỉ khâu
T23n1435_p0237a29║ hành biệt trụ nhân bất ưng toạ 。nhược nhị biệt trụ nhân bất đắc cộng đồng nhất
T23n1435_p0237b01║ sàng toạ hà huống đa 。bất đắc tại trụ giới tỉ khâu kinh hành xứ hành 。bất
T23n1435_p0237b02║ đắc dữ trụ giới tỉ khâu cộng nhất kinh hành xứ hành 。bất đắc hảo kinh hành
T23n1435_p0237b03║ xứ hành 。bất đắc tại thanh tịnh tỉ khâu tiền kinh hành 。nhị biệt trụ nhân bất
T23n1435_p0237b04║ đắc cộng đồng nhất kinh hành 。xứ hành hà huống đa 。biệt trụ nhân hữu khách tỉ
T23n1435_p0237b05║ khâu lai 。ưng hướng thuyết kỉ sở phạm tội 。bố tát thời ưng nhập tăng trung tam
T23n1435_p0237b06║ tự thuyết tội 。nhược bệnh ưng khiển sứ đáo tăng trung bạch ngôn 。mỗ biệt trụ nhân
T23n1435_p0237b07║ bệnh bất đắc lai 。tăng đương tri 。biệt trụ nhân bất đắc thụ tha sám hối 。bất
T23n1435_p0237b08║ ưng dữ tha thụ cụ giới 。bất ưng dữ tha tác y chỉ 。bất ưng súc sa
T23n1435_p0237b09║ di 。bất ưng thụ giáo giới tỉ khâu ni yết ma 。nhược tiên thụ bất ưng
T23n1435_p0237b10║ giáo giới 。bất ưng trùng phạm tội 。bất ưng tác tướng tự tội 。bất ưng tác
T23n1435_p0237b11║ quá thị tội 。bất ưng a yết ma bất ưng a yết ma nhân 。bất ưng tùng
T23n1435_p0237b12║ thanh tịnh tỉ khâu khí thính 。bất ưng ngôn ngã đương xuất nhữ tội bất ưng vi
T23n1435_p0237b13║ nghịch thanh tịnh tỉ khâu 。bất ưng già bố tát tự tứ cập chư yết ma 。bất
T23n1435_p0237b14║ ưng xuất thanh tịnh tỉ khâu tội 。bất ưng linh tha ức niệm tội 。bất ưng tướng
T23n1435_p0237b15║ ngôn 。ưng tâm hối chiết phục nhu nhuyễn cung kính 。ưng tại thanh tịnh tỉ khâu hậu
T23n1435_p0237b16║ hành tại hạ hành toạ 。nhược tăng thứ đệ sai hội 。ưng tùy thượng tòa thứ đệ
T23n1435_p0237b17║ thụ 。ưng tùy thượng tòa thứ đệ mãn bát thuỷ 。ưng tùy thượng tòa thứ đệ thụ
T23n1435_p0237b18║ vũ dục y 。ưng tùy thượng tòa thứ đệ toạ tự tứ 。bất ưng dĩ thị tâm
T23n1435_p0237b19║ ngữ thanh tịnh tỉ khâu 。dữ ngã nghênh thực phân 。khủng nhân tri ngã kiến ngã tội
T23n1435_p0237b20║ cố 。chư biệt trụ nhân cộng ẩm thực thời 。tùy thượng tòa thứ đệ toạ 。ưng dữ
T23n1435_p0237b21║ chư biệt trụ nhân tối hạ phòng xá hạ ngoạ cụ ti hạ tòa xứ 。chư biệt
T23n1435_p0237b22║ trụ nhân nhược đa 。tùy thượng tòa thứ đệ dữ phòng xá ngoạ cụ toạ xứ 。hành
T23n1435_p0237b23║ biệt trụ nhân 。bất ưng tác tiền hành tỉ khâu nhập tha xá 。tác hậu hành giả
T23n1435_p0237b24║ tùy ý 。nhị biệt trụ nhân 。hữu tỉ khâu trụ xứ vô tỉ khâu bất ưng trụ 。
T23n1435_p0237b25║ vô tỉ khâu vô trụ xứ bất ưng trụ 。nhược hành biệt trụ nhân dữ hành biệt trụ
T23n1435_p0237b26║ cánh nhân 。nhược hành biệt trụ nhân dữ hành ma na đoá nhân 。nhược hành biệt trụ
T23n1435_p0237b27║ nhân dữ hành ma na đoá cánh nhân 。nhược hành biệt trụ nhân dữ bất cộng trụ
T23n1435_p0237b28║ nhân 。hữu tỉ khâu trụ xứ vô tỉ khâu bất ưng trụ 。vô tỉ khâu vô trụ
T23n1435_p0237b29║ xứ diệc bất ưng trụ 。hành biệt trụ nhân 。bất ưng cộng thanh tịnh tỉ khâu nhất
T23n1435_p0237c01║ phú trụ xứ trụ 。bất ưng cộng nhất phú phi trụ xứ trụ 。nhược hành biệt trụ
T23n1435_p0237c02║ nhân dữ biệt trụ cánh nhân 。nhược biệt trụ nhân dữ hành ma na đoá nhân 。nhược
T23n1435_p0237c03║ biệt trụ nhân dữ hành ma na đoá cánh nhân 。nhược biệt trụ nhân dữ bất cộng
T23n1435_p0237c04║ trụ nhân 。bất ưng cộng nhất phú trụ xứ trụ 。bất ưng cộng nhất phú phi trụ
T23n1435_p0237c05║ xứ trụ 。nhược biệt trụ nhân dục hành thời tiên tư duy 。ngã kim nhật hành 。đương
T23n1435_p0237c06║ đáo tiền tỉ khâu trụ xứ bất 。nhược tri năng đáo tiện khứ 。nhược bất khứ giả
T23n1435_p0237c07║ tức thất thị nhất dạ 。nhược bất cập hành thị pháp giả 。ưng tác thị niệm 。ngã
T23n1435_p0237c08║ bất cập hành thị sự 。ưng tác thị ngôn 。ngã ưng hành biệt trụ ma na đoá
T23n1435_p0237c09║ pháp 。tiểu đình ngã bất cập tác 。trường lão ưu ba li vấn phật 。hành biệt
T23n1435_p0237c10║ trụ nhân hành ma na đoá nhân 。nhược hữu nhân duyên bất cập hành thị sự 。ưng
T23n1435_p0237c11║ thính đình kỉ dạ 。phật ngôn 。ưng thính nhị thập ngũ dạ 。tùng kim hành biệt trụ
T23n1435_p0237c12║ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược nhị biệt trụ nhân
T23n1435_p0237c13║ nhị thanh tịnh nhân 。diệc bất đắc tác biệt trụ yết ma 。nhược tam biệt trụ nhân
T23n1435_p0237c14║ nhất thanh tịnh nhân nhất thiết biệt trụ nhân 。bất đắc tác biệt trụ yết ma 。cực
T23n1435_p0237c15║ thiểu tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác biệt trụ yết ma 。tùng
T23n1435_p0237c16║ kim hành biệt trụ cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất đắc tác biệt trụ yết ma 。
T23n1435_p0237c17║ nhược nhị biệt trụ cánh nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ cánh nhân nhất
T23n1435_p0237c18║ thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ cánh nhân 。giai bất đắc tác biệt trụ yết
T23n1435_p0237c19║ ma 。cực thiểu tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác biệt trụ yết
T23n1435_p0237c20║ ma 。tùng kim nhược hành ma na đoá nhân 。tác đệ tứ nhân bất đắc tác biệt
T23n1435_p0237c21║ trụ yết ma 。nhị hành ma na đoá nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam hành ma
T23n1435_p0237c22║ na đoá nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết hành ma na đoá nhân 。giai bất
T23n1435_p0237c23║ đắc tác biệt trụ yết ma 。cực thiểu tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。
T23n1435_p0237c24║ đắc tác biệt trụ yết ma 。tùng kim nhược hành ma na đoá cánh nhân 。tác đệ
T23n1435_p0237c25║ tứ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược nhị hành ma na đoá cánh nhân
T23n1435_p0237c26║ nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam hành ma na đoá cánh nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0237c27║ nhất thiết ma na đoá cánh nhân 。giai bất đắc tác biệt trụ yết ma 。cực thiểu
T23n1435_p0237c28║ tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác biệt trụ yết ma 。tùng kim
T23n1435_p0237c29║ bất cộng trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác biệt trụ yết ma 。nhược nhị
T23n1435_p0238a01║ bất cộng trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam bất cộng trụ nhân nhất thanh tịnh
T23n1435_p0238a02║ nhân 。nhược nhất thiết bất cộng trụ nhân 。giai bất ưng tác 。cực thiểu thanh tịnh đồng
T23n1435_p0238a03║ kiến tứ tỉ khâu 。ưng tác biệt trụ yết ma 。tùng kim nhược biệt trụ nhân 。tác
T23n1435_p0238a04║ đệ tứ nhân bất ưng tác ma na đoá yết ma 。nhược nhị biệt trụ nhân nhị
T23n1435_p0238a05║ thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ
T23n1435_p0238a06║ nhân 。giai bất ưng tác ma na đoá yết ma 。cực thiểu tứ thanh tịnh cộng trụ
T23n1435_p0238a07║ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác ma na đoá yết ma 。tùng kim nhược biệt trụ cánh
T23n1435_p0238a08║ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác ma na đoá yết ma 。nhược nhị biệt trụ
T23n1435_p0238a09║ cánh nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ cánh nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0238a10║ nhất thiết biệt trụ cánh nhân 。giai bất ưng tác ma na đoá yết ma 。cực thiểu
T23n1435_p0238a11║ tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác ma na đoá yết ma 。tùng
T23n1435_p0238a12║ kim hành ma na đoá nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác ma na đoá yết
T23n1435_p0238a13║ ma 。nhược nhị ma na đoá nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam ma na đoá nhân
T23n1435_p0238a14║ nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết ma na đoá nhân 。giai bất ưng tác ma na
T23n1435_p0238a15║ đoá yết ma 。cực thiểu tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác ma
T23n1435_p0238a16║ na đoá yết ma 。tùng kim nhược hành ma na đoá cánh nhân 。tác đệ tứ nhân
T23n1435_p0238a17║ bất ưng tác ma na đoá yết ma 。nhược nhị hành ma na đoá cánh nhân nhị
T23n1435_p0238a18║ thanh tịnh nhân 。nhược tam hành ma na đoá cánh nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất
T23n1435_p0238a19║ thiết hành ma na đoá cánh nhân 。giai bất ưng tác ma na đoá yết ma 。cực
T23n1435_p0238a20║ thiểu tứ thanh tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác ma na đoá yết ma 。
T23n1435_p0238a21║ tùng kim bất cộng trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác ma na đoá yết
T23n1435_p0238a22║ ma 。nhược nhị bất cộng trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam bất cộng trụ nhân
T23n1435_p0238a23║ nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết bất cộng trụ nhân 。giai bất ưng tác ma na
T23n1435_p0238a24║ đoá yết ma 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng tác ma na đoá
T23n1435_p0238a25║ yết ma 。tùng kim biệt trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác bản nhật trị yết
T23n1435_p0238a26║ yết ma 。nhược nhị biệt trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ nhân nhất
T23n1435_p0238a27║ thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ nhân 。giai bất ưng tác bản nhật trị yết
T23n1435_p0238a28║ ma 。tùng kim nhược biệt trụ cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác bản nhật
T23n1435_p0238a29║ trị yết ma 。nhược nhị biệt trụ cánh nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ
T23n1435_p0238b01║ cánh nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ cánh nhân 。giai bất ưng tác
T23n1435_p0238b02║ bản nhật trị yết ma 。tùng kim hành ma na đoá nhân 。tác đệ tứ nhân bất
T23n1435_p0238b03║ ưng tác bản nhật trị yết ma 。nhược nhị hành ma na đoá nhân nhị thanh tịnh
T23n1435_p0238b04║ nhân 。nhược tam hành ma na đoá nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết hành
T23n1435_p0238b05║ ma na đoá nhân 。giai bất ưng tác bản nhật trị yết ma 。cực thiểu tứ thanh
T23n1435_p0238b06║ tịnh cộng trụ đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác bản nhật trị yết ma 。tùng kim hành
T23n1435_p0238b07║ ma na đoá cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng tác bản nhật trị yết ma 。
T23n1435_p0238b08║ nhược nhị ma na đoá cánh nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam ma na đoá cánh
T23n1435_p0238b09║ nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết ma na đoá cánh nhân 。giai bất ưng tác
T23n1435_p0238b10║ bản nhật trị yết ma 。tùng kim bất cộng trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng
T23n1435_p0238b11║ tác bản nhật trị yết ma 。nhược nhị bất cộng trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0238b12║ tam bất cộng trụ nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết bất cộng trụ nhân 。giai
T23n1435_p0238b13║ bất ưng tác bản nhật trị yết ma 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。
T23n1435_p0238b14║ ưng tác bản nhật trị yết ma 。tùng kim biệt trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất
T23n1435_p0238b15║ đắc thị chúng trung hành biệt trụ 。nhược nhị biệt trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0238b16║ tam biệt trụ nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ nhân 。giai bất ưng
T23n1435_p0238b17║ thị chúng trung hành biệt trụ 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị
T23n1435_p0238b18║ trung hành biệt trụ 。tùng kim hành biệt trụ cánh nhân 。tác đệ tứ nhân thị chúng
T23n1435_p0238b19║ trung bất đắc hành biệt trụ 。nhược nhị biệt trụ cánh nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0238b20║ tam biệt trụ cánh nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ cánh nhân 。giai
T23n1435_p0238b21║ bất đắc thị chúng trung hành biệt trụ 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。
T23n1435_p0238b22║ thị trung đắc hành biệt trụ 。tùng kim hành ma na đoá nhân 。tác đệ tứ nhân
T23n1435_p0238b23║ bất ưng thị chúng trung hành biệt trụ 。nhược nhị ma na đoá nhân nhị thanh tịnh
T23n1435_p0238b24║ nhân 。nhược tam ma na đoá nhân nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết ma na đoá
T23n1435_p0238b25║ nhân 。bất ưng thị chúng trung hành biệt trụ 。tùng kim nhược ma na đoá cánh nhân 。
T23n1435_p0238b26║ tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành biệt trụ 。nhược nhị ma na đoá
T23n1435_p0238b27║ cánh nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam ma na đoá cánh nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。
T23n1435_p0238b28║ nhược nhất thiết ma na đoá cánh nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành biệt trụ 。
T23n1435_p0238b29║ cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị chúng trung hành biệt trụ 。tùng
T23n1435_p0238c01║ kim bất cộng trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành biệt trụ 。
T23n1435_p0238c02║ nhược nhị bất cộng trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam bất cộng trụ nhân 。nhất
T23n1435_p0238c03║ thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết bất cộng trụ nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành
T23n1435_p0238c04║ biệt trụ 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị chúng trung hành biệt
T23n1435_p0238c05║ trụ 。tùng kim hành biệt trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành 。
T23n1435_p0238c06║ ma na đoá 。nhược nhị biệt trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ nhân 。
T23n1435_p0238c07║ nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành
T23n1435_p0238c08║ ma na đoá 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị chúng trung hành
T23n1435_p0238c09║ ma na đoá 。tùng kim biệt trụ cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng
T23n1435_p0238c10║ trung hành ma na đoá 。nhược nhị biệt trụ cánh nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam
T23n1435_p0238c11║ biệt trụ cánh nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ cánh nhân 。giai bất
T23n1435_p0238c12║ ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。
T23n1435_p0238c13║ ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。tùng kim hành ma na đoá nhân 。tác
T23n1435_p0238c14║ đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。nhược nhị ma na đoá
T23n1435_p0238c15║ nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam ma na đoá nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。
T23n1435_p0238c16║ nhược nhất thiết ma na đoá nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。
T23n1435_p0238c17║ tùng kim hành ma na đoá cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung
T23n1435_p0238c18║ hành ma na đoá 。nhược nhị ma na đoá cánh nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0238c19║ tam ma na đoá cánh nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết ma na đoá
T23n1435_p0238c20║ cánh nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。cực thiểu tứ thanh
T23n1435_p0238c21║ tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。tùng kim bất
T23n1435_p0238c22║ cộng trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành ma na đoá 。nhược
T23n1435_p0238c23║ nhị bất cộng trụ nhân nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam bất cộng trụ nhân 。nhất thanh
T23n1435_p0238c24║ tịnh nhân 。nhược nhất thiết bất cộng trụ nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành ma
T23n1435_p0238c25║ na đoá 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị chúng trung hành ma
T23n1435_p0238c26║ na đoá 。tùng kim hành biệt trụ nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung
T23n1435_p0238c27║ hành bản nhật trị 。nhược nhị biệt trụ nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ
T23n1435_p0238c28║ nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ nhân 。giai bất ưng thị chúng trung
T23n1435_p0238c29║ hành bản nhật trị 。tùng kim hành biệt trụ cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng
T23n1435_p0238c30║ thị chúng trung hành bản nhật trị 。nhược nhị biệt trụ cánh nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。
T23n1435_p0239a01║ nhược tam biệt trụ cánh nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết biệt trụ cánh nhân 。
T23n1435_p0239a02║ bất ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ
T23n1435_p0239a03║ khâu 。ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。tùng kim hành ma na đoá nhân 。tác
T23n1435_p0239a04║ đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。nhược nhị ma na đoá
T23n1435_p0239a05║ nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam ma na đoá nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0239a06║ nhất thiết ma na đoá nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。tùng
T23n1435_p0239a07║ kim hành ma na đoá cánh nhân 。tác đệ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành
T23n1435_p0239a08║ bản nhật trị 。nhược nhị ma na đoá cánh nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam ma
T23n1435_p0239a09║ na đoá cánh nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết ma na đoá cánh nhân 。giai
T23n1435_p0239a10║ bất ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。cực thiểu tứ thanh tịnh đồng kiến tỉ
T23n1435_p0239a11║ khâu 。ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。tùng kim bất cộng trụ nhân 。tác đệ
T23n1435_p0239a12║ tứ nhân bất ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。nhược nhị bất cộng trụ nhân 。
T23n1435_p0239a13║ nhị thanh tịnh nhân 。nhược tam bất cộng trụ nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược nhất thiết
T23n1435_p0239a14║ bất cộng trụ nhân 。giai bất ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。cực thiểu tứ
T23n1435_p0239a15║ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng thị chúng trung hành bản nhật trị 。tùng kim biệt
T23n1435_p0239a16║ trụ nhân 。tác đệ nhị thập nhân bất ưng tác xuất tội yết ma nhược nhị biệt
T23n1435_p0239a17║ trụ nhân 。thập bát thanh tịnh nhân 。nhược tam biệt trụ nhân 。thập thất thanh tịnh nhân 。
T23n1435_p0239a18║ nhược tứ biệt trụ nhân 。thập lục thanh tịnh nhân 。nhược ngũ biệt trụ nhân 。thập ngũ
T23n1435_p0239a19║ thanh tịnh nhân 。lục biệt trụ nhân 。thập tứ thanh tịnh nhân 。thất biệt trụ nhân 。thập
T23n1435_p0239a20║ tam thanh tịnh nhân 。bát biệt trụ nhân 。thập nhị thanh tịnh nhân 。cửu biệt trụ nhân 。
T23n1435_p0239a21║ thập nhất thanh tịnh nhân 。nhược thập biệt trụ nhân 。thập thanh tịnh nhân 。thập nhất biệt
T23n1435_p0239a22║ trụ nhân 。cửu thanh tịnh nhân 。nhược thập nhị biệt trụ nhân 。bát thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0239a23║ thập tam biệt trụ nhân 。thất thanh tịnh nhân 。nhược thập tứ biệt trụ nhân 。lục thanh
T23n1435_p0239a24║ tịnh nhân 。nhược thập ngũ biệt trụ nhân 。ngũ thanh tịnh nhân 。thập lục biệt trụ nhân 。
T23n1435_p0239a25║ tứ thanh tịnh nhân 。thập thất biệt trụ nhân 。tam thanh tịnh nhân 。thập bát biệt trụ
T23n1435_p0239a26║ nhân 。nhị thanh tịnh nhân 。nhược thập cửu biệt trụ nhân 。nhất thanh tịnh nhân 。nhược
T23n1435_p0239a27║ nhất thiết biệt trụ nhân 。giai bất ưng tác xuất tội yết ma 。cực thiểu nhị thập
T23n1435_p0239a28║ thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。đắc tác xuất tội yết ma 。tùng kim biệt trụ cánh
T23n1435_p0239a29║ nhân tác đệ nhị thập nhân 。hành ma na đoá nhân tác đệ nhị thập nhân 。nhược
T23n1435_p0239b01║ hành ma na đoá cánh nhân tác đệ nhị thập nhân 。nhược bất cộng trụ nhân tác
T23n1435_p0239b02║ đệ nhị thập nhân 。giai bất ưng tác xuất tội yết ma 。tùng kim nhị biệt trụ
T23n1435_p0239b03║ cánh nhân 。thập bát thanh tịnh nhân 。nãi chí nhất thiết bất cộng trụ nhân diệc như
T23n1435_p0239b04║ thị 。cực thiểu nhị thập thanh tịnh đồng kiến tỉ khâu 。ưng tác xuất tội yết ma
T23n1435_p0239b05║ (bát pháp trung thuận hành pháp đệ ngũ cánh )。
T23n1435_p0239b06║     bát pháp trung già pháp đệ lục
T23n1435_p0239b07║ phật tại chiêm ba quốc 。nhĩ thời thế tôn 。thập ngũ nhật bố tát thời 。tại chúng
T23n1435_p0239b08║ tăng tiền phu tòa xứ toạ 。quan chư tỉ khâu tâm 。quan chư tỉ khâu tâm dĩ 。
T23n1435_p0239b09║ sơ dạ mặc nhiên nhập định 。nhĩ thời hữu nhất tỉ khâu 。tùng toạ khởi thiên đản
T23n1435_p0239b10║ hữu kiên hữu tất trước địa hợp chưởng bạch phật ngôn 。thế tôn 。sơ dạ phân quá 。
T23n1435_p0239b11║ phật cập tăng toạ cửu 。nguyện thế tôn thuyết ba la đề mộc xoa 。phật thời mặc
T23n1435_p0239b12║ nhiên 。chí trung dạ phân 。thị tỉ khâu đệ nhị tùng toạ khởi thiên đản hữu kiên
T23n1435_p0239b13║ hợp chưởng bạch phật ngôn 。thế tôn 。sơ dạ dĩ quá trung dạ hựu quá 。phật cập
T23n1435_p0239b14║ tăng toạ cửu 。nguyện thế tôn thuyết ba la đề mộc xoa 。phật cố mặc nhiên 。chí
T23n1435_p0239b15║ hậu dạ 。thị tỉ khâu đệ tam tùng toạ khởi thiên đản hữu kiên hợp chưởng bạch
T23n1435_p0239b16║ phật ngôn 。thế tôn 。sơ dạ phân quá trung dạ diệc quá 。hậu dạ phân đa quá 。
T23n1435_p0239b17║ đông phương dục động 。phật cập tăng toạ cửu 。nguyện thế tôn thuyết ba la đề mộc
T23n1435_p0239b18║ xoa 。nhĩ thời phật ngữ thị tỉ khâu 。ngã chúng bất thanh tịnh 。thời trường lão mục
T23n1435_p0239b19║ liên tại chúng trung toạ 。tiện tác thị niệm 。phật vi thùy cố tác thị ngôn 。ngã
T23n1435_p0239b20║ chúng bất thanh tịnh 。ngã đương nhập định quan chi 。phật vi thùy cố nãi thuyết thị
T23n1435_p0239b21║ ngữ 。tức tiện nhập định quan nhất thiết chúng tâm 。như thị quan thời 。kiến phật sở
T23n1435_p0239b22║ vi bất thanh tịnh tỉ khâu 。tầm tùng định khởi 。nghệ thị tỉ khâu sở 。tróc tí
T23n1435_p0239b23║ duệ xuất ngữ ngôn 。si nhân 。nhữ viễn khứ diệt khứ 。vĩnh li tỉ khâu pháp 。
T23n1435_p0239b24║ nhữ kim tăng trung mạt hậu cộng trụ 。thời mục liên khu tỉ khâu xuất dĩ bế
T23n1435_p0239b25║ môn hạ 橝。vãng nghệ phật sở đầu diện lễ phật túc khước toạ nhất diện bạch
T23n1435_p0239b26║ phật ngôn 。thế tôn 。phật sở thuyết chúng bất thanh tịnh tỉ khâu 。ngã dĩ khu xuất
T23n1435_p0239b27║ ngữ ngôn 。si nhân 。viễn khứ diệt khứ 。vĩnh li tỉ khâu pháp 。nhữ kim tăng trung
T23n1435_p0239b28║ mạt hậu cộng trụ thế tôn 。sơ dạ dĩ quá trung dạ diệc quá 。hậu dạ đa
T23n1435_p0239b29║ quá đông phương dục động 。phật cập tăng toạ cửu 。nguyện thế tôn thuyết ba la đề
T23n1435_p0239c01║ mộc xoa 。phật ngữ mục liên 。thị si nhân đắc đại trùng tội 。não phật cập tăng
T23n1435_p0239c02║ cố 。mục liên 。nhược phật ư bất tịnh chúng trung thuyết ba la đề mộc xoa
T23n1435_p0239c03║ giả 。thị bất thanh tịnh nhân đầu phá thất phân 。mục liên 。tùng kim nhữ đẳng đương
T23n1435_p0239c04║ tự thuyết ba la đề mộc xoa 。phật bất phục vi nhữ đẳng thuyết 。mục liên 。thí
T23n1435_p0239c05║ như đại hải tiêm tiêm thâm quảng 。phật pháp diệc như thị 。thứ đệ kế giới thứ
T23n1435_p0239c06║ đệ lập chế thứ đệ giáo học 。mục liên 。nhược ngã pháp trung thứ đệ kế giới
T23n1435_p0239c07║ thứ đệ lập chế thứ đệ giáo học 。thị ngã pháp trung hi hữu 。mục liên 。thí
T23n1435_p0239c08║ như đại hải bất việt thường hạn 。ngã pháp diệc như thị 。nhược tỉ khâu tỉ khâu
T23n1435_p0239c09║ ni ưu bà tắc ưu bà di 。nãi chí thất mệnh nhân duyên hộ giới bất khuyết 。
T23n1435_p0239c10║ mục liên 。nhược ngã pháp trung sở khả chế giới 。nhược tỉ khâu tỉ khâu ni ưu
T23n1435_p0239c11║ bà tắc ưu bà di 。nãi chí thất mệnh nhân duyên bất việt giới 。thị ngã pháp
T23n1435_p0239c12║ trung hi hữu 。mục liên 。thí như đại hải thâm quảng thâm quảng vô lượng 。phật pháp
T23n1435_p0239c13║ diệc như thị 。thâm nghĩa vô lượng 。mục liên 。nhược phật pháp nghĩa thâm quảng thâm quảng
T23n1435_p0239c14║ vô lượng 。thị ngã pháp trung hi hữu 。mục liên 。thí như đại hải thuần nhất hàm
T23n1435_p0239c15║ vị 。phật pháp diệc như thị 。thuần nhất giải thoát vị 。mục liên 。nhược phật pháp thuần
T23n1435_p0239c16║ nhất giải thoát vị giả 。thị ngã pháp trung hi hữu 。mục liên 。thí như đại hải
T23n1435_p0239c17║ đại chúng sinh trụ xứ 。ma kiệt ngư ngoan đà bà lưu kì ngư đề nghê ngư
T23n1435_p0239c18║ đề nghê kì la ngư 。thử đẳng tại hải trung vị túc vi kì 。hữu bá do
T23n1435_p0239c19║ tuần thân giả nhị bá tam bá nãi chí thất bá do diên thân 。thử đẳng chúng
T23n1435_p0239c20║ sinh xứ hải trung diệc vị vi kì 。mục liên 。phật pháp hải trung đại nhân trụ
T23n1435_p0239c21║ xứ diệc như thị 。đại nhân giả 。nhược a la hán hướng a la hán 。nhược a
T23n1435_p0239c22║ na hàm hướng a na hàm 。nhược tư đà hàm hướng tư đà hàm 。nhược tu
T23n1435_p0239c23║ đà hoàn hướng tu đà hoàn 。mục liên 。phật pháp đại hải trung đại nhân sở
T23n1435_p0239c24║ trụ 。nhược a la hán nãi chí hướng tu đà hoàn 。thị ngã pháp trung hi hữu 。
T23n1435_p0239c25║ mục liên 。thí như đại hải đa bảo vô lượng bảo chủng chủng tích mãn 。chư bảo
T23n1435_p0239c26║ giả 。kim ngân chân châu xa cừ mã não lưu li ma ni châu bối san hô
T23n1435_p0239c27║ lâu chi đẳng 。mục liên 。phật pháp hải diệc như thị 。đa bảo vô lượng bảo chủng
T23n1435_p0239c28║ chủng tích mãn 。sở vị tứ niệm xứ tứ chính cần tứ như ý túc ngũ căn
T23n1435_p0239c29║ ngũ lực thất giác bát chính đạo 。mục liên 。nhược phật pháp trung đa bảo vô lượng
T23n1435_p0240a01║ bảo chủng chủng tích mãn 。tứ niệm xứ tứ chính cần tứ như ý túc ngũ căn
T23n1435_p0240a02║ ngũ lực thất giác bát đạo 。thị ngã pháp trung hi hữu 。mục liên 。thí như đại
T23n1435_p0240a03║ hải thanh tịnh bất tú xú thi 。nhược hữu xú thi phong xuy thượng ngạn 。mục liên 。
T23n1435_p0240a04║ như lai pháp hải thanh tịnh diệc như thị 。bất tú xú thi 。xú thi giả 。sở
T23n1435_p0240a05║ vị phá giới nhân dã 。tâm lạc ác pháp nội lạn ngoại lưu 。phi phạm hành tự
T23n1435_p0240a06║ thuyết phạm hành 。phi sa môn tự ngôn sa môn 。thị danh xú thi 。như thị đẳng
T23n1435_p0240a07║ nhân 。tuy thường tùy chúng nhi thật viễn li 。phật pháp thanh tịnh bất tú xú thi 。
T23n1435_p0240a08║ thị ngã pháp trung hi hữu 。mục liên 。thí như đại hải diêm phù đề giới tứ
T23n1435_p0240a09║ đại hà lưu nhập 。sở vị hằng hà lưu dạ ma na hà bà la hà a
T23n1435_p0240a10║ ê la bà đề ma đà hà lưu nhập đại hải 。hữu long lực xuất thuỷ cập
T23n1435_p0240a11║ chú hồng vũ như xa trục hạ 。thụ như thị thuỷ hải bất tăng bất giảm 。
T23n1435_p0240a12║ phật pháp trung diệc như thị 。sa lợi chủng dĩ tín xuất gia 。thế trừ tu phát
T23n1435_p0240a13║ phục tam pháp y 。đắc chứng bất hoại tâm giải thoát 。bất tăng bất giảm 。như thị
T23n1435_p0240a14║ nhược bà la môn chủng vi xá chủng thủ đà la chủng 。dĩ tín xuất gia thế
T23n1435_p0240a15║ trừ tu phát phục tam pháp y 。đắc bất hoại chứng tâm giải thoát 。vô tăng vô
T23n1435_p0240a16║ giảm 。mục liên 。nhược phật pháp trung hữu sa lợi chủng 。nãi chí thủ đà la chủng 。
T23n1435_p0240a17║ dĩ tín xuất gia đắc bất hoại tâm giải thoát 。bất tăng bất giảm 。thị ngã pháp
T23n1435_p0240a18║ trung hi hữu 。phật thuyết thị dĩ ngữ chư tỉ khâu 。tùng kim nhữ đẳng tự cộng
T23n1435_p0240a19║ thuyết giới 。như lai bất phục vi nhữ đẳng thuyết 。nhĩ thời phật bất phục thuyết giới
T23n1435_p0240a20║ cố 。chư tỉ khâu thuyết giới 。thời hữu lai giả 。hữu bất lai giả 。toạ trung
T23n1435_p0240a21║ tỉ khâu hữu phạm tội giả 。chư tỉ khâu dĩ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。bố
T23n1435_p0240a22║ tát thuyết ba la đề mộc xoa thời 。nhất thiết tỉ khâu ưng lai 。nhược hữu nhân
T23n1435_p0240a23║ duyên giả 。ưng đương dữ dục thanh tịnh 。trung hữu phạm giới giả ưng già 。thời chư
T23n1435_p0240a24║ tỉ khâu 。hữu dục già giả 。hữu bất dục già giả 。phật ngôn 。dục già giả ưng
T23n1435_p0240a25║ già 。bất dục giả bất ưng cường già 。chư tỉ khâu văn dục già giả ưng già 。
T23n1435_p0240a26║ bất tri đương vân hà già 。phật ngôn 。nhược nhãn kiến sự ưng già 。
T23n1435_p0240a27║ nhĩ thời hữu tỉ khâu đắc thiên nhãn giả 。kiến chư tỉ khâu phạm tội như vũ
T23n1435_p0240a28║ 駚hạ 。kiến dĩ tiện già dĩ thị nhân duyên cố 。đấu tránh sự khởi 。bất đắc
T23n1435_p0240a29║ bố tát thuyết ba la đề mộc xoa 。thị sự bạch phật 。phật ngữ chư tỉ
T23n1435_p0240b01║ khâu 。mạc dụng thiên nhãn 。tùy dĩ nhục nhãn sở kiến ưng già 。chư tỉ khâu dĩ
T23n1435_p0240b02║ nhục nhãn già thời 。hữu đấu tránh sự khởi 。bất đắc bố tát thuyết ba la đề
T23n1435_p0240b03║ mộc xoa 。phật ngôn 。ưng dĩ sở văn sự già 。dụng văn già thời đa hữu sở
T23n1435_p0240b04║ văn 。văn mỗ tỉ khâu phạm ba la di 。mỗ phạm tăng già bà thi sa 。mỗ
T23n1435_p0240b05║ phạm ba dạ đề 。mỗ phạm ba la đề đề xá ni 。mỗ phạm đột cát
T23n1435_p0240b06║ la 。văn dĩ giai già 。dĩ thị nhân duyên cố 。đấu tránh sự khởi 。bất đắc bố
T23n1435_p0240b07║ tát thuyết giới 。phật ngôn 。ưng dĩ nghi già 。chư tỉ khâu đa hữu sở nghi 。nhược
T23n1435_p0240b08║ nghi thân phạm khẩu phạm 。nhược nghi phạm hữu tàn phạm vô tàn 。nhược tụ lạc trung
T23n1435_p0240b09║ nhược a luyện nhi xứ 。dĩ thị nghi cố 。già đấu tránh sự khởi 。bất đắc
T23n1435_p0240b10║ bố tát thuyết giới 。phật ngôn 。ưng dĩ tự ngôn già 。thanh tịnh giả mặc nhiên 。
T23n1435_p0240b11║ hữu nhất phi pháp già thuyết giới 。hữu nhất như pháp già thuyết giới 。nhược tỉ khâu
T23n1435_p0240b12║ ư ngũ chủng phạm trung 。vô căn già thuyết giới 。thị danh phi pháp 。như pháp giả 。
T23n1435_p0240b13║ nhược tỉ khâu ư ngũ chủng phạm trung 。hữu căn bản già thuyết giới 。thị danh như
T23n1435_p0240b14║ pháp 。hữu nhị chủng phi pháp già thuyết giới nhị chủng như pháp già thuyết giới 。nhị
T23n1435_p0240b15║ phi pháp giả 。ư ngũ chủng phạm trung vô căn 。nhược tác nhược bất tác già thuyết
T23n1435_p0240b16║ giới 。thị danh nhị phi pháp 。nhị như pháp giả 。ư ngũ chủng phạm trung hữu căn
T23n1435_p0240b17║ tác bất tác 。thị danh nhị như pháp 。phục hữu tam chủng phi pháp già thuyết
T23n1435_p0240b18║ giới 。tam chủng như pháp già thuyết giới tam phi pháp giả 。nhược tỉ khâu vô căn
T23n1435_p0240b19║ phá giới 。vô căn phá kiến 。vô căn phá uy nghi 。thị danh tam phi pháp già
T23n1435_p0240b20║ thuyết giới 。tam như pháp giả 。hữu căn phá giới phá kiến phá uy nghi 。thị danh
T23n1435_p0240b21║ tam như pháp già thuyết giới 。phục hữu tứ chủng phi pháp già thuyết giới 。tứ như
T23n1435_p0240b22║ pháp già thuyết giới 。tứ phi pháp già giả 。vô căn phá giới phá chính kiến phá
T23n1435_p0240b23║ chính mệnh phá uy nghi 。thị danh tứ phi pháp già thuyết giới 。tứ như pháp giả 。
T23n1435_p0240b24║ hữu căn phá giới phá chính kiến phá chính mệnh phá uy nghi 。thị danh tứ như
T23n1435_p0240b25║ pháp già thuyết giới 。phục hữu ngũ phi pháp già thuyết giới ngũ như pháp già thuyết
T23n1435_p0240b26║ giới 。ngũ phi pháp già giả 。vô căn ba la di già thuyết giới 。thị danh phi
T23n1435_p0240b27║ pháp già 。vô căn tăng già bà thi sa 。ba dạ đề 。ba la đề đề
T23n1435_p0240b28║ xá ni 。đột cát la 。già thuyết giới 。thị danh ngũ phi pháp già 。ngũ như pháp
T23n1435_p0240b29║ già giả 。hữu căn ba la di già thuyết giới 。thị danh như pháp già 。hữu
T23n1435_p0240c01║ căn tăng già bà thi sa 。ba dạ đề 。ba la đề đề xá ni 。đột cát
T23n1435_p0240c02║ la 。già thuyết giới 。thị danh ngũ như pháp già 。phục hữu lục phi pháp già thuyết
T23n1435_p0240c03║ giới 。lục như pháp già thuyết giới 。lục phi pháp giả 。vô căn phá giới tác
T23n1435_p0240c04║ bất tác 。vô căn phá kiến tác bất tác 。vô căn phá mệnh tác bất tác 。thị
T23n1435_p0240c05║ danh lục phi pháp già 。lục như pháp giả 。hữu căn phá giới tác bất tác 。hữu
T23n1435_p0240c06║ căn phá kiến tác bất tác 。hữu căn phá mệnh tác bất tác 。thị danh lục như
T23n1435_p0240c07║ pháp già thuyết giới 。phục hữu thất phi pháp già thuyết giới 。thất như pháp già thuyết
T23n1435_p0240c08║ giới 。thất phi pháp giả 。vô căn ba la di già thuyết giới 。vô căn tăng già
T23n1435_p0240c09║ bà thi sa 。ba dạ đề 。ba la đề đề xá ni 。đột cát la 。tùng
T23n1435_p0240c10║ ác khẩu khởi đột cát la 。tùng thâu lan già khởi đột cát la 。thị danh thất
T23n1435_p0240c11║ phi pháp già 。thất như pháp giả 。hữu căn ba la di 。tăng già bà thi
T23n1435_p0240c12║ sa 。ba dạ đề 。ba la đề đề xá ni 。đột cát la 。tùng ác khẩu
T23n1435_p0240c13║ khởi đột cát la 。tùng thâu lan già 。khởi đột cát la 。già thuyết giới 。thị danh
T23n1435_p0240c14║ thất như pháp già 。phục hữu bát phi pháp già thuyết giới 。bát như pháp già thuyết
T23n1435_p0240c15║ giới 。bát phi pháp giả 。vô căn phá giới tác bất tác 。vô căn phá kiến tác
T23n1435_p0240c16║ bất tác 。vô căn phá mệnh tác bất tác 。vô căn phá uy nghi tác bất tác 。
T23n1435_p0240c17║ già thuyết giới 。thị danh bát phi pháp già thuyết giới 。bát như pháp giả 。hữu căn
T23n1435_p0240c18║ phá giới tác bất tác 。hữu căn phá kiến tác bất tác 。hữu căn phá mệnh tác
T23n1435_p0240c19║ bất tác 。hữu căn phá uy nghi tác bất tác già thuyết giới 。thị danh bát như
T23n1435_p0240c20║ pháp già thuyết giới 。phục hữu cửu phi pháp già thuyết giới 。cửu như pháp già thuyết
T23n1435_p0240c21║ giới 。cửu phi pháp giả 。vô căn hữu tàn tác già thuyết giới 。nhược vô căn hữu
T23n1435_p0240c22║ tàn bất tác 。nhược vô căn hữu tàn tác bất tác 。nhược vô căn vô tàn
T23n1435_p0240c23║ tác 。nhược vô căn vô tàn bất tác 。nhược vô căn vô tàn tác bất tác 。nhược
T23n1435_p0240c24║ vô căn hữu tàn vô tàn tác 。nhược vô căn hữu tàn vô tàn bất tác 。nhược
T23n1435_p0240c25║ vô căn hữu tàn vô tàn tác bất tác già thuyết giới 。thị danh cửu phi pháp
T23n1435_p0240c26║ già 。cửu như pháp giả 。hữu căn hữu tàn tác 。hữu căn hữu tàn bất tác 。hữu
T23n1435_p0240c27║ căn hữu tàn tác bất tác 。hữu căn vô tàn tác 。hữu căn vô tàn bất tác 。
T23n1435_p0240c28║ hữu căn vô tàn tác bất tác 。hữu căn hữu tàn vô tàn tác 。hữu căn hữu
T23n1435_p0240c29║ tàn vô tàn bất tác 。hữu căn hữu tàn vô tàn tác bất tác già thuyết giới 。
T23n1435_p0241a01║ thị danh cửu như pháp già thuyết giới 。phục hữu thập phi pháp già thuyết giới 。thập
T23n1435_p0241a02║ như pháp già thuyết giới 。thập phi pháp giả 。nhược tỉ khâu bất phạm ba la di 。
T23n1435_p0241a03║ nhược tỉ khâu phạm ba la di 。tăng vị xuất thị tội 。nhược bất khinh a
T23n1435_p0241a04║ tăng 。nhược tỉ khâu khinh a tăng 。tăng vị dục xuất tội 。nhược bất xả giới 。nhược
T23n1435_p0241a05║ tăng vị dục xuất xả giới sự 。nhược tùy thuận như pháp tăng sự 。nhược phá giới
T23n1435_p0241a06║ phá kiến phá uy nghi 。bất kiến bất văn bất nghi 。già thuyết giới 。thị danh thập
T23n1435_p0241a07║ phi pháp già 。thập như pháp giả 。nhược tỉ khâu phạm ba la di 。nhược tăng
T23n1435_p0241a08║ dục xuất ba la di sự 。nhược khinh a tăng 。nhược tăng dục xuất khinh a tăng
T23n1435_p0241a09║ sự 。nhược xả giới 。nhược tăng dục xuất xả giới sự 。nhược tỉ khâu bất tùy thuận
T23n1435_p0241a10║ như pháp tăng sự 。nhược phá giới nhược phá kiến nhược phá uy nghi 。nhược kiến nhược
T23n1435_p0241a11║ văn nhược nghi 。già thuyết giới 。thị danh thập như pháp già thuyết giới 。nhược tỉ khâu
T23n1435_p0241a12║ phạm ba la di giả 。hữu tỉ khâu kiến dư tỉ khâu phạm ba la di tướng
T23n1435_p0241a13║ mạo 。nhược tùng tha văn mỗ tỉ khâu phạm ba la di 。nhược bỉ tự thuyết ngã
T23n1435_p0241a14║ phạm ba la di 。nhược tỉ khâu tuy bất hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển văn tín
T23n1435_p0241a15║ văn nghi 。mỗ tỉ khâu phạm ba la di 。chư tỉ khâu nhược dụng kiến nhược dụng
T23n1435_p0241a16║ văn nhược dụng nghi 。dục thử trụ xứ bỉ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。
T23n1435_p0241a17║ ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。
T23n1435_p0241a18║ tăng bất đắc bố tát thuyết giới 。thị danh tỉ khâu phạm ba la di 。tăng dục
T23n1435_p0241a19║ xuất ba la di sự giả 。như tỉ khâu phạm ba la di sự 。tăng dục kiểm
T23n1435_p0241a20║ hiệu thị tỉ khâu sự thời 。hữu thị nan khởi cập dư nan nhược bát nan trung
T23n1435_p0241a21║ nhất nhất nan khởi thị 。sự vị quyết đoán 。tăng tùng toạ khởi khứ 。tức thời
T23n1435_p0241a22║ nhất tỉ khâu tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng thính 。kim tăng dục kiểm hiệu mỗ
T23n1435_p0241a23║ tỉ khâu phạm ba la di sự 。hữu thị nan khởi cập dư nan khởi 。nhược bát
T23n1435_p0241a24║ nan trung nhất nhất nan khởi 。thị sự vị đoán 。tăng tùng toạ khởi khứ 。nhược tăng
T23n1435_p0241a25║ thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng hậu bố tát thời 。đương tiên đoán mỗ tỉ khâu
T23n1435_p0241a26║ sự 。thị danh bạch 。nhược chư tỉ khâu hậu bố tát thời 。năng tiên đoán thị tỉ
T23n1435_p0241a27║ khâu sự giả thiện 。nhược bất năng đoán 。chư tỉ khâu nhược dục thử trụ xứ bỉ
T23n1435_p0241a28║ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết
T23n1435_p0241a29║ giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。tăng bất đắc bố tát thuyết giới 。thị danh tăng
T23n1435_p0241b01║ dục xuất tỉ khâu phạm ba la di sự 。khinh a tăng giả 。nhược tỉ khâu kiến
T23n1435_p0241b02║ dư tỉ khâu khinh a tăng tướng mạo 。dĩ thị tướng mạo khinh a tăng 。nhược tùng
T23n1435_p0241b03║ tha văn mỗ tỉ khâu khinh a tăng 。nhược bỉ tỉ khâu tự thuyết ngã khinh a
T23n1435_p0241b04║ tăng 。nhược tỉ khâu tuy bất hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển văn tín văn nghi 。mỗ
T23n1435_p0241b05║ tỉ khâu khinh a tăng 。chư tỉ khâu nhược dụng kiến nhược dụng văn nhược dụng nghi 。
T23n1435_p0241b06║ nhược dục thử trụ xứ bỉ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。ưng tác thị
T23n1435_p0241b07║ ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。tăng bất đắc thuyết
T23n1435_p0241b08║ giới thị danh khinh a tăng 。tăng dục xuất khinh a tăng sự giả 。như tỉ khâu
T23n1435_p0241b09║ khinh a tăng 。tăng dục kiểm hiệu thị tỉ khâu sự thời 。hữu thị nan khởi cập
T23n1435_p0241b10║ dư nhân duyên 。nhược bát nan trung nhất nhất nan khởi 。thị sự vị đoán 。tăng tùng
T23n1435_p0241b11║ toạ khởi khứ 。tức thời nhất tỉ khâu tăng trung xướng ngôn 。đại đức tăng thính 。kim
T23n1435_p0241b12║ tăng dục kiểm hiệu mỗ tỉ khâu khinh a tăng sự 。dĩ thị nan khởi nhược dư
T23n1435_p0241b13║ nhân duyên nhược bát nan trung nhất nhất nan khởi 。thị sự vị đoán 。tăng tùng toạ
T23n1435_p0241b14║ khởi khứ nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng hậu bố tát thời 。đương tiên đoán
T23n1435_p0241b15║ mỗ tỉ khâu thị sự 。thị danh bạch 。nhược chư tỉ khâu hậu bố tát thời năng
T23n1435_p0241b16║ tiên đoán thị tỉ khâu sự giả thiện 。nhược bất năng đoán 。chư tỉ khâu nhược dục
T23n1435_p0241b17║ thử trụ xứ bỉ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。ưng tác thị ngôn 。già
T23n1435_p0241b18║ mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。tăng bất ưng bố tát thuyết
T23n1435_p0241b19║ giới 。thị danh dục xuất khinh a tăng sự 。xả giới giả 。nhược tỉ khâu kiến dư
T23n1435_p0241b20║ tỉ khâu xả giới tướng mạo 。dĩ thị tướng mạo xả giới 。nhược tùng tha văn mỗ
T23n1435_p0241b21║ tỉ khâu xả giới 。nhược bỉ tỉ khâu tự thuyết ngã xả giới 。nhược tỉ khâu tuy
T23n1435_p0241b22║ bất hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển văn tín văn nghi 。mỗ tỉ khâu xả giới 。chư
T23n1435_p0241b23║ tỉ khâu nhược dụng kiến nhược dụng văn nhược dụng nghi 。nhược dục thử trụ xứ bỉ
T23n1435_p0241b24║ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết
T23n1435_p0241b25║ giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。tăng bất đắc thuyết giới 。thị danh xả giới 。
T23n1435_p0241b26║ dục xuất xả giới sự giả 。như tỉ khâu xả giới tăng dục kiểm hiệu thị tỉ
T23n1435_p0241b27║ khâu sự thời 。hữu thị nan khởi cập dư nan khởi 。nhược bát nan trung nhất nhất
T23n1435_p0241b28║ nan khởi 。tăng tùng toạ khởi khứ 。tức thời nhất tỉ khâu tăng trung xướng ngôn 。đại
T23n1435_p0241b29║ đức tăng thính 。kim dục kiểm hiệu mỗ tỉ khâu xả giới sự vi thị nan khởi
T23n1435_p0241c01║ cập dư nhân duyên nhược bát nan trung nhất nhất nan khởi 。thị sự vị đoán 。tăng
T23n1435_p0241c02║ tùng toạ khởi khứ 。nhược tăng thời đáo tăng nhẫn thính 。tăng hậu bố tát thời 。đương
T23n1435_p0241c03║ tiên đoán mỗ tỉ khâu thị sự 。thị danh bạch 。nhược chư tỉ khâu hậu bố tát
T23n1435_p0241c04║ thời 。năng tiên đoán thị tỉ khâu sự giả thiện 。nhược bất năng đoán 。chư tỉ khâu
T23n1435_p0241c05║ nhược dục thử trụ xứ bỉ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。ưng tác thị
T23n1435_p0241c06║ ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。tăng bất ưng bố
T23n1435_p0241c07║ tát thuyết giới 。thị danh dục xuất xả giới sự 。bất tùy thuận như pháp tăng sự
T23n1435_p0241c08║ giả 。tùy tăng sở tác sự 。nhược bạch nhất yết ma bạch nhị yết ma bạch tứ
T23n1435_p0241c09║ yết ma bố tát tự tứ lập thập tứ nhân yết ma 。nhược tỉ khâu kiến dư
T23n1435_p0241c10║ tỉ khâu bất tùy thuận như pháp tăng sự tướng mạo 。nhược tùng tha văn mỗ tỉ
T23n1435_p0241c11║ khâu bất tùy thuận như pháp tăng sự 。nhược bỉ tỉ khâu tự thuyết ngã bất tùy
T23n1435_p0241c12║ thuận như pháp tăng sự 。nhược tỉ khâu tuy bất hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển văn
T23n1435_p0241c13║ tín văn nghi 。mỗ tỉ khâu bất tùy thuận như pháp tăng sự 。chư tỉ khâu nhược
T23n1435_p0241c14║ dụng kiến nhược dụng văn nhược dụng nghi 。nhược thử trụ xứ bỉ trụ xứ già thị
T23n1435_p0241c15║ tỉ khâu thuyết giới 。ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu
T23n1435_p0241c16║ tại chúng trung 。tăng bất ưng bố tát thuyết giới 。thị danh bất tùy thuận như pháp
T23n1435_p0241c17║ tăng sự 。phá giới giả 。hữu tỉ khâu phạm ba la di 。phạm tăng già bà thi
T23n1435_p0241c18║ sa 。ba dạ đề 。ba la đề đề xá ni 。đột cát la 。nhược chư tỉ
T23n1435_p0241c19║ khâu 。kiến tỉ khâu phạm giới tướng mạo 。nhược tùng tha văn mỗ tỉ khâu phá
T23n1435_p0241c20║ giới 。nhược bỉ tự thuyết 。nhược tỉ khâu tuy bất hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển văn
T23n1435_p0241c21║ tín văn nghi 。mỗ tỉ khâu phá giới 。chư tỉ khâu nhược dụng kiến nhược dụng văn
T23n1435_p0241c22║ nhược dụng nghi 。nhược dục thử trụ xứ bỉ trụ xứ già thị tỉ khâu thuyết giới 。
T23n1435_p0241c23║ ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。
T23n1435_p0241c24║ tăng bất đắc thuyết giới 。thị danh phá giới 。phá kiến giả 。trừ thân kiến vi
T23n1435_p0241c25║ bản lục thập nhị kiến 。nhược khởi dư kiến 。vị vô tội vô phúc vô thí vô
T23n1435_p0241c26║ thiện vô ác vô thiện ác quả báo vô kim thế hậu thế vô phụ vô mẫu 。
T23n1435_p0241c27║ vô thế gian a la hán đắc chính hành kim thế hậu thế tự thân tác chứng ngã
T23n1435_p0241c28║ sinh dĩ tận sở tác dĩ biện phạm hành dĩ lập tùng thị thân canh bất thụ hậu
T23n1435_p0241c29║ hữu 。nhược chư tỉ khâu kiến thị tỉ khâu phá kiến tướng mạo 。nhược tùng tha văn
T23n1435_p0242a01║ nhược bỉ tỉ khâu tự thuyết 。nhược tỉ khâu tuy bất hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển
T23n1435_p0242a02║ văn tín văn nghi 。mỗ tỉ khâu phá kiến 。chư tỉ khâu nhược dụng kiến nhược dụng
T23n1435_p0242a03║ văn nhược dụng nghi 。nhược thử trụ xứ bỉ trụ xứ 。dục già thị tỉ khâu thuyết
T23n1435_p0242a04║ giới ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。
T23n1435_p0242a05║ tăng bất đắc thuyết giới 。thị danh phá kiến 。phá uy nghi giả 。hữu tỉ khâu ư
T23n1435_p0242a06║ hòa thượng a xà lê nhất thiết thượng tòa sở 。tác tà ác phá uy
T23n1435_p0242a07║ nghi hành 。nhược chư tỉ khâu kiến thị tỉ khâu phá uy nghi tướng mạo 。nhược tùng
T23n1435_p0242a08║ tha văn mỗ tỉ khâu phá uy nghi 。nhược bỉ tự thuyết 。nhược tỉ khâu tuy bất
T23n1435_p0242a09║ hiện tiền nhãn kiến 。triển chuyển văn tín văn nghi 。mỗ tỉ khâu phá uy nghi 。chư
T23n1435_p0242a10║ tỉ khâu 。nhược dụng kiến nhược dụng văn nhược dụng nghi 。nhược thử trụ xứ bỉ trụ
T23n1435_p0242a11║ xứ 。dục già thị tỉ khâu thuyết giới giả 。ưng tác thị ngôn 。già mỗ tỉ khâu
T23n1435_p0242a12║ thuyết giới 。mỗ tỉ khâu tại chúng trung 。bất đắc thuyết giới 。thị danh phá uy nghi
T23n1435_p0242a13║ bát pháp trung già pháp đệ lục cánh 。
T23n1435_p0242a14║ thập tụng luật quyển đệ tam thập tam TTTTTTTTT TTTTTTTTTTTTTTTTTTTT



  • Quản trị viên: Thanh Tịnh Lưu Ly

    [Lời tiền nhân] - Tất cả đều là hư huyễn, tạm bợ, không giả, từ một bọt nước, cho tới toàn bộ thế giới, cho đến các tinh tú cũng đều như vậy, không phải là vĩnh hằng và đã không tồn tại vĩnh hằng. - 84000 là thuật ngữ chỉ 84000 pháp uẩn, 84000 pháp tựu, 84000 pháp tạng, 84000 giáo môn và 84000 pháp môn. - Nên chọn tôn phái gần gũi với căn tính của mình, tôn phái mà mình cảm thấy hứng thú, dùng tôn phái đó làm phương tiện nhập môn tu tập.

    Leave a Reply

    Your email address will not be published. Required fields are marked *