Thập Tụng Luật – Quyển 49

Tzed Version
T23n1435_p0355c08║
T23n1435_p0355c09║
T23n1435_p0355c10║ thập tụng luật quyển đệ tứ thập cửu (đệ bát tụng chi nhị )
T23n1435_p0355c11║
T23n1435_p0355c12║     hậu tần bắc ấn độ tam tạng phất nhược đa la cộng la thập dịch
T23n1435_p0355c13║     tì ni tăng nhất chi nhị
T23n1435_p0355c14║     tam pháp sơ
T23n1435_p0355c15║ hữu tam yết ma nhiếp chư yết ma 。vị bạch yết ma 。bạch nhị yết ma 。bạch
T23n1435_p0355c16║ tứ yết ma 。hữu tam nhân tất đoạ ác thú địa ngục trung 。hà đẳng tam 。nhược
T23n1435_p0355c17║ nhân dĩ vô căn ba la di 。báng thanh tịnh phạm hành tỉ khâu 。thị danh sơ
T23n1435_p0355c18║ nhân tất đoạ địa ngục 。hữu nhân sinh ác tà kiến tác thị ngôn 。chư dục trung
T23n1435_p0355c19║ vô tội 。dĩ thị cố 。thị nhân thâm tác phóng dật 。tự tứ ngũ dục 。thị đệ
T23n1435_p0355c20║ nhị nhân tất đoạ địa ngục 。hữu nhân xuất gia tác tỉ khâu 。phạm giới nội lạn
T23n1435_p0355c21║ lưu xuất 。phi sa môn tự ngôn sa môn 。phi phạm hành tự ngôn phạm hành 。thị
T23n1435_p0355c22║ đệ tam nhân tất đoạ địa ngục 。nhĩ thời thế tôn 。dục minh thử sự 。nhi
T23n1435_p0355c23║ thuyết kệ ngôn 。
T23n1435_p0355c24║  vọng ngữ đoạ địa ngục   cập dư tác trùng tội
T23n1435_p0355c25║  thị ác bất thiện nhân   hậu câu thụ tội báo
T23n1435_p0355c26║  phu nhân sinh thế gian   phủ tại khẩu trung sinh
T23n1435_p0355c27║  dĩ thị tự trảm thân   tư do tác ác ngôn
T23n1435_p0355c28║  ưng a nhi tán thán   ưng tán thán nhi a
T23n1435_p0355c29║  khẩu quá cố đắc suy   suy cố bất thụ lạc
T23n1435_p0356a01║  như yêm thất tài vật   thị suy vi tiển thiểu
T23n1435_p0356a02║  ác khẩu hướng thiện nhân   thị suy trùng ư bỉ
T23n1435_p0356a03║  ni la phù địa ngục   kì số hữu thập vạn
T23n1435_p0356a04║  a phù đà địa ngục   tam thập lục cập ngũ
T23n1435_p0356a05║  ác tâm tác ác ngôn   khinh huỷ thánh nhân cố
T23n1435_p0356a06║  thọ chung tất đương đoạ   như thị địa ngục trung
T23n1435_p0356a07║ hữu tam chủng chứng tội 。kiến chứng tội 。văn chứng tội 。nghi chứng tội 。hữu tam
T23n1435_p0356a08║ pháp 。tì ni trung ca 。như khốc pháp 。tì ni trung lộ xỉ tiếu 。như cuồng
T23n1435_p0356a09║ pháp 。tì ni trung điệu tí vũ 。như tiểu nhi pháp 。như lai hữu tam chủng bất
T23n1435_p0356a10║ hộ vô năng tri vô năng kiến 。như lai thân hành thanh tịnh 。vô bất thanh tịnh 。
T23n1435_p0356a11║ thị như lai bất hộ vô năng tri vô năng kiến 。như lai khẩu nghiệp ý nghiệp
T23n1435_p0356a12║ thanh tịnh 。vô bất thanh tịnh 。thị như lai bất hộ vô năng tri vô năng kiến 。
T23n1435_p0356a13║ thế gian hữu tam đại tặc 。vô năng cập giả 。cửu thọ tác đại tội 。nhân vô
T23n1435_p0356a14║ năng tróc 。hà đẳng tam 。hữu nhân dã trụ 。hữu hiểm xứ trụ 。hữu cường lực
T23n1435_p0356a15║ trụ 。vân hà dã trụ 。vị thảo lâm tùng trung 。vân hà hiểm xứ trụ vị
T23n1435_p0356a16║ sơn hiểm thuỷ khúc trung 。vân hà cường lực trụ 。vị thủ lực cước lực 。thị
T23n1435_p0356a17║ danh tam pháp thế gian đại tặc cửu thọ tác đại tội nhân vô năng tróc 。như
T23n1435_p0356a18║ thị tam sự 。hữu ác tỉ khâu 。cửu thọ tác đại tội cửu trụ 。tăng bất năng
T23n1435_p0356a19║ tấn 。hữu dã trụ sơn hiểm trụ cường lực trụ 。dã trụ giả 。phá giới nội lạn
T23n1435_p0356a20║ lưu xuất 。phi sa môn tự ngôn sa môn 。phi phạm hành tự ngôn phạm hành 。thị
T23n1435_p0356a21║ danh dã trụ 。hiểm trụ giả 。tà kiến bất như thật thuyết 。như thị kiến như
T23n1435_p0356a22║ thị ngữ 。vô thí vô quả vô thiện ác báo 。vô phụ mẫu thế gian 。vô a
T23n1435_p0356a23║ la hán 。vô tu đà hoàn 。vô tư đà hàm 。vô a na hàm 。vô kim thế
T23n1435_p0356a24║ vô hậu thế 。vô đắc chứng pháp 。thị danh hiểm trụ 。cường lực trụ giả 。y
T23n1435_p0356a25║ ngữ lực y quảng giải lực 。thị danh cường lực trụ 。thị danh tam pháp hữu ác
T23n1435_p0356a26║ tỉ khâu cửu thọ tác đại tội tăng bất năng tật tấn 。hữu tam pháp 。danh đại
T23n1435_p0356a27║ tặc 。cửu thọ tác đại tội 。nhân bất năng tật tróc 。dã trụ hiểm xứ trụ 。đa
T23n1435_p0356a28║ hữu tài vật 。vân hà danh dã trụ 。như tiên thuyết 。vân hà danh hiểm xứ
T23n1435_p0356a29║ trụ 。như tiên thuyết 。vân hà danh đa hữu tài vật 。đại hữu điền trạch nhân
T23n1435_p0356b01║ dân tài bảo 。thị nhân tác thị niệm 。nhược hữu đạo ngã giả 。ngã đương dữ tài
T23n1435_p0356b02║ vật 。thị danh đa hữu tài vật 。thị danh tam pháp đại tặc cửu thọ tác đại
T23n1435_p0356b03║ tội nhân bất năng tật tróc 。như thị tam pháp 。hữu ác tỉ khâu 。cửu thọ tác
T23n1435_p0356b04║ đại tội 。tăng bất năng tật tấn 。dã trụ hiểm trụ y vật trụ 。vân hà dã
T23n1435_p0356b05║ trụ 。như tiên thuyết 。vân hà hiểm trụ 。như tiên thuyết 。vân hà y vật trụ 。
T23n1435_p0356b06║ nhược đa đắc thí vật 。y bí ẩm thực ngoạ cụ y dược chủng chủng chư vật 。
T23n1435_p0356b07║ tác thị niệm 。nhược hữu đạo ngã giả 。ngã dữ thị vật 。thị danh y vật trụ 。
T23n1435_p0356b08║ thị danh tam pháp hữu ác tỉ khâu cửu thọ tác đại tội tăng bất năng tật
T23n1435_p0356b09║ tấn 。phục hữu tam pháp 。danh đại tặc 。cửu thọ tác đại tội 。nhân bất năng tật
T23n1435_p0356b10║ tróc 。y dã trụ y hiểm xứ trụ y lực trụ 。vân hà y dã trụ 。như
T23n1435_p0356b11║ tiên thuyết 。vân hà y hiểm trụ như tiên thuyết 。vân hà y lực trụ 。nhược y
T23n1435_p0356b12║ vương nhược y vương đẳng 。cố tác thị niệm 。hữu đạo ngã giả 。thử nhân trợ ngã 。
T23n1435_p0356b13║ thị danh y lực trụ 。thị vi tam pháp đại tặc cửu thọ tác đại tội nhân
T23n1435_p0356b14║ bất năng tróc 。như thị tam pháp 。hữu ác tỉ khâu 。cửu thọ tác đại tội 。tăng
T23n1435_p0356b15║ bất năng tật tấn 。y dã trụ y hiểm trụ y lực trụ 。vân hà y dã
T23n1435_p0356b16║ trụ 。như tiên thuyết 。vân hà y hiểm trụ 。như tiên thuyết 。vân hà y lực
T23n1435_p0356b17║ trụ 。nhược tỉ khâu y tụng tu đa la giả tụng tì ni giả tụng a tì
T23n1435_p0356b18║ đàm giả 。tác thị niệm 。hữu nhân đạo ngã giả 。thử nhân trợ ngã 。thị danh tam
T23n1435_p0356b19║ pháp hữu ác tỉ khâu cửu thọ tác đại tội tăng bất năng tật tấn 。thế gian
T23n1435_p0356b20║ hữu tam đại tặc 。hà đẳng tam 。nhất giả tác bá nhân chủ cố 。bá nhân cung
T23n1435_p0356b21║ kính vi nhiễu 。nhị bá tam bá tứ bá ngũ bá nhân chủ cố 。ngũ bá nhân
T23n1435_p0356b22║ cung kính vi nhiễu 。nhập thành tụ lạc xuyên du tường bích 。đoán đạo thâu đoạt phá
T23n1435_p0356b23║ thành sát nhân 。thị danh sơ đại tặc 。nhị giả hữu tỉ khâu 。dụng tứ phương tăng
T23n1435_p0356b24║ viên lâm trung trúc mộc căn hành chi diệp hoa quả tài vật ẩm thực 。mại dĩ
T23n1435_p0356b25║ tự hoạt 。nhược dữ bạch y tri thức 。thị danh đệ nhị đại tặc 。tam giả
T23n1435_p0356b26║ hữu tỉ khâu 。vi ẩm thực cung dưỡng cố 。không vô quá nhân thánh pháp 。cố tác
T23n1435_p0356b27║ vọng ngữ tự thuyết ngôn đắc 。nhược dữ bá nhân nãi chí ngũ bá nhân cung kính
T23n1435_p0356b28║ vi nhiễu 。nhập thành tụ lạc thụ tha cung dưỡng tiểu thực trung thực 。thị danh đệ
T23n1435_p0356b29║ tam đại tặc 。thị trung bá nhân tặc chủ 。nhị bá tam bá tứ bá ngũ bá
T23n1435_p0356c01║ nhân chủ 。cung kính vi nhiễu 。nhập thành tụ lạc xuyên du tường bích 。đoán đạo thâu
T23n1435_p0356c02║ đoạt phá thành sát nhân 。thử danh tiểu tặc 。nhược hữu tỉ khâu 。dụng tứ phương tăng
T23n1435_p0356c03║ viên lâm trung trúc mộc căn hành chi diệp hoa quả tài vật ẩm thực 。mại dĩ
T23n1435_p0356c04║ tự hoạt 。nhược dữ tri thức bạch y 。diệc thị danh tiểu tặc 。phật ngôn 。thị
T23n1435_p0356c05║ đệ tam tặc 。ư thiên nhân thế gian ma giới phạm thế sa môn bà la môn
T23n1435_p0356c06║ thiên nhân chúng trung 。tối thị đại tặc 。vị vi ẩm thực cố 。không vô quá nhân
T23n1435_p0356c07║ thánh pháp 。cố tác vọng ngữ tự thuyết ngôn đắc 。nhược dữ bá nhân chí ngũ bá
T23n1435_p0356c08║ nhân 。cung kính vi nhiễu nhập thành tụ lạc 。thụ tha cung dưỡng tiểu thực trung thực 。
T23n1435_p0356c09║ thị danh đại tặc 。phật thuyết kệ ngôn 。
T23n1435_p0356c10║  tỉ khâu vị đắc đạo   tự thuyết ngôn đắc đạo
T23n1435_p0356c11║  thiên nhân trung đại tặc   cực ác phá giới nhân
T23n1435_p0356c12║  thị si nhân thân hoại   đương đoạ địa ngục trung
T23n1435_p0356c13║ (tam pháp cánh )。
T23n1435_p0356c14║     tứ pháp sơ
T23n1435_p0356c15║ hữu tứ chủng hòa thượng 。hữu hòa thượng 。dữ pháp bất dữ thực 。hữu hòa
T23n1435_p0356c16║ thượng 。dữ thực bất dữ pháp 。hữu hòa thượng 。dữ pháp dữ thực 。hữu hòa
T23n1435_p0356c17║ thượng 。bất dữ pháp bất dữ thực 。thị trung dữ pháp bất dữ thực giả 。ưng trụ
T23n1435_p0356c18║ thị hòa thượng biên 。dữ thực bất dữ pháp giả 。bất ưng trụ 。dữ pháp dữ
T23n1435_p0356c19║ thực giả 。như thị ưng tận hình trụ 。bất dữ pháp bất dữ thực giả 。bất ưng
T23n1435_p0356c20║ trụ 。ám dạ diệc ưng xả khứ 。a xà lê diệc như thị 。hữu tứ chủng
T23n1435_p0356c21║ nhân 。số số phạm số số hối quá 。nhất giả vô tu 。nhị giả khinh giới 。
T23n1435_p0356c22║ tam giả vô bố úy tâm 。tứ giả ngu si 。thị danh tứ chủng nhân số số
T23n1435_p0356c23║ phạm giới số số hối quá 。thế gian hữu tứ chủng nhân 。kiến phạm tội sinh bố
T23n1435_p0356c24║ úy 。hà đẳng tứ 。nhược hữu nhân trước hắc y 。bôn đầu vãng chí đa nhân
T23n1435_p0356c25║ sở 。tác thị ngôn 。ngã tác ác tội bất thiện khả tu 。tùy chúng nhân sở
T23n1435_p0356c26║ hỉ 。ngã đương tác chi 。thời bỉ chúng nhân a trái khu xuất 。hữu trí nhân kiến
T23n1435_p0356c27║ dĩ tác thị niệm 。thị nhân trước hắc y 。bôn đầu vãng đa nhân sở 。tác
T23n1435_p0356c28║ thị ngôn 。ngã tác ác bất thiện khả tu 。tùy chúng nhân sở hỉ 。ngã đương tác
T23n1435_p0356c29║ chi 。tác ác nghiệp cố 。chúng a khu khí 。ngã đương tự sắc diệc giáo dư nhân 。
T23n1435_p0357a01║ mạc tác như thị ác nghiệp 。như thị hữu tỉ khâu 。ư ba la đề đề xá
T23n1435_p0357a02║ ni trung 。sinh bố úy tâm 。ưng như thị tri 。vị phạm giả bất phạm 。nhược dĩ
T23n1435_p0357a03║ phạm giả 。tật như pháp hối quá 。thị danh sơ nhân kiến tội bố úy 。hữu nhân
T23n1435_p0357a04║ trước hắc y 。bôn đầu tróc bổng trước kiên thượng 。vãng đa nhân sở tác thị ngôn 。
T23n1435_p0357a05║ ngã tác ác tội bất thiện khả tu 。tùy chúng sở hỉ ngã đương tác chi 。thời
T23n1435_p0357a06║ bỉ chúng nhân tức thủ kì bổng đả dĩ khu xuất 。hữu trí nhân kiến tác thị
T23n1435_p0357a07║ ngôn 。thị nhân tác ác bất thiện cố đắc đại tội 。ngã đương tự sắc diệc giáo
T23n1435_p0357a08║ dư nhân mạc tác như thị ác nghiệp 。như thị hữu tỉ khâu 。ư ba dạ đề
T23n1435_p0357a09║ trung sinh bố úy tâm 。ưng như thị tri 。vị phạm giả bất phạm 。nhược dĩ
T23n1435_p0357a10║ phạm giả tật hối quá 。thị danh đệ nhị kiến tội bố úy 。hữu nhân trước hắc
T23n1435_p0357a11║ y 。bôn đầu tróc thiết 鈧trước kiên thượng 。vãng đa nhân sở tác thị ngôn 。
T23n1435_p0357a12║ ngã tác ác bất thiện 。tùy chúng sở hỉ ngã đương tác chi 。thời bỉ chúng nhân
T23n1435_p0357a13║ tức thủ thiết 鈧đả chi 。tiện tróc lợi đao khủng chi 。khu xuất thành tây
T23n1435_p0357a14║ môn 。trước ư tiệm trung 。hữu trí nhân kiến dĩ tác thị ngôn 。thị nhân tác ác
T23n1435_p0357a15║ nghiệp cố đắc đại tội 。ngã đương tự sắc diệc giáo dư nhân 。mạc tác như thị
T23n1435_p0357a16║ ác 。như thị hữu tỉ khâu 。ư tăng già bà thi sa trung sinh bố úy tâm 。
T23n1435_p0357a17║ ưng như thị tri 。vị phạm giả bất phạm 。nhược dĩ phạm giả tật hối quá 。
T23n1435_p0357a18║ thị danh đệ tam kiến tội bố úy 。hữu như bộ tặc sư bộ đắc thật tặc 。
T23n1435_p0357a19║ phản phọc lưỡng thủ đả cổ tuần hành 。xuất nam thành môn toạ trước tiêu hạ 。tiện
T23n1435_p0357a20║ tiệt kì thủ 。hữu trí nhân kiến dĩ tác thị ngôn 。thị nhân tác ác nghiệp cố
T23n1435_p0357a21║ đắc đại tội 。ngã đương tự sắc diệc giáo dư nhân mạc tác như thị ác nghiệp 。
T23n1435_p0357a22║ như thị hữu tỉ khâu 。ư ba la di trung sinh bố úy tâm 。ưng như thị
T23n1435_p0357a23║ tri 。vị phạm giả chung bất cảm phạm 。thị danh đệ tứ kiến tội bố úy 。hữu
T23n1435_p0357a24║ tứ chủng yết ma 。phi pháp biệt chúng 。phi pháp hòa hợp chúng 。hữu pháp biệt chúng 。
T23n1435_p0357a25║ hữu pháp hòa hợp chúng 。thị trung phi pháp biệt chúng yết ma giả 。thị bất danh
T23n1435_p0357a26║ tác yết ma 。phi pháp hòa hợp chúng tác yết ma giả 。diệc bất danh tác
T23n1435_p0357a27║ yết ma 。hữu pháp biệt chúng tác yết ma giả 。diệc bất danh tác yết ma 。
T23n1435_p0357a28║ hữu pháp hòa hợp chúng tác yết ma giả 。thị danh tác yết ma 。phi pháp
T23n1435_p0357a29║ biệt chúng tác yết ma giả 。thị yết ma 。phi pháp biệt chúng ưng già ưng trí 。
T23n1435_p0357b01║ phi pháp hòa hợp chúng tác yết ma giả 。thị yết ma 。phi pháp hòa hợp chúng
T23n1435_p0357b02║ ưng già ưng trí 。hữu pháp biệt chúng tác yết ma giả 。thị yết ma 。hữu pháp
T23n1435_p0357b03║ biệt chúng ưng già ưng trí 。hữu pháp hòa hợp chúng tác yết ma giả 。thị yết
T23n1435_p0357b04║ ma 。hữu pháp hòa hợp chúng 。bất ưng già bất ưng trí 。phi pháp biệt chúng tác
T23n1435_p0357b05║ yết ma giả 。thị phi pháp biệt chúng yết ma mạc tác 。bất danh tác bất hảo
T23n1435_p0357b06║ bất danh hảo 。ưng già ưng trí 。phi pháp hòa hợp chúng tác yết ma giả 。thị
T23n1435_p0357b07║ yết ma 。phi pháp hòa hợp chúng mạc tác bất danh tác bất hảo bất danh hảo 。
T23n1435_p0357b08║ ưng già ưng trí 。hữu pháp biệt chúng tác yết ma giả 。thị yết ma 。hữu pháp
T23n1435_p0357b09║ biệt chúng mạc tác 。bất danh tác bất hảo bất danh hảo 。ưng già ưng trí 。hữu
T23n1435_p0357b10║ pháp hòa hợp chúng tác yết ma giả 。thị yết ma 。hữu pháp hòa hợp chúng ưng
T23n1435_p0357b11║ tác 。danh tác thị hảo danh hảo 。bất ưng già bất ưng trí 。hữu tứ chủng nhân 。
T23n1435_p0357b12║ nhất giả thô nhân 。nhị giả trược nhân 。tam giả trung gian nhân 。tứ giả thượng
T23n1435_p0357b13║ thượng nhân 。như thị tăng trung 。hữu tứ chủng đoán sự nhân 。hữu tăng đoán sự
T23n1435_p0357b14║ nhân 。vô tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú 。hữu tăng đoán sự nhân 。vô
T23n1435_p0357b15║ tu thiện nghĩa thiện văn cú 。hữu tăng đoán sự nhân 。hữu tu bất thiện 。nghĩa
T23n1435_p0357b16║ bất thiện văn cú 。hữu tăng đoán sự nhân 。hữu tu thiện nghĩa thiện văn cú 。
T23n1435_p0357b17║ nhược tăng đoán sự nhân 。vô tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú giả 。thị danh
T23n1435_p0357b18║ thô nhân 。nhược tăng đoán sự nhân 。vô tu thiện nghĩa thiện văn cú giả 。thị
T23n1435_p0357b19║ danh trược nhân 。nhược tăng đoán sự nhân 。hữu tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú
T23n1435_p0357b20║ giả 。thị danh trung gian nhân 。nhược tăng đoán sự nhân 。hữu tu thiện nghĩa thiện
T23n1435_p0357b21║ văn cú giả 。thị danh thượng nhân 。nhược tăng đoán sự nhân 。vô tu bất thiện
T23n1435_p0357b22║ nghĩa bất thiện văn cú giả 。vô nhân thân cận 。nhược tăng đoán sự nhân 。vô
T23n1435_p0357b23║ tu thiện nghĩa thiện văn cú giả 。hữu nhân thân cận 。nhược tăng đoán sự nhân 。
T23n1435_p0357b24║ hữu tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú giả 。vô nhân thân cận 。nhược tăng đoán
T23n1435_p0357b25║ sự nhân 。hữu tu thiện nghĩa thiện văn cú giả 。hữu nhân thân cận 。nhược tăng
T23n1435_p0357b26║ đoán sự nhân 。vô tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú giả 。thị danh bất khả
T23n1435_p0357b27║ cộng ngữ 。nhược tăng đoán sự nhân 。vô tu thiện nghĩa thiện văn cú giả 。thị
T23n1435_p0357b28║ khả cộng ngữ 。nhược tăng đoán sự nhân 。hữu tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú
T23n1435_p0357b29║ giả 。thị bất khả cộng ngữ 。nhược tăng đoán sự nhân 。hữu tu thiện nghĩa thiện
T23n1435_p0357c01║ văn cú giả 。thị khả cộng ngữ 。nhược tăng đoán sự nhân 。vô tu bất
T23n1435_p0357c02║ thiện nghĩa bất thiện văn cú giả 。như thị đoán sự nhân 。khả hiềm khả ha
T23n1435_p0357c03║ khả tấn 。thị bất hảo nhân 。mê loạn sầu ưu sinh hối hận tâm 。hà dĩ
T23n1435_p0357c04║ cố 。như thị đoán sự nhân 。tăng trung vị khởi tránh sự tiện khởi 。dĩ khởi sự
T23n1435_p0357c05║ bất năng diệt 。nhược tăng đoán sự nhân 。vô tu thiện nghĩa thiện văn cú giả 。
T23n1435_p0357c06║ như thị đoán sự nhân 。khả hiềm khả ha khả tấn 。thị bất hảo nhân 。mê
T23n1435_p0357c07║ loạn 。sầu ưu sinh hối hận tâm 。hà dĩ cố 。như thị đoán sự nhân 。tăng trung
T23n1435_p0357c08║ vị khởi tránh sự tiện khởi 。dĩ khởi sự bất năng diệt 。nhược tăng đoán sự
T23n1435_p0357c09║ nhân 。hữu tu bất thiện nghĩa bất thiện văn cú giả 。như thị đoán sự giả 。ưng
T23n1435_p0357c10║ giáo nghĩa ưng giáo văn cú 。nhược tăng đoán sự nhân 。hữu tu thiện nghĩa thiện văn
T23n1435_p0357c11║ cú 。thị đoán sự giả ưng tán thán xưng thiện 。hà dĩ cố 。thị nhân lai tăng
T23n1435_p0357c12║ trung đoán sự thời 。vị khởi tránh giả bất khởi 。dĩ khởi giả diệt 。hữu tứ chủng
T23n1435_p0357c13║ nghĩa 。hữu nghĩa phi pháp phân biệt tha bất kiểm cứu kiểm cứu bất thụ 。hữu nghĩa
T23n1435_p0357c14║ phi pháp bất phân biệt tha kiểm cứu kiểm cứu thụ 。hữu nghĩa như pháp phân biệt tha
T23n1435_p0357c15║ bất kiểm cứu kiểm cứu bất thụ 。hữu nghĩa như pháp bất phân biệt tha kiểm cứu
T23n1435_p0357c16║ kiểm cứu thụ 。thị trung nghĩa 。phi pháp phân biệt tha bất kiểm cứu kiểm cứu bất
T23n1435_p0357c17║ thụ 。thị danh tam quá 。như phi pháp giả 。thị quá 。như phân biệt tha giả 。
T23n1435_p0357c18║ thị quá 。như bất kiểm cứu kiểm cứu bất thụ giả 。thị quá 。thị trung
T23n1435_p0357c19║ hữu nghĩa 。phi pháp bất phân biệt tha kiểm cứu kiểm cứu thụ 。thị nhất quá 。như
T23n1435_p0357c20║ phi pháp giả 。thị quá 。như bất phân biệt tha giả 。thị phi quá 。như kiểm cứu
T23n1435_p0357c21║ kiểm cứu thụ 。thị phi quá 。thị trung nghĩa 。như pháp phân biệt tha bất kiểm cứu
T23n1435_p0357c22║ kiểm cứu bất thụ 。thị nhị quá 。như pháp giả 。thị phi quá 。như phân biệt tha
T23n1435_p0357c23║ giả 。thị quá 。như bất kiểm cứu kiểm cứu bất thụ 。thị quá 。thị trung nghĩa 。
T23n1435_p0357c24║ như pháp bất phân biệt tha kiểm cứu kiểm cứu thụ 。thị giai phi quá 。như pháp
T23n1435_p0357c25║ giả thị phi quá 。như bất phân biệt tha giả 。thị phi quá 。như kiểm cứu kiểm
T23n1435_p0357c26║ cứu thụ giả 。thị phi quá 。hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu bất năng
T23n1435_p0357c27║ diệt tránh 。ái sân bố si 。thị danh tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu bất
T23n1435_p0357c28║ năng diệt tránh 。hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu năng diệt tránh 。bất ái
T23n1435_p0357c29║ bất sân bất bố bất si 。thị danh tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu năng
T23n1435_p0358a01║ diệt tránh 。hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu 。bất thiện quan nghĩa 。bất thiện
T23n1435_p0358a02║ thủ nghĩa 。bất ưng tán tiện tán 。ưng tán nhi bất tán 。bất ưng thanh tịnh
T23n1435_p0358a03║ linh thanh tịnh 。ưng thanh tịnh bất linh thanh tịnh 。bất ưng kính nhi kính 。ưng kính
T23n1435_p0358a04║ nhi bất kính 。hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu 。thiện quan nghĩa thiện thủ
T23n1435_p0358a05║ nghĩa 。bất ưng tán bất tán 。ưng tán nhi tán bất ưng thanh tịnh bất dữ thanh
T23n1435_p0358a06║ tịnh 。ưng thanh tịnh linh thanh tịnh 。bất ưng kính bất kính 。ưng kính nhi kính 。thị
T23n1435_p0358a07║ danh tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu năng diệt tránh 。hữu tứ hành 。thát lại
T23n1435_p0358a08║ trá tỉ khâu bất thiện quan nghĩa 。bất thiện thủ nghĩa 。dĩ lực thế ngữ 。bất tùng
T23n1435_p0358a09║ tha khí thính tiện xuất tha tội 。tiên hữu hiềm tâm hối tâm 。hữu kiến hiềm kiến
T23n1435_p0358a10║ hối 。tự dụng ý 。thị danh tứ hành bất năng diệt tránh 。hữu tứ hành 。thát
T23n1435_p0358a11║ lại trá tỉ khâu năng diệt tránh 。thiện quan nghĩa thiện thủ nghĩa 。bất dĩ lực thế 。
T23n1435_p0358a12║ tùng tha khí thính 。tiên vô hiềm tâm hối tâm 。vô kiến hiềm kiến hối 。bất tự
T23n1435_p0358a13║ dụng ý thị danh tứ hành năng diệt tránh 。hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ
T23n1435_p0358a14║ khâu hữu tội 。ái sân bố si cố hữu tội quá 。hữu tứ hành 。thát lại
T23n1435_p0358a15║ trá tỉ khâu vô tội 。bất ái bất sân bất bố bất si cố vô tội quá 。
T23n1435_p0358a16║ hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ khâu hữu tội quá 。bất thiện quan nghĩa 。bất
T23n1435_p0358a17║ thiện thủ nghĩa 。bất ưng tán nhi tán 。ưng tán bất tán 。bất ưng thanh tịnh
T23n1435_p0358a18║ linh thanh tịnh 。ưng thanh tịnh bất linh thanh tịnh 。thị danh tứ hành hữu tội
T23n1435_p0358a19║ quá 。hữu tứ hành thát lại trá tỉ khâu vô tội quá 。thiện quan nghĩa thiện thủ
T23n1435_p0358a20║ nghĩa 。bất ưng tán bất tán 。ưng tán nhi tán 。bất thanh tịnh bất dữ thanh tịnh 。
T23n1435_p0358a21║ ưng thanh tịnh dữ thanh tịnh 。thị danh tứ hành vô tội quá 。hữu tứ hành 。
T23n1435_p0358a22║ thát lại trá tỉ khâu hữu tội quá 。bất thiện quan nghĩa bất thiện thủ nghĩa 。
T23n1435_p0358a23║ dĩ lực thế bất khí thính 。tiên hữu hiềm tâm hối tâm 。hữu kiến hiềm kiến hối
T23n1435_p0358a24║ tự dụng ý 。thị danh tứ hành hữu quá 。hữu tứ hành 。thát lại trá tỉ
T23n1435_p0358a25║ khâu vô quá 。thiện quan nghĩa thiện thủ nghĩa 。bất dĩ lực thế 。tùng tha khí
T23n1435_p0358a26║ thính 。tiên vô hiềm tâm hối tâm 。vô kiến hiềm kiến hối 。bất tự dụng ý 。
T23n1435_p0358a27║ thị tứ vô quá (tứ pháp cánh )。
T23n1435_p0358a28║     ngũ pháp sơ
T23n1435_p0358a29║ phật bà già bà trụ thích ca quốc 。đại ái đạo tỉ khâu ni 。vãng nghệ phật
T23n1435_p0358b01║ sở 。đầu diện tác lễ tại nhất diện lập bạch phật ngôn 。thiện tai thế tôn 。
T23n1435_p0358b02║ nguyện lược thuyết pháp phi pháp tì ni phi tì ni 。linh ngã tri thị pháp thị
T23n1435_p0358b03║ tì ni thị phật pháp 。phật ngôn 。cù đàm di 。nhược tri thị pháp 。tùy dục bất
T23n1435_p0358b04║ tùy vô dục 。tùy quá bất tùy vô quá 。tùy tăng trường bất tùy bất tăng trường 。
T23n1435_p0358b05║ nhất hướng bất chuyển tùy phiền não bất li 。đại ái đạo 。nhữ định tri thị phi
T23n1435_p0358b06║ pháp phi tì ni phi phật pháp 。cù đàm di 。nhược tri thị pháp 。bất tùy dục
T23n1435_p0358b07║ tùy vô dục 。bất tùy quá tùy vô quá 。tùy bất tăng trường bất tùy tăng trường 。
T23n1435_p0358b08║ bất tùy phiền não 。đại ái đạo 。nhữ định tri thị pháp 。thị tì ni thị phật
T23n1435_p0358b09║ pháp 。nhĩ thời cù đàm di tỉ khâu ni 。vãng nghệ phật sở 。đầu diện tác lễ
T23n1435_p0358b10║ tại nhất diện lập 。bạch phật ngôn 。thiện tai thế tôn 。nguyện lược thuyết pháp phi pháp
T23n1435_p0358b11║ tì ni phi tì ni 。linh ngã tri thị pháp thị tì ni thị phật pháp 。phật
T23n1435_p0358b12║ ngôn 。cù đàm di 。nhữ nhược tri thị pháp 。tùy tham bất tùy vô tham tùy vô
T23n1435_p0358b13║ áp bất tùy áp 。tùy đa dục bất tùy thiểu dục 。tùy nan mãn bất tùy bất
T23n1435_p0358b14║ nan mãn 。tùy nan dưỡng bất tùy bất nan dưỡng 。cù đàm di 。nhữ định tri thị
T23n1435_p0358b15║ phi pháp phi tì ni phi phật pháp 。cù đàm di 。nhữ tri thị pháp 。tùy vô
T23n1435_p0358b16║ tham bất tùy tham 。tùy thiểu dục bất tùy đa dục 。tùy hữu áp bất tùy vô
T23n1435_p0358b17║ áp 。tùy bất nan mãn bất tùy nan mãn 。tùy bất nan dưỡng bất tùy nan dưỡng 。
T23n1435_p0358b18║ cù đàm di 。nhữ định tri thị pháp thị tì ni thị phật pháp 。
T23n1435_p0358b19║ nhĩ thời trường lão ưu ba li vãng nghệ phật sở 。đầu diện tác lễ tại nhất
T23n1435_p0358b20║ diện toạ 。bạch phật ngôn 。thế tôn 。hữu kỉ pháp chính pháp diệt vong một 。phật
T23n1435_p0358b21║ ngôn 。ưu ba li 。hữu ngũ pháp chính pháp diệt vong một 。hà đẳng ngũ 。hữu tỉ
T23n1435_p0358b22║ khâu vô dục 。thị danh nhất 。độn căn thị danh nhị 。tuy tụng nghĩa cú
T23n1435_p0358b23║ bất năng chính thụ 。diệc bất năng linh tha giải liễu 。thị danh tam 。bất năng
T23n1435_p0358b24║ linh thụ giả hữu cung kính uy nghi 。hữu thuyết pháp giả bất năng như pháp giáo 。
T23n1435_p0358b25║ thị danh tứ 。đấu tránh tướng ngôn bất tại a luyện nhược xứ 。diệc bất ái kính
T23n1435_p0358b26║ a luyện nhược xứ 。ưu ba li 。thị danh ngũ pháp 。linh chính pháp diệt vong một 。
T23n1435_p0358b27║ hữu ngũ pháp 。chính pháp bất diệt bất vong bất một 。hữu dục lợi căn năng tụng
T23n1435_p0358b28║ nghĩa cú 。năng chính thụ năng vi nhân giải thuyết 。năng linh thụ giả hữu uy nghi
T23n1435_p0358b29║ cung kính 。hữu thuyết pháp giả năng như pháp giáo 。vô đấu tránh tướng ngôn 。tại a
T23n1435_p0358c01║ luyện nhược xứ 。ái kính a luyện nhược xứ 。thị danh ngũ pháp 。chính pháp bất diệt
T23n1435_p0358c02║ bất vong bất một 。ưu ba li 。canh hữu ngũ pháp 。chính pháp diệt vong một 。hà
T23n1435_p0358c03║ đẳng ngũ 。hữu tỉ khâu 。bất tùy pháp giáo tùy phi pháp giáo 。bất tùy nhẫn pháp
T23n1435_p0358c04║ tùy bất nhẫn pháp 。bất kính thượng tòa vô hữu uy nghi 。thượng tòa bất dĩ pháp
T23n1435_p0358c05║ giáo thụ 。thượng tòa thuyết pháp thời sầu não 。linh hậu chúng sinh bất đắc thụ học
T23n1435_p0358c06║ tu đa la tì ni a tì đàm 。thượng tòa mệnh chung dĩ hậu 。tỉ khâu phóng
T23n1435_p0358c07║ dật tập phi pháp thất chư thiện pháp 。thị danh ngũ pháp 。chính pháp diệt vong
T23n1435_p0358c08║ một 。phật ngữ ưu ba li 。canh hữu ngũ pháp 。chính pháp bất diệt bất vong bất
T23n1435_p0358c09║ một 。hữu tỉ khâu 。tùy pháp giáo bất tùy phi pháp giáo 。tùy nhẫn bất tùy bất
T23n1435_p0358c10║ nhẫn 。kính thượng tòa hữu uy nghi 。thượng tòa năng dĩ pháp giáo 。thuyết pháp thời bất
T23n1435_p0358c11║ sầu não 。linh hậu chúng sinh đắc thụ học tu đa la tì ni a tì đàm 。
T23n1435_p0358c12║ thượng tòa mệnh chung dĩ hậu 。tỉ khâu bất phóng dật tập thiện pháp 。thị danh ngũ
T23n1435_p0358c13║ pháp 。chính pháp bất diệt bất vong bất một 。trường lão nan đề vãng nghệ phật sở 。
T23n1435_p0358c14║ đầu diện tác lễ tại nhất diện toạ 。bạch phật ngôn 。thế tôn 。chính pháp diệt
T23n1435_p0358c15║ tượng pháp thời 。hữu kỉ phi pháp tại thế 。phật ngôn 。nan đề 。chính pháp diệt
T23n1435_p0358c16║ tượng pháp thời 。hữu ngũ phi pháp tại thế 。hà đẳng ngũ 。phật ngôn 。chính pháp
T23n1435_p0358c17║ diệt tượng pháp thời 。hữu tỉ khâu 。tâm đắc tiểu chỉ 。tiện vị dĩ đắc thánh pháp 。
T23n1435_p0358c18║ thị danh sơ phi pháp tại thế 。nan đề 。chính pháp diệt tượng pháp thời 。bạch y
T23n1435_p0358c19║ sinh thiên 。hoặc hữu xuất gia giả 。đoạ ác đạo trung 。thị danh đệ nhị phi
T23n1435_p0358c20║ pháp tại thế 。nan đề 。chính pháp diệt tượng pháp thời 。hữu nhân xả thế gian nghiệp
T23n1435_p0358c21║ xuất gia phá giới 。thị danh đệ tam phi pháp tại thế 。nan đề 。chính pháp diệt
T23n1435_p0358c22║ tượng pháp thời 。hữu phá giới giả đa nhân tá trợ 。hữu trì giới giả vô nhân
T23n1435_p0358c23║ tá trợ 。thị danh đệ tứ phi pháp tại thế 。nan đề 。chính pháp diệt tượng pháp
T23n1435_p0358c24║ thời 。vô bất bí mạ giả 。nãi chí a la hán diệc bí tha mạ 。thị
T23n1435_p0358c25║ danh đệ ngũ phi pháp tại thế 。canh hữu tỉ khâu trùng vấn thử sự 。phật tức
T23n1435_p0358c26║ dĩ thị sự ngữ chư tỉ khâu 。phật cáo ưu ba li 。đương lai hữu ngũ bố
T23n1435_p0358c27║ úy 。kim giả vị hữu 。ưng tri thị sự cầu phương tiện diệt 。hà đẳng ngũ 。hậu
T23n1435_p0358c28║ hữu tỉ khâu 。bất tu thân bất tu giới bất tu tâm bất tu trí 。thị bất
T23n1435_p0358c29║ tu thân giới tâm trí 。dĩ độ tha xuất gia thụ giới 。bất năng linh tu thân
T23n1435_p0359a01║ tu giới tu tâm tu trí 。tự bất điều phục 。phục độ tha xuất gia thụ giới 。
T23n1435_p0359a02║ thị diệc bất năng linh tu thân tu giới tu tâm tu trí 。thị pháp trung quá
T23n1435_p0359a03║ tỉ ni trung quá 。tì ni trung quá thị pháp trung quá 。ưu ba li 。thị
T23n1435_p0359a04║ danh đương lai sơ bố úy 。kim vị hữu đương lai hữu 。ưng tri thị sự cầu
T23n1435_p0359a05║ phương tiện diệt ưu ba li 。hậu hữu tỉ khâu 。bất tu thân bất tu giới bất
T23n1435_p0359a06║ tu tâm bất tu trí 。thị bất tu thân giới tâm trí 。dĩ dữ tha y chỉ
T23n1435_p0359a07║ súc sa di 。bất năng linh tu thân tu giới tu tâm tu trí 。thị bất điều
T23n1435_p0359a08║ phục 。phục dữ tha y chỉ súc sa di 。bất năng linh tu thân tu giới tu
T23n1435_p0359a09║ tâm tu trí 。thị pháp trung quá tì ni trung quá 。tì ni trung quá thị pháp
T23n1435_p0359a10║ trung quá ưu ba li 。thị danh đệ nhị đệ tam bố úy 。ưng tri thị sự
T23n1435_p0359a11║ cầu phương tiện diệt 。ưu ba li 。hậu hữu tỉ khâu 。bất tu thân bất tu giới
T23n1435_p0359a12║ bất tu tâm bất tu trí 。thị bất tu thân giới tâm trí 。dĩ dữ tịnh nhân
T23n1435_p0359a13║ sa di tướng cận trụ 。bất tri tam tướng quật địa đoán thảo dụng thuỷ cái quán 。
T23n1435_p0359a14║ thị pháp trung quá tì ni trung quá 。tì ni trung quá thị pháp trung quá 。ưu
T23n1435_p0359a15║ ba li 。thị danh đệ tứ bố úy 。kim vị hữu đương lai hữu 。ưng tri thị
T23n1435_p0359a16║ sự cầu phương tiện diệt 。ưu ba li 。hậu hữu tỉ khâu 。bất tu thân bất tu
T23n1435_p0359a17║ giới bất tu tâm bất tu trí 。thị bất tu thân giới tâm trí 。dĩ cộng tụng
T23n1435_p0359a18║ tu đa la tì ni a tì đàm 。dĩ tiền hậu trước trung 。dĩ trung trước tiền
T23n1435_p0359a19║ hậu 。hiện kiến bất tri bạch pháp phạm phi phạm 。thị danh pháp quá tì ni
T23n1435_p0359a20║ quá 。tì ni quá pháp quá 。ưu ba li 。thị danh đệ ngũ bố úy 。kim vị
T23n1435_p0359a21║ hữu đương lai hữu 。ưng tri thị sự cầu phương tiện diệt 。phật ngữ ưu ba li 。
T23n1435_p0359a22║ canh hữu ngũ bố úy 。kim vị hữu đương lai hữu 。ưng tri thị sự cầu phương
T23n1435_p0359a23║ tiện diệt 。hà đẳng vi ngũ 。ưu ba li 。đương lai hữu tỉ khâu 。bất tu
T23n1435_p0359a24║ thân bất tu giới bất tu tâm bất tu trí 。thị bất tu thân giới tâm trí 。
T23n1435_p0359a25║ dĩ vô dục độn căn 。tuy tụng cú nghĩa bất năng chính thụ 。ưu ba li 。thị
T23n1435_p0359a26║ sơ bố úy 。kim vị hữu đương lai hữu 。ưng tri thị sự cầu phương tiện diệt 。
T23n1435_p0359a27║ ưu ba li 。đương lai hữu tỉ khâu 。bất tu thân bất tu giới bất tu tâm 。
T23n1435_p0359a28║ bất tu trí 。thị bất tu thân giới tâm trí 。dĩ dữ tỉ khâu ni tướng cận 。
T23n1435_p0359a29║ hoặc phạm đại sự xả giới hoàn tục 。ưu ba li 。thị đệ nhị bố úy 。kim
T23n1435_p0359b01║ vị hữu đương lai hữu 。ưng tri thị sự cầu phương tiện diệt 。ưu ba li 。đương
T23n1435_p0359b02║ lai hữu tỉ khâu 。bất tu thân bất tu giới bất tu tâm bất tu trí 。thị
T23n1435_p0359b03║ bất tu thân giới tâm trí 。dĩ như lai sở thuyết thậm thâm tu đa la 。không
T23n1435_p0359b04║ vô tướng vô nguyện thập nhị nhân duyên chư thâm yếu pháp 。bất năng tín lạc thụ
T23n1435_p0359b05║ trì 。tuy thụ bất năng thông lợi 。như thị thuyết thời 。vô lân mẫn tâm vô ái
T23n1435_p0359b06║ lạc tâm 。như hảo tác văn tụng trang nghiêm chương cú 。lạc thế tục pháp 。tùy
T23n1435_p0359b07║ thế sở dục hữu tín lạc tâm 。thuyết tục sự thời hữu ái lạc tâm 。thị cố
T23n1435_p0359b08║ như lai sở thuyết thậm thâm tu đa la 。không vô tướng vô nguyện thập nhị nhân
T23n1435_p0359b09║ duyên chư thâm pháp diệt 。ưu ba li 。thị đệ tam bố úy 。kim vị hữu đương
T23n1435_p0359b10║ lai hữu 。ưng tri thị sự cầu phương tiện diệt 。ưu ba li 。đương lai hữu tỉ
T23n1435_p0359b11║ khâu 。bất tu thân bất tu giới bất tu tâm bất tu trí 。thị bất tu thân
T23n1435_p0359b12║ giới tâm trí 。dĩ vi y thực cố 。xả a luyện nhược xứ 。xả lâm thụ hạ 。
T23n1435_p0359b13║ nhập tụ lạc trung 。nhược vi y thực cố 。đa sở cầu mịch 。cầu mịch thời
T23n1435_p0359b14║ nhiễu loạn 。ưu ba li 。thị danh đệ tứ đệ ngũ bố úy 。kim vị hữu
T23n1435_p0359b15║ đương lai hữu 。ưng tri thị sự cầu phương tiện diệt 。nhĩ thời hữu ca la tỉ
T23n1435_p0359b16║ khâu 。hỉ vãng bất khả hành xứ 。dữ tha cộng ngữ 。đại đồng nữ quả phụ phụ
T23n1435_p0359b17║ dâm nữ tỉ khâu ni 。phật ngôn 。tỉ khâu hữu ngũ bất ưng hành xứ 。hà đẳng
T23n1435_p0359b18║ ngũ 。đồng nữ quả phụ phụ dâm nữ tỉ khâu ni 。canh hữu ngũ bất ưng hành
T23n1435_p0359b19║ xứ 。hà đẳng ngũ 。tặc gia chiên đà la gia đồ nhi gia dâm nữ gia
T23n1435_p0359b20║ cô tửu gia 。nhược tỉ khâu vãng ngũ bất ưng hành xứ 。dữ tha cộng ngữ 。
T23n1435_p0359b21║ linh nhân sinh nghi vị phi phạm hành 。đồng nữ quả phụ phụ dâm nữ tỉ khâu
T23n1435_p0359b22║ ni 。thị danh ngũ bất ưng hành xứ 。linh nhân sinh nghi vị phi phạm hành 。phục
T23n1435_p0359b23║ hữu ngũ sự bất ưng hành xứ 。dữ tha cộng ngữ 。linh nhân sinh nghi vị tác
T23n1435_p0359b24║ ác pháp hành 。tặc gia chiên đà la gia đồ nhi gia dâm nữ gia cô tửu
T23n1435_p0359b25║ gia 。thị danh ngũ bất ưng hành xứ 。linh tha sinh nghi vị tác ác pháp 。
T23n1435_p0359b26║ hữu ngũ ác pháp cố ưng tri ác tỉ khâu 。như tiểu nhi bất năng thiện ngữ 。
T23n1435_p0359b27║ vô nam tử hành 。sở vị dục sân bố si 。bất tiêu cung dưỡng 。thị ngũ pháp
T23n1435_p0359b28║ cố danh ác tỉ khâu 。như tiểu nhi si 。bất năng thiện ngữ vô nam tử hành 。
T23n1435_p0359b29║ như thị ác tỉ khâu ni 。ác thức xoa ma ni 。ác sa di sa di ni
T23n1435_p0359c01║ giai như thị tiểu nhi si bất thiện ngữ vô nam tử hành 。dục sân bố si
T23n1435_p0359c02║ bất tiêu cung dưỡng cố 。hữu ngũ pháp 。ác tỉ khâu hữu tội quá 。dục sân
T23n1435_p0359c03║ bố si bất tiêu cung dưỡng 。thị danh ngũ pháp ác tỉ khâu hữu tội hữu quá 。
T23n1435_p0359c04║ như thị ác tỉ khâu ni 。ác thức xoa ma ni 。ác sa di sa di
T23n1435_p0359c05║ ni 。dục sân bố si bất tiêu cung dưỡng cố hữu tội quá 。hữu ngũ phi tì
T23n1435_p0359c06║ ni 。hà đẳng ngũ 。phạm ba la di tăng già bà thi sa ba dạ đề ba
T23n1435_p0359c07║ la đề đề xá ni đột cát la 。thị danh ngũ phi tì ni 。hữu ngũ tì
T23n1435_p0359c08║ ni 。bất phạm ba la di tăng già bà thi sa ba dật đề ba la đề
T23n1435_p0359c09║ đề xá ni đột cát la 。thị danh ngũ tì ni hữu ngũ trần bộn bất thụ
T23n1435_p0359c10║ đắc đạm 。thực trần cốc trần thuỷ trần y trần nhất thiết trần 。thị danh ngũ trần
T23n1435_p0359c11║ bộn 。bất tu canh thụ đắc đạm 。hữu ngũ chủng thụ 。thủ lai thủ thụ 。y
T23n1435_p0359c12║ cách lai y cách thụ 。khiếp lai khiếp thụ 。khí lai khí thụ 。ô tiện
T23n1435_p0359c13║ quốc phóng địa thụ 。thị danh ngũ thụ 。canh hữu ngũ thụ 。thân thân thụ 。
T23n1435_p0359c14║ thân thân tướng xúc thụ 。thân thân tịnh thụ 。thân tịnh tướng xúc thụ 。ô tiện
T23n1435_p0359c15║ quốc phóng địa thụ 。thị danh ngũ thụ 。hữu ngũ phi pháp tự ngôn 。hà đẳng
T23n1435_p0359c16║ ngũ 。dĩ vương bố tự ngôn 。dĩ tặc bố tự ngôn 。dĩ đoán sự nhân bố
T23n1435_p0359c17║ tự ngôn 。dĩ ác thú bố tự ngôn 。vu kỉ tự ngôn 。thị danh ngũ phi pháp
T23n1435_p0359c18║ tự ngôn 。hữu ngũ như pháp tự ngôn 。phi vương bố tự ngôn 。phi tặc bố tự
T23n1435_p0359c19║ ngôn 。phi đoán sự nhân bố tự ngôn 。phi ác thú bố tự ngôn 。phi vu kỉ
T23n1435_p0359c20║ tự ngôn 。thị danh ngũ như pháp tự ngôn 。hữu ngũ phi pháp kiến quá 。hà vị
T23n1435_p0359c21║ ngũ 。hướng biệt trụ nhân 。bất cộng trụ nhân 。phi thụ đại giới chúng 。phạm vô
T23n1435_p0359c22║ tàn sự 。bất kiến thị sự hối quá 。thị danh ngũ phi pháp kiến quá 。hữu
T23n1435_p0359c23║ ngũ như pháp kiến quá 。bất hướng biệt trụ nhân 。bất hướng bất cộng trụ nhân 。bất
T23n1435_p0359c24║ hướng vị thụ đại giới chúng 。phạm hữu tàn sự 。kiến thị sự hối quá 。thị
T23n1435_p0359c25║ danh ngũ như pháp kiến quá 。hữu ngũ chủng a xà lê 。xuất gia a xà lê 。
T23n1435_p0359c26║ giáo thụ a xà lê 。yết ma a xà lê 。y chỉ a xà lê 。thụ pháp
T23n1435_p0359c27║ a xà lê 。thị danh ngũ chủng a xà lê 。hữu ngũ chủng đệ tử 。xuất gia
T23n1435_p0359c28║ đệ tử 。giáo thụ đệ tử 。yết ma đệ tử 。y chỉ đệ tử 。thụ pháp đệ
T23n1435_p0359c29║ tử 。thị danh ngũ chủng đệ tử 。ưng hảo cung kính ngũ chủng a xà lê 。
T23n1435_p0360a01║ nhược bất cung kính giả hữu tội quá 。hữu ngũ chủng bố tát 。thuyết giới kinh bố
T23n1435_p0360a02║ tát 。tâm niệm bố tát 。độc tại trụ xứ bố tát 。thanh tịnh bố tát 。tự tứ
T23n1435_p0360a03║ bố tát 。thị danh ngũ chủng bố tát 。hữu chư tỉ khâu 。bất khí thính 。cử tha
T23n1435_p0360a04║ tội 。linh ức niệm 。thị tỉ khâu hiềm 。dĩ thị sự bạch phật 。phật ngôn 。tùng
T23n1435_p0360a05║ kim tiên bất khí thính 。bất đắc cử tha tội linh ức niệm 。nhược cử linh ức
T23n1435_p0360a06║ niệm giả đột cát la tội 。thị hữu tội nhân ư tăng trung 。vô cung kính tâm
T23n1435_p0360a07║ vô cung kính ngữ 。phật ngôn 。nhược lai giả ưng giáo trụ ngũ pháp trung 。giáo tùng
T23n1435_p0360a08║ toạ khởi thiên đản trước y thoát cức tỉ hữu tất trước địa hợp chưởng tại tiền 。
T23n1435_p0360a09║ hữu cử tội giả vô cung kính 。phật ngôn 。ưng giáo trụ ngũ pháp trung 。giáo tùng
T23n1435_p0360a10║ toạ khởi thiên đản hữu kiên thoát cức tỉ hữu tất trước địa hợp chưởng tại tiền 。
T23n1435_p0360a11║ chư tỉ khâu bất tri vân hà khí thính 。phật ngôn 。hữu ngũ sự khí thính 。ưng
T23n1435_p0360a12║ ngữ bỉ ngôn 。ngã kim ngữ nhữ kì nhữ cử nhữ linh nhữ ức niệm nhữ thính
T23n1435_p0360a13║ ngã 。chư tỉ khâu bất tri vân hà dữ thính 。thị sự bạch phật 。phật ngôn 。hữu
T23n1435_p0360a14║ ngũ sự dữ thính 。ưng ngôn 。ngữ ngã kì ngã cử ngã linh ngã ức niệm thính
T23n1435_p0360a15║ nhữ 。thị danh ngũ 。hựu hiện tiền bất tri vân hà dữ thính 。phật ngôn 。hữu ngũ
T23n1435_p0360a16║ chủng dữ 。nhữ vân hà cử ngã 。kiến da văn da nghi da 。thân phạm khẩu phạm 。
T23n1435_p0360a17║ canh hữu ngũ chủng 。hiện tiền dữ thính 。nhữ cử ngã ba la di tăng già bà
T23n1435_p0360a18║ thi sa ba dật đề ba la đề đề xá ni đột cát la da 。canh hữu
T23n1435_p0360a19║ ngũ chủng 。hiện tiền dữ thính 。nhữ cử ngã phạm ác khẩu đột cát la da 。
T23n1435_p0360a20║ phạm thâu lan già đột cát la da 。phạm tì ni đột cát la da 。phạm
T23n1435_p0360a21║ chúng học pháp da 。phạm uy nghi da 。canh hữu ngũ pháp 。hiện tiền ưng dữ thính 。
T23n1435_p0360a22║ nhữ cử ngã hà sự 。hữu tàn phạm 。vô tàn phạm 。hữu tàn vô tàn phạm 。tụ
T23n1435_p0360a23║ lạc trung phạm 。a luyện nhược xứ phạm 。như thị hiện tiền ngữ dĩ sinh bố úy 。
T23n1435_p0360a24║ phật ngôn 。hữu ngũ sự 。hiện tiền ưng an uý 。mạc bố mạc kinh mạc phú tạng 。
T23n1435_p0360a25║ mạc tẩu mạc quần đảng 。mạc bất phạm ngôn phạm 。mạc quần đảng dĩ 。phạm ngôn bất
T23n1435_p0360a26║ phạm 。canh hữu ngũ sự ưng an uý 。ngã bất hung bạo thuyết 。bất thụ bất
T23n1435_p0360a27║ cụ túc sự 。diệc bất trực thụ 。bất thụ bất định thuyết 。ngã đương tam vấn nhữ 。
T23n1435_p0360a28║ như thị an uý thời 。bỉ tác dị chủng ngữ 。phật ngôn 。ưng dĩ ngũ sự kiểm
T23n1435_p0360a29║ cứu vấn thị sự 。canh dĩ dị sự đáp đương kí thức 。nhược mặc nhiên đương kí
T23n1435_p0360b01║ thức 。hữu não tha sở phạm 。bất kiến quá 。đương tác bất kiến tấn 。kiến tội
T23n1435_p0360b02║ bất hối 。đương tác bất tác tấn 。kiểm cứu ác tà kiến 。ác tà kiến bất xả
T23n1435_p0360b03║ dĩ 。đương tác bất xả ác tà kiến tấn cử 。canh hữu ngũ pháp 。ưng kiểm
T23n1435_p0360b04║ cứu 。ưng khổ thiết tác khổ thiết 。ưng y chỉ tác y chỉ 。ưng khu xuất tác
T23n1435_p0360b05║ khu xuất 。ưng hạ ý tác hạ ý 。ưng mịch tội tướng tác mịch tội tướng 。như
T23n1435_p0360b06║ thị ưu ba li 。thị danh khí thính an uý hữu tu 。vô tu nhân lai thời 。
T23n1435_p0360b07║ ưng tri khí thính 。ưng tri dữ thính 。hựu phi pháp giả bất ưng trợ 。như
T23n1435_p0360b08║ pháp giả ưng trợ 。ưu ba li 。ngã kiến tỉ khâu cử tha 。phi thật bất dĩ
T23n1435_p0360b09║ thật 。phi thời bất dĩ thời 。thô ác bất dĩ nhuyễn thiện 。hữu sân vô từ 。vô
T23n1435_p0360b10║ ích lợi bất dĩ ích lợi 。nhược tỉ khâu bất thật cử tha 。hữu thị ngũ sự 。
T23n1435_p0360b11║ ưng giáo linh sinh hối 。nhược bất thật cử tha 。vô thật hữu hối 。thị sự
T23n1435_p0360b12║ ưng trí 。phi thời bất dĩ thời 。thô ác bất dĩ nhuyễn thiện 。hữu sân vô từ 。
T23n1435_p0360b13║ vô ích bất dĩ ích lợi 。ưu ba li 。thị tỉ khâu dĩ phi thật cử tha 。
T23n1435_p0360b14║ hữu ngũ sự ưng giáo linh sinh hối 。ưu ba li 。thị danh ngũ sự bất thật
T23n1435_p0360b15║ cử tha 。ưng đoán bí phi thật cử giả 。hữu ngũ sự bất ưng hối 。phi
T23n1435_p0360b16║ thật bất dĩ thật 。phi thời bất dĩ thời 。ác bất dĩ thiện 。sân bất dĩ từ 。
T23n1435_p0360b17║ vô ích bất dĩ ích lợi 。ưu ba li 。bí phi thật cử giả 。hữu thị
T23n1435_p0360b18║ ngũ sự bất ưng hối 。ưu ba li 。ngã kiến tỉ khâu cử tha 。thật phi bất
T23n1435_p0360b19║ thật 。thời phi bất thời 。thiện phi bất thiện 。từ phi bất từ 。ích phi bất ích 。
T23n1435_p0360b20║ thị danh ngũ thật cử tỉ khâu bất sinh hối 。ưu ba li 。bí thật cử
T23n1435_p0360b21║ giả 。hữu ngũ sự ưng hối 。thị thật phi bất thật 。thời phi bất thời 。thiện phi
T23n1435_p0360b22║ bất thiện 。từ phi bất từ 。ích phi bất ích 。thị danh ngũ 。bí thật cử
T23n1435_p0360b23║ giả ưng hối 。hữu ngũ phi pháp ngữ 。phi thật bất dĩ thật 。phi thời bất dĩ
T23n1435_p0360b24║ thời 。phi thiện bất dĩ thiện 。phi từ bất dĩ từ 。phi ích bất dĩ ích 。hữu
T23n1435_p0360b25║ ngũ như pháp ngữ 。thật phi bất thật 。thời phi bất thời 。thiện phi bất thiện 。từ
T23n1435_p0360b26║ phi bất từ 。ích phi bất ích 。hữu ngũ hiềm a 。trái bất trái vấn ước sắc
T23n1435_p0360b27║ giáo 。trái giả 。hữu sở trái 。vị mạc dâm mạc thâu mạc sát sinh mạc thân tướng
T23n1435_p0360b28║ xúc mạc sát thảo mạc quá trung thực mạc ẩm tửu 。thị danh trái 。bất trái giả 。
T23n1435_p0360b29║ bất dâm bất thâu bất sát sinh bất thân tướng xúc bất sát thảo bất quá trung thực
T23n1435_p0360c01║ bất ẩm tửu 。vấn giả vấn ngôn dâm da đạo da sát sinh da thân tướng xúc
T23n1435_p0360c02║ da sát thảo da quá trung thực da ẩm tửu da 。ước sắc giả 。nhược dâm
T23n1435_p0360c03║ đoạ địa ngục ngạ quỷ súc sinh trung 。nhược thâu nhược sát sinh nhược thân tướng xúc
T23n1435_p0360c04║ sát thảo quá trung thực ẩm tửu 。sinh địa ngục ngạ quỷ súc sinh trung 。giáo giả 。
T23n1435_p0360c05║ ngôn bất ưng dâm bất ưng thâu bất ưng sát sinh bất ưng thân tướng xúc bất ưng
T23n1435_p0360c06║ sát thảo bất ưng quá trung thực bất ưng ẩm tửu 。canh hữu ngũ hiềm a 。
T23n1435_p0360c07║ trái bất trái vấn hiện tha quá kích liệt tha 。trái bất trái vấn 。như tiên thuyết 。
T23n1435_p0360c08║ hiện tha quá giả 。ngã bất dâm tha dâm 。tùy ngữ đắc đột cát la 。ngã bất
T23n1435_p0360c09║ thâu bất sát bất thân tướng xúc bất sát thảo bất quá trung thực bất ẩm tửu tha
T23n1435_p0360c10║ ẩm tửu 。tùy ngữ đắc đột cát la 。thị danh hiện tha quá 。kích liệt giả 。kích
T23n1435_p0360c11║ liệt ngôn ngã bất dâm bất thâu bất sát sinh bất thân tướng xúc bất sát thảo bất
T23n1435_p0360c12║ quá trung thực bất ẩm tửu 。thị danh kích liệt 。hữu ngũ điều phục 。khổ thiết y
T23n1435_p0360c13║ chỉ khu xuất hạ ý bất kiến tấn 。hữu ngũ cử sự 。kiến cử văn cử nghi
T23n1435_p0360c14║ cử thân phạm khẩu phạm 。phục hữu ngũ cử sự 。phạm ba la di tăng già bà
T23n1435_p0360c15║ thi sa ba dật đề ba la đề đề xá ni đột cát la 。phục hữu ngũ
T23n1435_p0360c16║ cử sự 。ác khẩu đột cát la 。thâu lan già đột cát la 。tì ni đột cát
T23n1435_p0360c17║ la 。chúng học pháp đột cát la 。uy nghi đột cát la 。trì luật giả hữu ngũ
T23n1435_p0360c18║ lợi ích 。hà đẳng ngũ 。giới thân lao cố 。vô năng giáo giả 。thuyết giới kinh
T23n1435_p0360c19║ thời vô sở úy nan 。năng đoán tha nghi 。năng lập chính pháp 。trì luật phục hữu
T23n1435_p0360c20║ ngũ lợi 。tri phạm 。tri bất phạm 。tri khinh 。tri trùng 。thiện quảng tụng giới 。trì
T23n1435_p0360c21║ luật hữu ngũ lợi 。tri xuất gia pháp 。tri yết ma 。tri uy nghi 。tri y
T23n1435_p0360c22║ chỉ 。tri chướng đạo pháp 。bất chướng đạo pháp 。hữu ngũ sự 。thát lợi trá tỉ
T23n1435_p0360c23║ khâu bất năng diệt tránh 。phi pháp ngôn pháp 。pháp ngôn phi pháp 。phi tì ni ngôn
T23n1435_p0360c24║ tì ni 。tì ni ngôn phi tì ni 。phạm ngôn bất phạm 。thị danh ngũ sự 。thát
T23n1435_p0360c25║ lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。hữu ngũ sự 。thát lợi trá tỉ khâu năng
T23n1435_p0360c26║ diệt tránh 。phi pháp ngôn phi pháp 。pháp ngôn pháp 。phi tì ni ngôn phi tì ni 。
T23n1435_p0360c27║ tì ni ngôn tì ni 。phạm ngôn phạm 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất
T23n1435_p0360c28║ năng diệt tránh 。bất phạm ngôn phạm 。phạm ngôn bất phạm 。khinh ngôn trùng 。trùng
T23n1435_p0360c29║ ngôn khinh 。hữu tàn ngôn vô tàn 。thị danh ngũ sự 。thát lợi trá tỉ khâu bất
T23n1435_p0361a01║ năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。phạm ngôn phạm 。
T23n1435_p0361a02║ bất phạm ngôn bất phạm 。khinh ngôn khinh 。trùng ngôn trùng 。tàn ngôn tàn 。thị danh
T23n1435_p0361a03║ ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu
T23n1435_p0361a04║ bất năng diệt tránh 。hữu tàn ngôn vô tàn 。vô tàn ngôn hữu tàn 。thường sở hành
T23n1435_p0361a05║ sự ngôn phi thường sở hành sự 。phi thường sở hành sự ngôn thị thường sở hành
T23n1435_p0361a06║ sự 。đấu tránh tướng ngôn 。thị danh ngũ sự bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ sự 。
T23n1435_p0361a07║ thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。hữu tàn ngôn hữu tàn 。vô tàn ngôn vô
T23n1435_p0361a08║ tàn 。thường sở hành sự ngôn thị thường sở hành sự 。phi thường sở hành sự ngôn
T23n1435_p0361a09║ phi thường sở hành sự 。bất đấu tránh tướng ngôn 。thị danh ngũ sự năng diệt tránh 。
T23n1435_p0361a10║ phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。bất thông lợi tì ni 。
T23n1435_p0361a11║ bất năng phân biệt tướng tự cú nghĩa 。bất năng thiện thuyết giới 。bất năng linh hữu
T23n1435_p0361a12║ nghi giả thân cận bất năng lập chính pháp 。thị danh ngũ sự 。thát lợi trá tỉ
T23n1435_p0361a13║ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。thông
T23n1435_p0361a14║ lợi tì ni 。năng phân biệt tướng tự cú nghĩa 。thiện thuyết giới 。năng linh hữu nghi
T23n1435_p0361a15║ giả thân cận 。năng lập chính pháp 。thị danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng
T23n1435_p0361a16║ diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。phá giới 。phá
T23n1435_p0361a17║ kiến 。bất năng như pháp cầu diệt tránh sự 。bất năng thông kinh dữ a tì đàm
T23n1435_p0361a18║ tướng ưng 。bất năng phân biệt cú nghĩa tướng ưng 。thị danh ngũ 。thát lợi trá
T23n1435_p0361a19║ tỉ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。
T23n1435_p0361a20║ bất phá giới 。bất phá kiến 。năng cầu diệt tránh sự 。năng thông kinh dữ a tì
T23n1435_p0361a21║ đàm tướng ưng 。năng phân biệt cú nghĩa tướng ưng 。thị danh ngũ 。thát lợi trá
T23n1435_p0361a22║ tỉ khâu năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。
T23n1435_p0361a23║ bất năng hòa hợp chúng 。bất năng thủ nhị chúng ý 。bất năng chỉ nhị tránh 。bất
T23n1435_p0361a24║ năng đoán tội sở thụ pháp 。bất năng thứ đệ thuyết 。thị danh ngũ 。thát lợi trá
T23n1435_p0361a25║ tỉ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt
T23n1435_p0361a26║ tránh 。năng hòa hợp chúng 。năng thủ nhị chúng ý 。năng chỉ nhị tránh 。năng đoán
T23n1435_p0361a27║ tội sở thụ kinh pháp 。năng thứ đệ thuyết 。thị danh ngũ thát lợi trá tỉ khâu
T23n1435_p0361a28║ năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。bất thiện
T23n1435_p0361a29║ thủ diệt tránh sự 。bất năng thiện tri tránh khởi nhân duyên 。bất năng thiện hòa tránh 。
T23n1435_p0361b01║ bất năng thiện diệt tránh 。bất năng diệt dĩ linh canh bất khởi 。thị danh ngũ thát
T23n1435_p0361b02║ lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng
T23n1435_p0361b03║ diệt tránh 。năng thiện thủ diệt tránh sự 。thiện tri tránh khởi nhân duyên 。năng thiện
T23n1435_p0361b04║ hòa tránh 。năng thiện diệt tránh 。diệt dĩ canh bất linh khởi 。thị danh ngũ thát lợi
T23n1435_p0361b05║ trá tỉ khâu năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt
T23n1435_p0361b06║ tránh 。ái sân bố si bất năng thiện diệt tránh 。thị danh ngũ thát lợi trá tỉ
T23n1435_p0361b07║ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。bất
T23n1435_p0361b08║ ái bất sân bất bố bất si năng thiện diệt tránh 。thị danh ngũ 。thát lợi trá
T23n1435_p0361b09║ tỉ khâu năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。
T23n1435_p0361b10║ bất năng phân biệt tướng tự cú nghĩa 。bất ưng tán nhi tán 。ưng tán nhi bất
T23n1435_p0361b11║ tán 。bất ưng thanh tịnh linh thanh tịnh 。ưng thanh tịnh bất linh thanh tịnh 。bất
T23n1435_p0361b12║ ưng kính nhi kính ưng kính nhi bất kính 。thị danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu
T23n1435_p0361b13║ bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。năng phân
T23n1435_p0361b14║ biệt tướng tự cú nghĩa 。bất ưng tán bất tán 。ưng tán nhi tán 。bất ưng thanh
T23n1435_p0361b15║ tịnh bất linh thanh tịnh 。ưng thanh tịnh linh thanh tịnh 。bất ưng kính bất kính 。
T23n1435_p0361b16║ ưng kính nhi kính 。thị danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。phục hữu
T23n1435_p0361b17║ ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。bất năng thiện phân biệt cú nghĩa 。
T23n1435_p0361b18║ tăng trung thị lực nhi thuyết 。bất tùng tha khí thính tiện cử tha tội 。ư tha
T23n1435_p0361b19║ hữu hiềm 。hối quá dĩ cố hữu hiềm kiến 。hữu hiềm thuyết tha sự bất năng chỉ
T23n1435_p0361b20║ tránh 。thị danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ 。thát
T23n1435_p0361b21║ lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。thiện tri phân biệt cú nghĩa 。bất thị lực thuyết 。
T23n1435_p0361b22║ khí thính nhi cử 。ư tha vô hiềm 。hối quá dĩ vô hiềm kiến năng diệt tránh 。
T23n1435_p0361b23║ thị danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。
T23n1435_p0361b24║ tri thực nhân hữu ngũ sự 。tiên vị sai bất ưng sai 。nhược sai ưng trí 。ái
T23n1435_p0361b25║ sân bố si bất tri đắc bất đắc 。thị danh ngũ 。tri thực nhân tiên vị
T23n1435_p0361b26║ sai 。bất ưng sai dĩ sai ưng trí phục hữu ngũ sự 。tri thực nhân 。tiên vị
T23n1435_p0361b27║ sai ưng sai 。nhược dĩ sai bất ưng trí 。vô ái vô sân vô bố vô si
T23n1435_p0361b28║ tri đắc bất đắc 。thị danh ngũ 。ưng sai tri thực nhân 。phục hữu ngũ sự 。tri
T23n1435_p0361b29║ thực nhân 。vị sai bất ưng sai 。dĩ sai bất ưng ước sắc 。ái sân bố si
T23n1435_p0361c01║ bất tri đắc bất đắc 。thị danh ngũ 。phục hữu ngũ 。tri thực nhân 。vị sai ưng
T23n1435_p0361c02║ sai 。dĩ sai ưng ước sắc 。bất ái sân bố si tri đắc bất đắc 。thị danh
T23n1435_p0361c03║ ngũ 。ưng sai tri thực nhân 。phục hữu ngũ 。bất ưng sai 。dĩ sai ưng diệt 。
T23n1435_p0361c04║ ái sân bố si bất tri đắc bất đắc 。thị danh ngũ 。phục hữu ngũ 。tri thực
T23n1435_p0361c05║ nhân 。vị sai ưng sai 。dĩ sai bất ưng diệt 。bất ái sân bố si tri đắc
T23n1435_p0361c06║ bất đắc 。thị danh ngũ 。ưng sai bất ưng diệt dã 。như thị ưng diệt 。như
T23n1435_p0361c07║ thị bất ưng diệt 。như thị ưng a 。như thị bất ưng a 。như thị ưng
T23n1435_p0361c08║ cử 。như thị bất ưng cử 。như thị ưng huỷ 。như thị bất ưng huỷ 。như
T23n1435_p0361c09║ thị mê loạn 。như thị bất mê loạn 。như thị ưng hiềm 。như thị bất ưng
T23n1435_p0361c10║ hiềm 。sinh nghi hối vô nghi hối 。hữu phạm vô phạm 。hữu sự vô sự 。hữu
T23n1435_p0361c11║ não vô não 。não tha bất não tha 。biến dị bất biến dị 。nhiệt bất nhiệt 。ái
T23n1435_p0361c12║ ngữ bất ái ngữ 。hữu tổn vô tổn 。sai hiền thánh 。hiền thánh sở tán 。
T23n1435_p0361c13║ hướng ác đạo bất hướng ác đạo 。thú địa ngục thú thiên thượng 。sinh tử cửu viễn 。
T23n1435_p0361c14║ sinh tử bất cửu viễn 。trụ sinh tử nhập nê hoàn 。như sai tri thực nhân 。thập
T23n1435_p0361c15║ tam nhân diệc như thị 。
T23n1435_p0361c16║ hữu ngũ sự tránh nan diệt 。bất cầu tăng đoán 。bất thuận phật ngữ 。bất như pháp
T23n1435_p0361c17║ bạch 。nhị chúng tránh tâm bất tức 。sở phạm bất cầu thanh tịnh 。thị danh ngũ tránh
T23n1435_p0361c18║ nan diệt 。phục hữu ngũ tránh dị diệt 。cầu tăng đoán 。thuận phật ngữ 。như pháp
T23n1435_p0361c19║ bạch 。nhị chúng tránh tâm tức 。sở phạm cầu thanh tịnh 。thị danh ngũ tránh dị diệt
T23n1435_p0361c20║ hữu ngũ sự 。bất ưng thủ tránh tránh tâm bất tức 。y thị quan thế 。y thị
T23n1435_p0361c21║ bạch y 。hữu thế lực giả 。bất y tăng 。bất y thát lợi trá tỉ khâu 。
T23n1435_p0361c22║ thị danh ngũ bất ưng thủ tránh 。hữu ngũ sự 。ưng thủ tránh 。tránh tâm tức 。bất
T23n1435_p0361c23║ thị quan thế 。bất thị bạch y 。hữu thế lực giả 。y tăng 。y thát lợi
T23n1435_p0361c24║ trá tỉ khâu 。thị danh ngũ ưng thủ tránh 。ưu ba li 。thát lợi trá tỉ khâu 。
T23n1435_p0361c25║ thủ tránh thời hữu ngũ sự 。tự quan quan tha dĩ ưng thủ tránh 。tiên lai giới
T23n1435_p0361c26║ thanh tịnh 。đa văn quảng tri kinh pháp 。tăng trung đa hữu trì tu đố lộ tì
T23n1435_p0361c27║ ni ma đa la già giả 。hữu thuyết phật pháp xứ năng thủ 。tăng trung đa
T23n1435_p0361c28║ hữu thượng tòa thát lợi trá tỉ khâu trung tòa tỉ khâu hạ tòa tỉ khâu 。nhị
T23n1435_p0361c29║ chúng hòa hợp như pháp phân biệt tăng trung đa hữu trì giới giả 。nãi chí bất
T23n1435_p0362a01║ phá tiểu giới 。y tu đa la 。thiện cầu mịch trừ diệt nhị tránh 。lợi ích an
T23n1435_p0362a02║ lạc chúng sinh 。lân mẫn thế gian sinh nhân thiên nhân duyên 。thị danh tự quan quan
T23n1435_p0362a03║ tha 。hữu ngũ sự tránh nan diệt 。cộng tránh tỉ khâu 。y thị quan 。thị bạch
T23n1435_p0362a04║ y 。thị bạch y cố não thượng tòa 。dữ bạch y y thực bất dữ pháp 。bất
T23n1435_p0362a05║ như pháp cầu tránh 。thị danh ngũ tránh nan diệt 。hữu ngũ sự tránh dị diệt 。bất
T23n1435_p0362a06║ thị quan 。bất thị bạch y 。bất não tăng 。dữ bạch y pháp bất dữ y thực 。
T23n1435_p0362a07║ như pháp cầu tránh 。thị danh ngũ tránh dị diệt 。phục hữu ngũ sự tránh nan diệt 。
T23n1435_p0362a08║ nhị chúng dĩ lực thủ tránh 。bất thiện thủ tránh 。bất thiện thủ diệt tránh sự 。
T23n1435_p0362a09║ bất thiện thủ diệt tránh nghĩa 。tránh tỉ khâu bất kính thượng tòa trung tòa hạ tòa
T23n1435_p0362a10║ tỉ khâu 。thị danh ngũ tránh nan diệt 。hữu ngũ sự tránh dị diệt 。nhị chúng bất
T23n1435_p0362a11║ dĩ lực thủ tránh 。thiện thủ tránh thiện thủ diệt tránh sự 。thiện thủ diệt tránh
T23n1435_p0362a12║ nghĩa 。tránh tỉ khâu cung kính thượng tòa thát lợi trá tỉ khâu trung tòa tỉ khâu
T23n1435_p0362a13║ hạ tòa tỉ khâu 。thị danh ngũ tránh dị diệt 。
T23n1435_p0362a14║ phục hữu ngũ sự bất ưng thủ tránh 。y thị quan 。y thị bạch y 。não
T23n1435_p0362a15║ tăng dữ bạch y y thực bất dữ pháp 。bất như pháp cầu tránh 。thị danh ngũ
T23n1435_p0362a16║ bất ưng thủ tránh 。phục hữu ngũ sự ưng thủ tránh 。bất thị quan 。bất thị
T23n1435_p0362a17║ bạch y 。bất não tăng 。dữ bạch y pháp bất dữ y thực 。như pháp cầu tránh 。
T23n1435_p0362a18║ thị danh ngũ ưng thủ tránh 。phục hữu ngũ sự bất ưng thủ tránh 。nhị chúng dĩ
T23n1435_p0362a19║ lực thủ tránh 。bất thiện thủ tránh 。bất thiện thủ diệt tránh sự 。bất thiện thủ
T23n1435_p0362a20║ diệt tránh nghĩa 。bất kính thượng tòa trung tòa hạ tòa 。thị danh ngũ bất ưng
T23n1435_p0362a21║ thủ tránh 。phục hữu ngũ sự ưng thủ tránh 。nhị chúng bất dĩ lực thủ tránh 。
T23n1435_p0362a22║ thiện thủ tránh 。thiện thủ diệt tránh sự 。thiện thủ diệt tránh nghĩa 。cung kính thượng tòa
T23n1435_p0362a23║ thát lợi trá tỉ khâu trung tòa hạ tòa tỉ khâu 。thị danh ngũ sự ưng thủ
T23n1435_p0362a24║ tránh 。phục hữu ngũ sự 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。bất thiện tụng
T23n1435_p0362a25║ tì ni 。bất năng thuyết tướng tự cú nghĩa 。tránh tỉ khâu chấp sở phạm sự 。như
T23n1435_p0362a26║ câu toả nan giải bất mãn ngũ tuế y chỉ tha 。bất giải thập trực 。thị danh
T23n1435_p0362a27║ ngũ pháp 。thát lợi trá tỉ khâu bất năng diệt tránh 。phục hữu ngũ pháp thành
T23n1435_p0362a28║ tựu 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。thiện tụng tì ni 。thiện năng phân
T23n1435_p0362a29║ biệt tướng tự cú nghĩa 。tịnh tỉ khâu bất chấp sở phạm 。mãn ngũ tuế bất y
T23n1435_p0362b01║ chỉ tha 。giải thập trực 。thị danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu năng diệt tránh 。phật
T23n1435_p0362b02║ ngữ ưu ba li 。thát lợi trá tỉ khâu thủ tránh thời 。ưng dĩ ngũ sự quan 。
T23n1435_p0362b03║ thử trung thùy tiên lai thanh tịnh trì giới 。thùy đa văn trí tuệ thiện tụng a
T23n1435_p0362b04║ hàm 。thùy ư sư như pháp 。thùy tín phật pháp tăng 。thùy bất khinh phật giới 。thị
T23n1435_p0362b05║ danh ngũ 。thát lợi trá tỉ khâu 。ưng dĩ thử ngũ sự thiện quan tránh giả 。
T23n1435_p0362b06║ hựu ưu ba li 。hữu tránh tỉ khâu 。đáo thát lợi trá tỉ khâu biên 。cầu đoán
T23n1435_p0362b07║ tránh tướng ngôn thời 。thị thát lợi trá tỉ khâu 。dĩ thử ngũ sự quan dĩ thủ
T23n1435_p0362b08║ tránh 。thùy tiên lai trì giới thanh tịnh 。thùy đa văn tụng a hàm 。thùy hữu
T23n1435_p0362b09║ a trái sự 。tiên bất dữ thát lợi trá tỉ khâu hữu hiềm da 。năng thủ
T23n1435_p0362b10║ diệt tránh 。như phật pháp tì ni diệt 。thị danh ưu ba li hữu tránh tỉ khâu
T23n1435_p0362b11║ tướng ngôn thời 。thát lợi trá tỉ khâu dĩ ngũ sự quan 。
T23n1435_p0362b12║ thập tụng luật quyển đệ tứ thập cửu TTTTTTTTTTTTTT TTTTTTTTTTTTTTTTTTTT



  • Leave a Comment