ĐẠI LỄ VÀ DUYÊN NHẬT PHẬT GIÁO – BUDDHIST CELEBRATION AND THE WORSHIPFUL DAYS

NHỮNG NGÀY ĐẠI LỄ – BUDDHIST CELEBRATION

THÁNG 1 (Lunar January)

Ngày mùng 1: Ngày Đức Phật Di-lặc đản sanh.
(The 1st of the first month Lunar calendar – Maitreya Buddha’s Birthday).

Ngày mùng 6: Ngày vía Đản Sanh Đức Định Quang Phật.
(the 6th of the first month Lunar calendar – Samadhi Light Buddha’s Birthday).

Ngày 15: Kỷ niệm ngày Đức Phật Đà thuyết kinh Giải thoát giáo.
(The 15th of the first month Lunar calendar – The Buddha expounded the Vimoksha Mukha sutra)

THÁNG 2 (Lunar February)

Ngày mùng 8: Ngày Đức Phật Thích-ca Mâu-ni xuất gia.
(The 8th of the second month Lunar calendar – The Buddha get out of a family and to become a monk or a nun)

Ngày 15: Ngày Đức Phật Thích-ca Mâu-ni nhập diệt.
(The 15th of the second month Lunar calendar – The Buddha entered into rest (nirvana)).

Ngày 19: Vía đản sanh Đức Bồ-tát Quán Thế Âm.
(the 19th of the second month Lunar calendar – Kuan Shi Yin Bodhisattva’s Birthday)

Ngày 21: Vía đản sanh Đức Bồ-tát Phổ Hiền.
(the 21th of the second month Lunar calendar – Samantabhadra Bodhisattva’s Birthday)

THÁNG 3 (Lunar March)

Ngày 16: Vía Đức Bồ-tát Chuẩn-đề.
(the 16th of the third month Lunar calendar – Cundi King Bodhisattva’s Birthday)

THÁNG 4 (Lunar April)

Ngày mùng 4: Vía Đức Bồ-tát Văn-thù-sư-lợi.
(the 4th of the fouth month Lunar calendar – Manjusri Bodhisattva’s Birthday)

Ngày mùng 8: Ngày Đức Phật Thích-ca Mâu-ni đản sanh và ngày lễ tắm Phật.
(the 8th of the fouth month Lunar calendar – Sakyamuni Buddha’s Birthday and washing a Buddha’s statue in the ceremony of Buddha’s Birthday)

Ngày 15: Ngày Đại Lễ Tam Hợp hay còn gọi ngày Phật Bảo (Visākhapūjā) kỷ niệm ba sự kiện trọng đại của Đức Phật Thích-ca Mâu-ni: đản sinh, thành đạo và viên tịch. Từ năm 1956, Phật giáo thế giới chọn ngày này làm ngày tưởng niệm đức Phật giáng sanh.
(the 15th of the fouth month Lunar calendar – Vesak day, Vesākha – commemorates the birth, enlightenment (Buddhahood), and death (Parinirvāna) of Sakyamuni Buddha).

Ngày 28: Vía Đản Sanh Đức Bồ Tát Dược Vương.
(the 28th of the 4th month Lunar calendar – Medicine King Bodhisattva’s Birthday).

THÁNG 6 (Lunar June)

Ngày 19: Vía Quan Thế Âm Bồ Tát Thành Đạo.
(the 13th of the 6th month and the 19th of the 6th month Lunar calendar – Celebration of Kuan Shi Yin Bodhisattva’s Enlightenment).

THÁNG 7 (Lunar July)

Ngày 13: Vía Đức Bồ-tát Đại Thế Chí.
(the 13th day of the 7th month Lunar calendar – Great Strength Bodhisattva’s Birthday).

Ngày 15: Ngày đại lễ Vu-lan-bồn hay còn gọi là ngày báo hiếu công ơn sanh thành dưỡng dục của cha mẹ.

Ngày 30: Vía Đức Bồ-tát Địa Tạng Vương.
(the 30th day of the 7th month Lunar calendar – Earth Store Bodhisattva’s Birthday).

THÁNG 8 (Lunar August)

Ngày 8: Ngày Đức Phật Đà chuyển Pháp Luân tại Lộc Uyển.
(the 8th day of the 8th month Lunar calendar – The day when the Buddha first preached, in the Deer Park)

Ngày 22: Vía Đản Sanh Đức Nhiên Đăng Cổ Phật.
(the 22nd of the 8th month Lunar calendar – (Dipankara Buddha) Burning Lamp Buddha of Antiquity’s Birthday)

THÁNG 9 (Lunar September)

Ngày 19: Vía Đức Bồ-tát Quán Thế Âm.
(the 19th of the 9th month Lunar calendar – Kuan Shi Yin Bodhisattva’s Birthday)

Ngày 30: Vía Đức Phật Dược Sư.
(the 30th day of the 9th month Lunar calendar – Medicine Master Buddha’s Birthday).

THÁNG 10 (Lunar October)

Ngày 5: Vía Đản Sanh Tổ Bồ Đề Đạt Ma.
(the 5th day of the 10th month Lunar calendar – Venerable First Patriarch Bodhidharma’s Birthday).

THÁNG 11 (Lunar November)

Ngày 17: Vía Đức Phật A-di-đà.
(The 17th of the 11th month Lunar calendar – Celebration of Amitabha Buddha’s Birthday)

THÁNG 12 (Lunar November)

Ngày 8: Kỷ niệm ngày Đức Phật Thích-Ca thành đạo.
(8th of the 12th month Lunar calendar – the Sakyamuni Buddha on his enlightenment).

Ngày 29: Vía Ngày Đản Sanh Đức Hoa Nghiêm Bồ Tát.
(29th day of the twelfth month Lunar calendar – Avatamsaka Bodhisattva’s Birthday)

DUYÊN NHẬT

Ngày có duyên với cõi Ta Bà của mỗi Đức Phật

The day of the month on which a particular Buddha or Bodhisattva is worshipped, he is being in special charge of mundane affairs on that day (lunar calendar):

1) Định Quang Phật: Ngày mồng một trong tháng—Dhyana-Light Buddha on the first day of the month.

2) Nhiên Đăng Phật: Ngày mồng hai trong tháng—Dipankara Buddha on the second day of the month.

3) Đa Bảo Phật: Ngày mồng ba trong tháng—Prabhutaratna on the third day of the month.

4) A Súc Bệ Phật: Ngày mồng bốn trong tháng—Aksobhya Buddha on the fourth day of the month.

5) Di Lặc Bồ tát: Ngày mồng năm trong tháng—Maitreya Bodhisattva on the fifth of the month.

6) Nhị Vạn Đăng Phật: Ngày mồng sáu trong tháng—Twenty Thousand-Lamp Buddha on the sixth day of the month.

7) Tam Vạn Đăng Phật: Ngày mồng bảy trong tháng—Thirty Thousand-Lamp Buddha on the seventh day of the month.

8) Dược Sư Phật: Ngày mồng tám trong tháng—Bhaisajyaraja-Samudgata Buddha on the eighth day of the month.

9) Đại Thông Trí Thắng Phật: Ngày mồng chín trong tháng—Mahabhijna-Jnanabhibhu Buddha on the ninth day of the month.

10) Nhật Nguyệt Đăng Minh Phật: Ngày mồng mười trong tháng—Candra-Surya-Pradipa Buddha on the tenth day of the month.

11) Hoan Hỷ Phật: Ngày mười một trong tháng—Delightful Buddha—The eleventh day of the month.

12) Nan Thắng Phật: Ngày mười hai trong tháng—Unconquerable Buddha on the twelfth day of the month.

13) Hư Không Tạng Bồ Tát: Ngày mười ba trong tháng—Akasagarbha Bodhisattva (Bodhisattva of Space) on the thirteenth day of the month.

14) Phổ Hiền Bồ Tát: Ngày mười bốn trong tháng—Samantabhadra Bodhisattva—The fourteenth day of the month.

15) A Di Đà Phật: Ngày rằm trong tháng—Amitabha Buddha on the fifteenth of the month.

16) Đà La Ni Bồ Tát: Ngày mười sáu trong tháng—Dharani Bodhisattva on the sixteenth of the month.

17) Long Thọ Bồ Tát: Ngày mười bảy trong tháng—Nagarjuna Bodhisattva on the seventeenth of the month.

18) Quán Thế Âm Bồ Tát: Ngày mười tám trong tháng—Kuan-Yin or Avalokitesvara Bodhisattva on the eighteenth of the month.

19) Nhật Quang Bồ Tát: Ngày mười chín trong tháng—The Sun-Light Bodhisattva on the nineteenth of the month.

20) Nguyệt Quang Bồ Tát: Ngày hai mươi trong tháng—The Moon-Light Bodhisattva on the twentieth of the month.

21) Vô Tận Ý Bồ Tát: Ngày hai mươi mốt trong tháng—Infinite Resolve Bodhisattva on the twenty-first day of the month.

22) Thí Vô Úy Bồ Tát: Ngày hai mươi hai trong tháng—Abhayandada Bodhisattva on the twenty-second day of the month.

23) Đắc Đại Thế Chí Bồ Tát: Ngày hai mươi ba trong tháng—Mahasthamaprapta Bodhisattva on the twenty-third day of the month.

24) Địa Tạng Bồ Tát: Ngày hai mươi bốn trong tháng—Earth-Store Bodhisattva on the twenty-fourth of the month.

25) Văn Thù Sư Lợi Bồ Tát: Ngày hai mươi lăm trong tháng—Manjusri Bodhisattva on the twenty-fifth of the month.

26) Dược Thượng Bồ Tát: Ngày hai mươi sáu trong tháng—Supreme Bhaisajyaraja-samudgata Bodhisattva on the twenty-sixth day of the month.

27) Lư Già Na Phật: Ngày hai mươi bảy trong tháng—Vairocana Buddha on the twenty-seventh day of the month (same as in #28).

28) Đại Nhật Như Lai: Ngày hai mươi tám trong tháng—Vairocana Buddha on the twenty-eighth of the month (same as in #27).

29) Dược Vương Bồ Tát: Ngày hai mươi chín trong tháng—Bhaisajyaraja-samudgata Bodhisattva on the twenty-ninth day of the month.

30) Thích Ca Mâu Ni Phật: Ngày ba mươi trong tháng—Sakyamuni Buddha on the thirtieth of the month.

ĐẠI LỄ PHẬT ĐẢN

VESAK LIÊN HỢP QUỐC

VU LAN BÁO HIẾU

CÚNG SAO GIẢI HẠN

VĂN KHẤN CỔ TRUYỀN